• Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Dạy kèm Online
Thứ Ba, Tháng 7 21, 2026
Học Online Miễn Phí
No Result
View All Result
  • Login
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ Văn
    • Văn mẫu lớp 3
    • Văn mẫu lớp 5
    • Văn mẫu lớp 7
    • Văn mẫu lớp 8
    • Văn mẫu lớp 9
    • Văn mẫu lớp 10
    • Văn mẫu lớp 11
    • Văn mẫu lớp 12
    • Bài thuyết trình
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Ngoại ngữ
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Trung
  • Hỏi đáp
  • Mẹo Hay
  • Ảnh Đẹp
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ Văn
    • Văn mẫu lớp 3
    • Văn mẫu lớp 5
    • Văn mẫu lớp 7
    • Văn mẫu lớp 8
    • Văn mẫu lớp 9
    • Văn mẫu lớp 10
    • Văn mẫu lớp 11
    • Văn mẫu lớp 12
    • Bài thuyết trình
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Ngoại ngữ
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Trung
  • Hỏi đáp
  • Mẹo Hay
  • Ảnh Đẹp
No Result
View All Result
Học Online Miễn Phí
No Result
View All Result
Home Ngoại ngữ Tiếng Trung

500 Từ vựng HSK 1 đầy đủ mới nhất theo chủ đề

Steve Duong by Steve Duong
20 Tháng 2, 2025
in Tiếng Trung

Tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 đầy đủ nhất kèm Pinyin và nghĩa tiếng Việt. Tra cứu nhanh, dễ hiểu, giúp bạn ôn thi HSK 1 hiệu quả. Xem ngay danh sách chi tiết!

HSK 1 là cấp độ đầu tiên trong kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung, dành cho người mới bắt đầu. Nắm vững từ vựng HSK 1 giúp bạn xây dựng nền tảng giao tiếp cơ bản. Bài viết này tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 đầy đủ, kèm Pinyin, nghĩa tiếng Việt và phương pháp học hiệu quả, giúp bạn ôn tập dễ dàng hơn.

500 Từ vựng HSK 1 đầy đủ mới nhất theo chủ đề

500 Từ vựng HSK 1 đầy đủ mới nhất theo chủ đề

Mục lục bài viết

Toggle
  • 500 Từ vựng HSK 1 đầy đủ mới nhất
  • Cách học 500 Từ vựng HSK 1 hiệu quả
    • 1. Học theo chủ đề – Ghi nhớ từ vựng theo nhóm
    • 2. Sử dụng thẻ Flashcard – Qua hình ảnh và luyện phản xạ
    • 3. Luyện viết chữ Hán – Hướng dẫn cách viết từng nét
    • 4. Học qua ứng dụng di động
    • 5. Luyện tập qua câu ví dụ
  • Tài liệu Ôn tập HSK 1 miễn phí
  • Lời kết

