Trong bài viết này mình tiếp tục chia sẻ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, thông dụng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
1000 từ vựng tiếng Trung bên dưới đây được tổng hợp từ giáo trình HSK1, HSK2, HSK3 và một phần HSK4. Các từ vựng được chia ra thành từng chủ đề cụ thể để các bạn dễ học, dễ nhớ nhất. Mỗi ngày học trung bình 30 từ vựng, các bạn sẽ nhanh chóng đạt trình độ tiếng Trung HSK3 trong vòng 3 tháng. Bây giờ, chúng ta hãy cùng bắt đầu học thôi nào!
I. Giới thiệu chung về 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
Trong quá trình học tiếng Trung, từ vựng luôn được xem là “viên gạch nền móng” quyết định khả năng giao tiếp cũng như kết quả luyện thi HSK. Dù bạn có nắm vững ngữ pháp đến đâu, nếu thiếu vốn từ, việc nghe – nói – đọc – viết đều trở nên khó khăn và thiếu tự nhiên.
Một trong những khó khăn phổ biến nhất của người học là học từ rời rạc, nhanh quên và không biết áp dụng vào thực tế. Nhiều người học thuộc từng danh sách từ đơn lẻ nhưng khi giao tiếp lại “đứng hình”, không biết dùng từ trong ngữ cảnh nào cho phù hợp.
Giải pháp hiệu quả được nhiều người học và giáo viên khuyến nghị chính là học 1000 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Phương pháp này giúp bạn:
Ghi nhớ nhanh hơn nhờ học theo nhóm ý nghĩa
Dễ liên kết ngữ cảnh sử dụng trong đời sống hàng ngày
Áp dụng tốt vào giao tiếp thực tế và bài thi HSK
Trong bài viết này, bạn sẽ được tiếp cận một hệ thống 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, sắp xếp khoa học theo từng nhóm chủ đề, phù hợp cho người mới bắt đầu, người học giao tiếp và cả người đang ôn thi HSK 1–4. Đây cũng là bộ từ vựng tiếng Trung thông dụng mà bạn có thể sử dụng lâu dài cho hành trình học nâng cao.
II. Phương pháp học hiệu quả 1000 từ vựng tiếng Trung
1. Học theo chu trình 4 bước
Để mỗi từ vựng “in sâu” vào trí nhớ, bạn nên áp dụng quy trình:
Nhìn chữ Hán – làm quen với mặt chữ
Đọc pinyin – nắm phát âm chuẩn
Hiểu nghĩa tiếng Việt – gắn từ với ý nghĩa
Đặt câu đơn giản – đưa từ vào ngữ cảnh thực tế
Ví dụ:
我喜欢喝茶。
Wǒ xǐhuān hē chá.
Tôi thích uống trà.
2. Áp dụng Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng)
Bạn nên ôn lại từ vựng theo chu kỳ:
Sau 1 ngày
Sau 3 ngày
Sau 7 ngày
Sau 30 ngày
Phương pháp này giúp chuyển từ vựng từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.
3. Kết hợp nghe – nói – viết
Nghe phát âm chuẩn từ audio hoặc app
Nhại lại để sửa ngữ điệu
Viết tay chữ Hán để nhớ mặt chữ và thứ tự nét
III. Danh sách 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản phổ biến
Danh sách được gợi ý chia thành 12 nhóm chủ đề, mỗi nhóm từ 40–80 từ. Dưới đây là mẫu triển khai chi tiết để bạn áp dụng cho toàn bộ hệ thống từ vựng.
Chủ đề 1: Chào hỏi và giao tiếp cơ bản
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 你好 | nǐ hǎo | Xin chào | 你好,我是学生。 Nǐ hǎo, wǒ shì xuéshēng. Xin chào, tôi là học sinh. |
| 2 | 您好 | nín hǎo | Xin chào (lịch sự) | 您好,老师。 Nín hǎo, lǎoshī. Xin chào thầy/cô. |
| 3 | 谢谢 | xièxie | Cảm ơn | 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 4 | 不客气 | bú kèqi | Không có gì | 不客气,这是我应该做的。 Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de. Không có gì, đây là việc tôi nên làm. |