500 Từ vựng HSK 1 đầy đủ mới nhất

Từ vựng Pinyin Nghĩa Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
爱 ài ái yêu, thích
爱好 àihào ái hảo sở thích
八 bā bát số 8
爸爸|爸 bàba|bà phụ phụ bố, ba, cha
吧 ba ba nào, nhé, chứ, đi (trợ từ)
白 bái bạch trắng
白天 báitiān bạch thiên ban ngày
百 bǎi bách một trăm
班 bān ban lớp
半 bàn bán một nửa
半年 bàn nián bán niên nửa năm
半天 bàn tiān bán thiên nửa ngày
帮 bāng bang giúp đỡ
帮忙 bāng//máng bang mang giúp đỡ
包 bāo bao bao, cái túi; gói, bọc
包子 bāozi bao tử bánh bao
杯 bēi bôi cốc, ly
杯子 bēizi bôi tử cốc, chén, ly
北 běi bắc bắc
北边 běibiān bắc biên phía Bắc
北京 Běijīng Bắc Kinh Bắc Kinh
本 běn bản cuốn, quyển, tập
本子 běn zi bản tử vở, cuốn vở
比 bǐ tỉ so, so với
别 bié biệt đừng, không được
别的 biéde biệt đích cái khác
别人 bié·rén biệt nhân người khác, người ta
病 bìng bệnh bệnh
病人 bìngrén bệnh nhân bệnh nhân
不大 bú dà bất đại nhỏ, không lớn
不对 búduì bất đối không đúng
不客气 bú kèqi bất khách khí không có gì
不用 búyòng bất dụng không cần
不 bù bất không
菜 cài thái đồ ăn, món ăn
差 chà sai thiếu, kém
茶 chá trà trà
常 cháng thường thường
常常 chángcháng thường thường thường thường
唱 chàng xướng hát
唱歌 chànggē xướng ca hát, ca hát
车 chē xa xe
车票 chēpiào xa phiếu vé xe
车上 chē shang xa thượng trên xe
车站 chēzhàn xa trạm bến xe
吃 chī cật ăn
吃饭 chī//fàn cật phạn ăn cơm
出 chū xuất ra, xuất
出来 chūlái xuất lai xuất hiện, đi ra
出去 chūqù xuất khứ ra, ra ngoài
穿 chuān xuyên mặc
床 chuáng sàng giường, đệm
次 cì thứ lần
从 cóng tòng từ, qua, theo
错 cuò thác sai
打 dǎ đả đánh, bắt
打车 dǎchē đả xa bắt xe
打电话 dǎ diànhuà đả điện thoại gọi điện
打开 dǎkāi đả khai mở, mở ra
打球 dǎ qiú đả cầu chơi bóng
大 dà đại to, lớn
大学 dàxué đại học đại học
大学生 dàxuéshēng đại học sinh sinh viên đại học
到 dào đáo đến, tới
得到 dédào đắc đáo đạt được, nhận được
地 de địa biểu thị từ trước nó là trạng ngữ
的 de đích (biểu thị sự sở hữu) của
等 děng đẳng đợi, chờ
地 dì địa đất, lục địa; trái đất
地点 dìdiǎn địa điểm địa điểm, nơi chốn
地方 dìfang địa phương nơi, địa phương
地上 dìshang địa thượng trên mặt đất
地图 dìtú địa đồ bản đồ
弟弟 弟 dìdi dì
第(第二) dì(dì-èr) đệ thứ … (số thứ tự)
点  diǎn điểm ít, chút, hơi
电 diàn điện điện, pin
电话 diànhuà điện thoại điện thoại
电脑 diànnǎo điện não máy tính
电视 diànshì điện thị truyền hình; TV
电视机 diànshìjī điện thị cơ (chiếc) TV
电影 diànyǐng điện ảnh điện ảnh, phim (nói chung)
电影院 diànyǐngyuàn điện ảnh viện rạp chiếu phim
东 dōng đông đông
东边 dōngbian đông biên phía đông
东西 dōngxi đông tây đồ đạc, đồ, vật
动 dòng động động, chạm
动作 dòngzuò động tác động tác, hoạt động
都 dōu đô đều
读 dú độc đọc
读书 dú//shū độc thư đọc sách
对 duì đối đúng
对不起 duìbuqǐ đối bất khởi xin lỗi
多 duō đa Nhiều (đại từ nghi vấn) bao nhiêu
多少 duōshǎo đa thiểu bao nhiêu
饿 è ngạ đói
儿子 érzi nhi tử con trai
二 èr nhị số 2
饭 fàn phạn cơm
饭店 fàndiàn phạn điếm quán ăn/ nhà hàng
房间 fángjiān phòng gian căn phòng
房子 fángzi phòng tử căn nhà/ căn hộ
放 fàng phóng thả, đặt, để
放假 fàng//jià phóng giả nghỉ, nghỉ định kỳ
放学 fàng//xué phóng học tan học
飞 fēi phi bay
飞机 fēijī phi cơ máy bay
非常 fēicháng phi thường vô cùng, hết sức, rất
分 fēn phân phút
风 fēng phong gió
干 gān can khô
干净 gānjìng can tịnh sạch sẽ
干 gàn can làm
干什么 gànshénme can thập ma làm gì đó
高 gāo cao cao
高兴 gāoxìng cao hứng vui vẻ, vui mừng
告诉 gàosù cáo tố nói, kể lại
哥哥|哥 gēge|gē ca ca anh trai
歌 gē ca bài hát
个 gè cá cái
给 gěi cấp cho
跟 gēn cân và, cùng
工人 gōngrén công nhân công nhân, người lao động
工作 gōngzuò công tác công việc
关(动) guān quan đóng
关上 guānshàng quan thượng khép vào
贵 guì quý đắt
国 guó quốc đất nước, nước nhà, Tổ quốc
国家 guójiā quốc gia đất nước, Quốc Gia
国外 guó wài quốc ngoại nước ngoài
过 guò quá (đi) qua, (bước) qua
还 hái hoàn vẫn, còn
还是 háishi hoàn thị hay là
还有 hái yǒu hoàn hữu còn có, còn nữa là
孩子 háizi hài tử đứa trẻ, con (tôi)
汉语 Hànyǔ Hán ngữ (ngôn ngữ) tiếng Trung
汉字 Hànzì Hán tự chữ Hán
好 hǎo hảo tốt, đẹp
好吃 hǎochī hảo cật ngon
好看 hǎokàn hảo khán đẹp, xinh, hay
好听 hǎotīng hảo thính êm tai, du dương
好玩儿 hǎowánr hảo ngoạn (chơi) vui
号 hào hiệu ngày
喝 hē hát uống
和 hé hòa và
很 hěn ngận rất
后 hòu hậu sau
后边 hòubian hậu biên phía sau
后天 hòutiān hậu thiên ngày kia
花 huā hoa đoá hoa
话 huà thoại lời nói
坏 huài hoại xấu, hỏng
还 huán hoàn trả
回 huí hồi quay lại, về
回答 huídá hồi đáp trả lời
回到 huídào hồi đáo quay về
回家 huí jiā hồi gia về nhà
回来 huí//·lái hồi lai về, quay về (hướng gần)
回去 huí//·qù hồi khứ về, quay về (hướng xa)
会 huì hội sẽ, biết làm
火车 huǒchē hỏa xa xe lửa
机场 jīchǎng cơ trường sân bay
机票 jīpiào cơ phiếu vé máy bay
鸡蛋 jīdàn kê đản trứng gà
几 jǐ kỷ mấy, vài
记 jì ký nhớ
记得 jìde ký đắc ghi nhớ
记住 jìzhù ký trú nhớ kĩ
家 jiā gia nhà
家里 jiā lǐ gia lý trong nhà
家人 jiārén gia nhân người nhà, người trong gia đình
间 jiān gian giữa
见 jiàn kiến gặp, thấy
见面 jiàn//miàn kiến diện gặp mặt
教 jiāo giáo dạy
叫(动) jiào khiếu gọi, kêu
教学楼 jiàoxuélóu giáo học lâu khu nhà dạy học
姐姐|姐 jiějie|jiě tỷ tỷ chị gái
介绍 jièshào giới thiệu giới thiệu
今年 jīnnián kim niên năm nay
今天 jīntiān kim thiên ngày hôm nay
进 jìn tiến vào
进来 jìn//·lái tiến lai bước vào (lại gần chỗ người nói)
进去 jìn//·qù tiến khứ bước vào (chỗ đó đi, xa người nói)
九 jiǔ cửu số 9
就 jiù tựu đã; lập tức, ngay
觉得 juéde giác đắc cảm thấy
开 kāi khai mở
开车 kāi//chē khai xa lái xe
开会 kāi//huì khai hội mở họp, họp
开玩笑 kāi wánxiào khai ngoạn tiếu nói đùa
看 kàn khán nhìn, xem, ngắm
看病 kàn//bìng khán bệnh khám bệnh
看到 kàndào khán đáo nhìn thấy
看见 kàn//jiàn khán kiến nhìn thấy
考 kǎo khảo thi
考试 kǎo//shì khảo thí kì thi
渴 kě khát khát
课 kè khoá tiết (học)
课本 kèběn khoá bản sách giáo khoa
课文 kèwén bài khóa, bài đọc bài khóa, bài đọc