| 5 | 对不起 | duìbuqǐ | Xin lỗi | 对不起,我来晚了。 Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. Xin lỗi, tôi đến muộn. |
| 6 | 没关系 | méi guānxi | Không sao | 没关系,下次注意。 Méi guānxi, xià cì zhùyì. Không sao, lần sau chú ý nhé. |
| 7 | 请 | qǐng | Mời / vui lòng | 请坐。 Qǐng zuò. Mời ngồi. |
| 8 | 再见 | zàijiàn | Tạm biệt | 明天见,再见! Míngtiān jiàn, zàijiàn! Hẹn gặp ngày mai, tạm biệt! |
| 9 | 早上好 | zǎoshang hǎo | Chào buổi sáng | 早上好,同学们。 Zǎoshang hǎo, tóngxuémen. Chào buổi sáng các bạn học sinh. |
| 10 | 晚上好 | wǎnshang hǎo | Chào buổi tối | 晚上好,爸爸。 Wǎnshang hǎo, bàba. Chào buổi tối, bố. |
| 11 | 是 | shì | Là | 我是越南人。 Wǒ shì Yuènán rén. Tôi là người Việt Nam. |
| 12 | 不是 | bú shì | Không phải | 他不是老师。 Tā bú shì lǎoshī. Anh ấy không phải là giáo viên. |
| 13 | 有 | yǒu | Có | 我有时间。 Wǒ yǒu shíjiān. Tôi có thời gian. |
| 14 | 没有 | méi yǒu | Không có | 我没有钱。 Wǒ méi yǒu qián. Tôi không có tiền. |
| 15 | 好 | hǎo | Tốt / được | 这个很好。 Zhè ge hěn hǎo. Cái này rất tốt. |
| 16 | 不好 | bù hǎo | Không tốt | 今天身体不好。 Jīntiān shēntǐ bù hǎo. Hôm nay sức khỏe không tốt. |
| 17 | 知道 | zhīdào | Biết | 我知道答案。 Wǒ zhīdào dá’àn. Tôi biết đáp án. |
| 18 | 不知道 | bù zhīdào | Không biết | 我不知道他是谁。 Wǒ bù zhīdào tā shì shéi. Tôi không biết anh ấy là ai. |
| 19 | 可以 | kěyǐ | Có thể / được | 我可以进去吗? Wǒ kěyǐ jìnqù ma? Tôi có thể vào không? |
| 20 | 不可以 | bù kěyǐ | Không được | 这里不可以抽烟。 Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān. Ở đây không được hút thuốc. |
| 21 | 什么 | shénme | Cái gì | 你说什么? Nǐ shuō shénme? Bạn nói gì? |
| 22 | 谁 | shéi | Ai | 他是谁? Tā shì shéi? Anh ấy là ai? |
| 23 | 哪里 | nǎlǐ | Ở đâu | 你住在哪里? Nǐ zhù zài nǎlǐ? Bạn sống ở đâu? |
| 24 | 怎么 | zěnme | Như thế nào | 这个怎么用? Zhè ge zěnme yòng? Cái này dùng như thế nào? |
| 25 | 为什么 | wèishénme | Tại sao | 你为什么笑? Nǐ wèishénme xiào? Tại sao bạn cười? |
| 26 | 等一下 | děng yíxià | Đợi một chút | 等一下,我马上来。 Děng yíxià, wǒ mǎshàng lái. Đợi một chút, tôi đến ngay. |
| 27 | 没问题 | méi wèntí | Không vấn đề | 没问题,我帮你。 Méi wèntí, wǒ bāng nǐ. Không vấn đề, tôi giúp bạn. |
| 28 | 当然 | dāngrán | Tất nhiên | 当然可以。 Dāngrán kěyǐ. Tất nhiên là được. |
| 29 | 可能 | kěnéng | Có thể | 他可能不来了。 Tā kěnéng bù lái le. Anh ấy có thể không đến. |
| 30 | 明白 | míngbái | Hiểu rõ | 我明白了。 Wǒ míngbái le. Tôi hiểu rồi. |
| 31 | 欢迎 | huānyíng | Chào mừng | 欢迎来到越南。 Huānyíng lái dào Yuènán. Chào mừng bạn đến Việt Nam. |
| 32 | 请问 | qǐng wèn | Xin hỏi | 请问,厕所在哪里? Qǐng wèn, cèsuǒ zài nǎlǐ? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? |
| 33 | 没事 | méi shì | Không sao / không có gì | 没事,我自己可以。 Méi shì, wǒ zìjǐ kěyǐ. Không sao, tôi tự làm được. |
| 34 | 真的吗 | zhēn de ma | Thật không? | 真的吗?太好了! Zhēn de ma? Tài hǎo le! Thật không? Tuyệt quá! |
| 35 | 当然了 | dāngrán le | Dĩ nhiên rồi | 当然了,我会帮你。 Dāngrán le, wǒ huì bāng nǐ. Dĩ nhiên rồi, tôi sẽ giúp bạn. |
| 36 | 好久不见 | hǎo jiǔ bú jiàn | Lâu rồi không gặp | 好久不见,你还好吗? Hǎo jiǔ bú jiàn, nǐ hái hǎo ma? Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không? |