口 kǒu khẩu miệng (sl người trong gia đình)
块 kuài tệ (đơn vị tiền tệ) tệ (đơn vị tiền tệ)
快 kuài nhanh nhanh
来 lái lai đến, tới
来到 láidào lai đáo đến
老 lǎo lão già, cũ, cổ
老人 lǎorén lão nhân người già
老师 lǎoshī lão sư thầy, cô giáo
了 le, liǎo liễu đã, rồi (trợ từ)
累 lèi lũy, lụy mệt mỏi
冷 lěng lãnh lạnh
里 lǐ lí trong, bên trong
里边 lǐbian lí biên phía trong
两 liǎng lưỡng hai
零 0 linh 0
六 liù lục số 6
楼 lóu lâu tầng, lầu
楼上 lóu shàng lâu thượng tầng trên
楼下 lóu xià lâu hạ tầng dưới
路 lù lộ đường xá
路口 lùkǒu lộ khẩu giao lộ, ngã ba
路上 lùshang lộ thượng trên đường
妈妈|妈 māma|mā ma ma mẹ
马路 mǎlù mã lộ đường cái, đường quốc lộ
马上 mǎshàng mã thượng lập tức, ngay
吗 ma mạ, ma không, ấy à
买 mǎi mãi mua
慢 màn mạn chậm, từ từ
忙 máng mang bận, bận rộn
毛 máo mao lượng từ
没 méi một không
没关系 méi guānxi một quan hệ không sao
没什么 méi shénme một thập ma không việc gì
没事儿 méishì er một sự nhi không sao
没有 méiyǒu một hữu không có
妹妹|妹 mèimei | mèi muội muội em (chị) gái
门 mén môn cửa
门口 ménkǒu môn khẩu cửa, cổng
门票 ménpiào môn phiếu vé vào cổng
们 men môn chúng (chỉ số nhiều)
米饭 mǐfàn mễ phạn cơm
面包 miànbāo miến bao bánh mì
面条儿 miàntiáor diện điều nhi mì sợi
名字 míngzi danh tự tên
明白 míngbai minh bạch biết, hiểu
明年 míngnián minh niên năm tới
明天 míngtiān minh thiên ngày mai
拿 ná nã lấy, cầm
哪 nǎ na, nạ, nả nào
哪里 nǎlǐ na lí chỗ nào
哪儿 nǎr na nhi ở đâu
哪些 nǎxiē na ta những…nào
那 nà na, nả, ná kia, ấy, vậy, thì
那边 nà biān na biên bên kia
那里 nàlǐ na lý nơi đó, ở đó
那儿 nàr na nhi ở đó, nơi đó
那些 nàxiē na ta những…kia
奶 nǎi nãi sữa
奶奶 nǎinai nãi nãi bà nội, bà
男 nán nam nam (giới tính)
男孩儿 nánhái ér nam hài nhi con trai (cha mẹ xưng hô)
男朋友 nán péngyǒu nam bằng hữu bạn trai
男人 nánren nam nhân đàn ông, con trai
男生 nánshēng nam sinh học sinh nam
南 nán nam phía nam, hướng nam
南边 nánbian nam biên phía nam
难 nán nan khó
呢 ne ni thế, nhỉ, vậy, đâu
能 néng năng có thể
你 nǐ nhĩ anh, chị, bạn
你们 nǐmen nhĩ môn các anh, các chị, các bạn
年 nián niên năm
您 nín nâm, nẫn ngài, ông, bà
牛奶 niúnǎi ngưu nãi sữa bò
女 nǚ nữ nữ (giới tính)
女儿 nǚ’ér nữ nhi con gái
女孩儿 nǚhái ér nữ hài nhi con gái (cha mẹ xưng hô)
女朋友 nǚ péngyǒu nữ bằng hữu bạn gái
女人 nǚrén nữ nhân con gái, phụ nữ
女生 nǚshēng nữ sinh học sinh nữ
旁边 pángbiān bàng biên bên cạnh
跑 páo bào chạy
朋友 péngyou bằng hữu bạn bè
票 piào phiếu vé, phiếu
七 qī thất số 7
起 qǐ khởi dậy
起床 qǐchuáng khởi sàng thức dậy
起来 qǐlai khởi lai đứng dậy, thức dậy
汽车 qìchē khí xa xe hơi
前 qián tiền trước
前边 qiánbian tiền biên phía trước
前天 qiántiān tiền thiên hôm kia, hôm trước
钱  qián tiền tiền bạc
钱包 qiánbāo tiền bao ví tiền
请 qǐng thỉnh mời
请假 qǐngjià thỉnh giá xin nghỉ
请进 qǐng jìn thỉnh tiến mời vào
请问 qǐngwèn thỉnh vấn xin hỏi
请坐 qǐng zuò thỉnh tọa mời ngồi
球 qiú cầu cầu, hình cầu, quả bóng
去 qù khứ đi
去年 qùnián khứ niên năm ngoái
热 rè nhiệt nóng
人 rén nhân người
认识 rènshi nhận thức quen biết
认真 rènzhēn nhận chân tưởng thật, nghiêm túc
日 rì nhật ngày
日期 rìqī nhật kì ngày
肉 ròu nhụt, nhụ thịt
三 sān tam số 3
山 shān sơn núi
商场 shāngchǎng thương trường thị trường, trung tâm thương mại
商店 shāngdiàn thương điếm cửa hàng
上 shàng thượng trên
上班 shàngbān thượng ban đi làm
上边 shàngbian thượng biên bên trên
上车 shàng chē thượng xa lên xe
上次 shàng cì thượng thứ lần trước
上课 shàngkè thượng khóa lên lớp, vào học
上网 shàngwǎng thượng võng lên mạng
上午 shàngwǔ thượng ngọ buổi sáng
上学 shàngxué thượng học đi học
少 shǎo thiếu, thiểu thiếu, ít
谁 shuí thùy ai
身上 shēnshang thân thượng trên người
身体 shēntǐ thân thể cơ thể
什么 shén me thậm ma cái gì
生病 shēngbìng sinh bệnh bị ốm, phát bệnh
生气 shēngqì sinh khí tức giận
生日 shēngrì sinh nhật ngày sinh
十 shí thập số 10
时候 shíhou thì hậu lúc, khi, ban
时间 shíjiān thì gian thời gian
事 shì sự sự việc
试 shì thí thử, thí nghiệm
是 shì thị thì, là
是不是 shì bùshì thị bất thị có phải hay không
手 shǒu thủ tay
手机 shǒujī thủ cơ điện thoại di động
书 shū thư sách
书包 shūbāo thư bao túi sách, cặp sách
书店 shūdiàn thư điếm nhà sách
树 shù thụ cây
水 shuǐ thủy nước
水果 shuǐguǒ thủy quả trái cây
睡 shuì thụy ngủ
睡觉 shuìjiào thụy giác ngủ
说 shuō thuyết nói
说话 shuōhuà thuyết thoại trò chuyện, nói chuyện
四 sì tứ số 4
送 sòng tống đưa, chuyển giao
岁 suì tuế tuổi
他 tā tha anh ấy, ông ấy
他们 tāmen tha môn các ông ấy, các anh ấy
她 tā tha cô ấy, bà ấy, chị ấy
她们 tāmen tha môn các cô ấy, các bà ấy
太 tài thái quá
天 tiān thiên trời
天气 tiānqì thiên khí thời tiết
听 tīng thính nghe
听到 tīng dào thính đáo nghe thấy
听见 tīngjiàn thính kiến nghe thấy
听写 tīngxiě thính tả nghe viết
同学 tóngxué đồng học bạn học
图书馆 túshū guǎn đồ thư quán thư viện
外 wài ngoại ngoài
外边 wàibian ngoại biên bên ngoài
外国 wàiguó ngoại quốc nước ngoài
外语 wàiyǔ ngoại ngữ tiếng nước ngoài
玩儿 wánr ngoạn nhi chơi
晚 wǎn vãn tối, buổi tối
晚饭 wǎnfàn vãn phạn cơm tối
晚上 wǎnshàng vãn thượng buổi tối
网上 wǎngshàng võng thượng trên mạng, trực tuyến
网友 wǎngyǒu võng hữu bạn trên mạng
忘 wàng vong quên
忘记 wàngjì vong ký quên mất
问 wèn vấn hỏi
我 wǒ ngã tôi, tớ
我们 wǒmen ngã môn chúng tôi, chúng ta
五 wǔ ngũ số 5
午饭 wǔfàn ngọ phan bữa trưa
西 xī tây tây
西边 xībian tây biên phía tây
洗 xǐ tẩy rửa
洗手间 xǐshǒujiān tẩy thủ gian nhà vệ sinh
喜欢 xǐhuɑn hỉ hoan yêu, mến, thích
下 xià hạ dưới
下班 xiàbān hạ ban tan ca
下边 xiàbian hạ biên bên dưới
下车 xià chē hạ xa xuống xe
下次 xià cì hạ thứ lần sau
下课 xiàkè hạ khóa tan học
下午 xiàwǔ hạ ngọ buổi chiều
下雨 xià yǔ hạ vũ trời mưa
先 xiān tiên trước
先生 xiānshēng tiên sinh ngài, ông
现在 xiànzài hiện tại hiện tại, lúc này
想 xiǎng tưởng nghĩ, suy nghĩ
小 xiǎo tiểu nhỏ, ít, kém
小孩儿 xiǎo hái’ér tiểu hài nhi trẻ em, nhi đồng
小姐 xiǎojiě tiểu thư tiểu thư, cô gái
小朋友 xiǎopéngyǒu tiểu bằng hữu bạn nhỏ
小时 xiǎoshí tiểu thì tiếng đồng hồ
小学 xiǎoxué tiểu học bậc tiểu học
小学生 xiǎoxuéshēng tiểu học sinh học sinh tiểu học
笑 xiào tiếu cười
写 xiě tả viết
谢谢 xièxie tạ tạ cảm ơn
新 xīn tân mới
新年 xīnnián tân niên năm mới
星期 xīngqī tinh kỳ tuần lễ
星期日 xīngqīrì tinh kỳ nhật ngày chủ nhật
星期天 xīngqī tiān tinh kỳ thiên ngày chủ nhật
行 xíng hành, hàng, hạnh được ổn
休息 xiūxi hưu túc nghỉ ngơi
学 xué học học
学生 xuéshēng học sinh học sinh
学习 xuéxí học tập học tập
学校 xuéxiào học hiệu nhà trường
学院 xuéyuàn học viện học viện
要 yào yếu muốn, hy vọng
爷爷 yéye gia gia ông nội
也 yě dã cũng
页 yè hiệt tờ, trang giấy
一 yī nhất số 1
衣服 yīfu y phục quần áo
医生 yīshēng y sinh bác sĩ, thầy thuốc
医院 yīyuàn y viện bệnh viện, nhà thương
一半 yībàn nhất bán phân nữa, một nữa
一会儿 yīhuì’er nhất hội nhi một lúc, một lác
一块儿 yīkuài er nhất khối nhi cùng nơi, cùng chỗ
一下儿 yīxiàr nhất hạ nhi một lát, một chút
一样 yīyàng nhất dạng như, tựa, giống như
一边 yībiān nhất biên một bên, một mặt
一点儿 yīdiǎnr nhất điểm nhi một chút
一起 yīqǐ nhất khởi cùng, cùng nhau
一些 yīxiē nhất ta một vài, một phần
用 yòng dụng dụng, sử dụng
有 yǒu hữu có
有的 yǒu de hữu đích có
有名 yǒumíng hữu danh có tiếng, nổi tiếng
有时候 yǒu shíhòu hữu thì hậu có đôi lúc, thỉnh thoảng
有(一)些 yǒu(yì)xiē hữu nhất ta có một tí
有用 yǒuyòng hữu dụng có lợi, có ích
右 yòu hữu bên phải
右边 yòubiān hữu biên bên phải
雨 yǔ vũ mưa
元 yuán nguyên đồng (tiền)
远 yuǎn viễn xa
月 yuè nguyệt mặt trăng, tháng
再 zài tái nữa, lại
再见 zàijiàn tái kiến tạm biệt
在 zài tại đang, ở, tại
在家 zàijiā tại gia ở nhà
早 zǎo tảo sớm
早饭 zǎofàn tảo phạn bữa sáng
早上 zǎoshang tảo thượng sáng sớm
怎么 zěnme chẩm ma thế nào, làm sao
站 zhàn trạm trạm, ga
找 zhǎo trảo tìm kiếm
找到 zhǎodào trảo đáo tìm thấy
这 zhè nghiện này, đây
这边 zhè biān nghiện biên bên này
这里 zhèlǐ nghiện lí chỗ này, nơi đây
这儿 zhèr nghiện nhi đây
这些 zhèxiē nghiện ta những…này
着 zhe trứ đang (phía sau động từ)
真 zhēn chân thật, thật sự
真的 zhēn de chân đích thật á, có thật không
正 zhèng chính chính
正在 zhèngzài chính tại vẫn đang
知道 zhīdào tri đạo biết, hiểu
知识 zhīshi tri thức tri thức
中 zhōng trung giữa, trung tâm
中国 zhōngguó Trung Quốc Trung Quốc
中间 zhōngjiān trung gian ở giữa, bên trong
中文 zhōngwén trung văn tiếng Trung
中午 zhōngwǔ trung ngọ buổi trưa
中学 zhōngxué trung học  trung học
中学生 zhōngxuéshēng trung học sinh học sinh trung học
重 zhòng trọng nặng
重要 zhòngyào trọng yếu quan trọng
住 zhù trụ ở tại, sống tại, trọ, cư trú
准备 zhǔnbèi chuẩn bị chuẩn bị
桌子 zhuōzi trác tử cái bàn
字 zì tự chữ, văn tự
子 zǐ tử cái, con
走 zǒu tẩu đi, chạy
走路 zǒulù tẩu lộ đi bộ, rời đi
最 zuì tối nhất, số 1
最好 zuì hǎo tối hảo tốt nhất
最后 zuìhòu tối hậu cuối cùng, sau cùng
昨天 zuótiān tạc thiên hôm qua
左 zuǒ tả bên trái, trái
左边 zuǒbiān tả biên bên trái
坐 zuò tọa ngồi
坐下 zuò xià tọa hạ ngồi xuống
做 zuò tố làm

Cách học 500 Từ vựng HSK 1 hiệu quả

Học từ vựng hiệu quả không chỉ đơn giản là ghi nhớ mà còn cần phương pháp phù hợp. Dưới đây là một số cách giúp bạn học 500 từ vựng HSK 1 nhanh chóng và dễ dàng hơn.

1. Học theo chủ đề – Ghi nhớ từ vựng theo nhóm

Thay vì học từng từ riêng lẻ, hãy chia từ vựng thành từng chủ đề cụ thể như: gia đình, đồ vật, động từ, thời gian… Điều này giúp bạn liên tưởng dễ dàng và áp dụng vào thực tế nhanh hơn. Ví dụ:

  • Gia đình: 爸爸 (bàba – bố), 妈妈 (māma – mẹ), 哥哥 (gēge – anh trai)…
  • Thời gian: 今天 (jīntiān – hôm nay), 明天 (míngtiān – ngày mai), 早上 (zǎoshang – buổi sáng)…

Học theo nhóm chủ đề giúp bạn ghi nhớ nhanh hơn và sử dụng linh hoạt trong hội thoại.

2. Sử dụng thẻ Flashcard – Qua hình ảnh và luyện phản xạ

Flashcard là cách tuyệt vời để học từ vựng HSK 1 một cách trực quan. Bạn có thể:

  • Tự làm thẻ giấy với một mặt là chữ Hán, một mặt là Pinyin và nghĩa.
  • Dùng ứng dụng tạo flashcard, chẳng hạn như Anki, Quizlet, Tinycards.
  • Ghi âm phát âm từ vựng và nghe lại nhiều lần để ghi nhớ tốt hơn.

Phương pháp này giúp bạn tăng phản xạ ghi nhớ và ôn tập nhanh chóng.

3. Luyện viết chữ Hán – Hướng dẫn cách viết từng nét

Chữ Hán có hệ thống nét viết tuân theo quy tắc từ trên xuống, từ trái qua phải. Để nhớ lâu, bạn nên:

  • Viết tay mỗi từ ít nhất 5 – 10 lần, chú ý trình tự nét.
  • Sử dụng ứng dụng luyện viết, ví dụ như Skritter, HelloChinese.
  • Viết từ vựng vào sổ tay kèm nghĩa và ví dụ để dễ dàng tra cứu lại.

Việc viết thường xuyên giúp bạn khắc sâu từ vựng vào trí nhớ và cải thiện kỹ năng viết chữ Hán.

4. Học qua ứng dụng di động

Có rất nhiều ứng dụng giúp bạn học từ vựng HSK 1 mọi lúc, mọi nơi, chẳng hạn:

  • HSK Online – Cung cấp danh sách từ vựng, bài tập kiểm tra.
  • Du Chinese – Luyện đọc với từ vựng được giải nghĩa chi tiết.
  • Pleco – Ứng dụng từ điển mạnh mẽ, hỗ trợ tra cứu từ nhanh chóng.

Học qua app giúp bạn tối ưu thời gian, tăng hứng thú và duy trì động lực học tập.

5. Luyện tập qua câu ví dụ

Học từ vựng sẽ hiệu quả hơn nếu bạn áp dụng ngay vào câu văn. Ví dụ:

  • 我爱你 (Wǒ ài nǐ – Tôi yêu bạn) để học từ 爱 (ài – yêu).
  • 今天很热 (Jīntiān hěn rè – Hôm nay rất nóng) để nhớ từ 热 (rè – nóng).

Bạn có thể viết nhật ký bằng tiếng Trung đơn giản, tự đặt câu hỏi và trả lời để luyện tập từ vựng.

Tài liệu Ôn tập HSK 1 miễn phí

Để giúp bạn học và ôn tập HSK 1 hiệu quả, dưới đây là một số tài liệu hữu ích:

  • File PDF danh sách 500 từ vựng HSK 1: Tổng hợp đầy đủ từ vựng kèm Pinyin, nghĩa tiếng Việt, giúp bạn tra cứu và học nhanh hơn. (Nếu có, bạn có thể tải về tại đây.)
  • Bài tập trắc nghiệm kiểm tra từ vựng HSK 1: Giúp bạn kiểm tra mức độ ghi nhớ và củng cố kiến thức trước kỳ thi.
  • Link tham khảo tài liệu học HSK 1 miễn phí: Bao gồm sách học, ứng dụng hỗ trợ, website học tiếng Trung giúp bạn ôn tập dễ dàng hơn.

📌 Tận dụng tài liệu này sẽ giúp bạn nắm vững từ vựng và đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 1! 🚀

Lời kết

Nắm vững 500 từ vựng HSK 1 là bước quan trọng giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc. Hãy áp dụng các phương pháp học hiệu quả và tận dụng tài liệu ôn tập để cải thiện kỹ năng nhanh chóng. Tiếp tục rèn luyện mỗi ngày để đạt kết quả tốt trong kỳ thi HSK! Tất cả nội dung này đều có trên chuyên mục tiếng Trung của website Học Online Miễn Phí.

ShareTweetShareShare

Related Posts

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, thông dụng nhất – Học 3 tháng
Tiếng Trung

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, thông dụng nhất – Học 3 tháng

20 Tháng 1, 2026
Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc Pinyin full cho người mới học
Ngoại ngữ

Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc Pinyin full cho người mới học

1 Tháng 1, 2025
HSK 1 là gì? Học HSK 1 mất bao lâu? Cấu trúc đề thi HSK 1
Tiếng Trung

HSK 1 là gì? Học HSK 1 mất bao lâu? Cấu trúc đề thi HSK 1

20 Tháng 2, 2025
HSK là gì? HSK mấy có thể đi làm, HSK mấy cao nhất
Ngoại ngữ

HSK là gì? HSK mấy có thể đi làm, HSK mấy cao nhất

20 Tháng 2, 2025
Please login to join discussion

Xem Nhiều

No Content Available

Đề Xuất

Top 6 trí tuệ nhân tạo mạnh nhất hiện nay (2026) – Mới nhất

Top 6 trí tuệ nhân tạo mạnh nhất hiện nay (2026) – Mới nhất

6 Tháng 5, 2026
Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào? Đặc điểm, thành phần, vai trò

Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào? Đặc điểm, thành phần, vai trò

27 Tháng 11, 2025
Bài thuyết trình về Năng lượng Tái tạo [Dàn ý + Văn mẫu]

Bài thuyết trình về Năng lượng Tái tạo [Dàn ý + Văn mẫu]

12 Tháng 5, 2025
Công thức tính Cường độ Dòng Điện chi tiết nhất

Công thức tính Cường độ Dòng Điện chi tiết nhất

26 Tháng 2, 2025
Bài viết về ngày 30/4 hay nhất – Cảm nghĩ của em về ngày 30/4

Bài viết về ngày 30/4 hay nhất – Cảm nghĩ của em về ngày 30/4

23 Tháng 4, 2025

Thông tin về website

Cung cấp kiến thức và những thông tin hữu ích phục vụ quá trình học tập của học sinh, sinh viên. Các bạn có thể liên hệ để được học kèm online miễn phí với giáo viên thân thiện, nhiệt tình.

Bản quyền kỹ thuật số

DMCA.com Protection Status

Danh mục

  • Ảnh Đẹp
  • Bài thuyết trình
  • Công thức
  • Địa lý
  • Hóa học
  • Hỏi đáp
  • Lịch sử
  • Mẹo Hay
  • Ngoại ngữ
  • Ngữ Văn
  • Sinh học
  • Soạn văn 12
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung
  • Toán
  • Văn mẫu lớp 10
  • Văn mẫu lớp 11
  • Văn mẫu lớp 12
  • Văn mẫu lớp 3
  • Văn mẫu lớp 5
  • Văn mẫu lớp 7
  • Văn mẫu lớp 8
  • Văn mẫu lớp 9
  • Vật lý

Recent Posts

  • Ethanol là gì? Công thức, tính chất, điều chế và ứng dụng
  • Cây đậu tương – Công dụng, cách dùng và lưu ý khi sử dụng
  • Cây nhãn lồng – Đặc điểm, công dụng, cách dùng các bộ phận
  • Hình ảnh Avatar Đen Trắng đẹp, độc lạ chất nhất

Follow us

  • Buy JNews
  • Landing Page
  • Documentation
  • Support Forum

© 2023 Học Online miễn phí - Design by Steve Duong.

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
No Result
View All Result
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ Văn
    • Văn mẫu lớp 3
    • Văn mẫu lớp 5
    • Văn mẫu lớp 7
    • Văn mẫu lớp 8
    • Văn mẫu lớp 9
    • Văn mẫu lớp 10
    • Văn mẫu lớp 11
    • Văn mẫu lớp 12
    • Bài thuyết trình
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Ngoại ngữ
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Trung
  • Hỏi đáp
  • Mẹo Hay
  • Ảnh Đẹp

© 2023 Học Online miễn phí - Design by Steve Duong.