| 37 | 怎么样 | zěnmeyàng | Thế nào / ra sao | 今天怎么样? Jīntiān zěnmeyàng? Hôm nay thế nào? |
| 38 | 没问题吧 | méi wèntí ba | Không vấn đề chứ? | 明天来,没问题吧? Míngtiān lái, méi wèntí ba? Ngày mai đến, không vấn đề chứ? |
| 39 | 太好了 | tài hǎo le | Tuyệt vời quá | 你来了,太好了! Nǐ lái le, tài hǎo le! Bạn đến rồi, tuyệt quá! |
| 40 | 不太好 | bú tài hǎo | Không được lắm | 今天感觉不太好。 Jīntiān gǎnjué bú tài hǎo. Hôm nay cảm thấy không được lắm. |
| 41 | 没时间 | méi shíjiān | Không có thời gian | 我现在没时间。 Wǒ xiànzài méi shíjiān. Bây giờ tôi không có thời gian. |
| 42 | 等我 | děng wǒ | Đợi tôi | 等我一下。 Děng wǒ yíxià. Đợi tôi một chút. |
| 43 | 没听懂 | méi tīng dǒng | Không nghe hiểu | 对不起,我没听懂。 Duìbuqǐ, wǒ méi tīng dǒng. Xin lỗi, tôi không nghe hiểu. |
| 44 | 再说一遍 | zài shuō yí biàn | Nói lại lần nữa | 请再说一遍。 Qǐng zài shuō yí biàn. Vui lòng nói lại lần nữa. |
| 45 | 慢一点 | màn yìdiǎn | Chậm một chút | 你说慢一点。 Nǐ shuō màn yìdiǎn. Bạn nói chậm một chút. |
| 46 | 听懂了 | tīng dǒng le | Nghe hiểu rồi | 好的,我听懂了。 Hǎo de, wǒ tīng dǒng le. Vâng, tôi nghe hiểu rồi. |
| 47 | 没看懂 | méi kàn dǒng | Không đọc hiểu | 这个字我没看懂。 Zhè ge zì wǒ méi kàn dǒng. Chữ này tôi không đọc hiểu. |
| 48 | 认识你很高兴 | rènshi nǐ hěn gāoxìng | Rất vui được gặp bạn | 认识你很高兴! Rènshi nǐ hěn gāoxìng! Rất vui được gặp bạn! |
| 49 | 请帮我 | qǐng bāng wǒ | Làm ơn giúp tôi | 请帮我一下。 Qǐng bāng wǒ yíxià. Làm ơn giúp tôi một chút. |
| 50 | 我明白了 | wǒ míngbái le | Tôi hiểu rồi | 好的,我明白了。 Hǎo de, wǒ míngbái le. Vâng, tôi hiểu rồi. |
| 51 | 不用谢 | bú yòng xiè | Không cần cảm ơn | 不用谢,这是小事。 Bú yòng xiè, zhè shì xiǎo shì. Không cần cảm ơn, chuyện nhỏ thôi. |
| 52 | 请坐下 | qǐng zuò xià | Mời ngồi xuống | 请坐下休息。 Qǐng zuò xià xiūxi. Mời ngồi xuống nghỉ ngơi. |
| 53 | 走吧 | zǒu ba | Đi thôi | 时间到了,走吧。 Shíjiān dào le, zǒu ba. Đến giờ rồi, đi thôi. |
| 54 | 等等我 | děng děng wǒ | Chờ tôi với | 等等我,我马上来。 Děng děng wǒ, wǒ mǎshàng lái. Chờ tôi với, tôi đến ngay. |
| 55 | 你觉得呢 | nǐ juéde ne | Bạn nghĩ sao? | 这个计划,你觉得呢? Zhè ge jìhuà, nǐ juéde ne? Kế hoạch này, bạn nghĩ sao? |
| 56 | 没办法 | méi bànfǎ | Không còn cách nào | 下雨了,没办法。 Xià yǔ le, méi bànfǎ. Trời mưa rồi, không còn cách nào. |
| 57 | 真的 | zhēn de | Thật sự | 我真的很忙。 Wǒ zhēn de hěn máng. Tôi thật sự rất bận. |
| 58 | 应该 | yīnggāi | Nên / cần | 你应该多休息。 Nǐ yīnggāi duō xiūxi. Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn. |
| 59 | 没关系的 | méi guānxi de | Không sao đâu | 没关系的,下次再来。 Méi guānxi de, xià cì zài lái. Không sao đâu, lần sau lại đến. |
| 60 | 一路顺风 | yí lù shùn fēng | Thượng lộ bình an | 回国一路顺风! Huí guó yí lù shùn fēng! Về nước thượng lộ bình an! |
Chủ đề 2: Số đếm và thời gian
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 零 | líng | Số 0 | 房间里一个人也没有,零人。 Fángjiān lǐ yí ge rén yě méi yǒu, líng rén. Trong phòng không có ai, số 0 người. |
| 2 | 一 | yī | Số 1 | 我有一个问题。 Wǒ yǒu yí ge wèntí. Tôi có một câu hỏi. |
| 3 | 二 | èr | Số 2 | 我们有两个孩子。 Wǒmen yǒu liǎng ge háizi. Chúng tôi có hai đứa trẻ. |
| 4 | 三 | sān | Số 3 | 三点见。 Sān diǎn jiàn. Gặp lúc ba giờ. |
| 5 | 四 | sì | Số 4 | 今天是四月。 Jīntiān shì sì yuè. Hôm nay là tháng tư. |
| 6 | 五 | wǔ | Số 5 | 我五点下班。 Wǒ wǔ diǎn xiàbān. Tôi tan làm lúc năm giờ. |
| 7 | 六 | liù | Số 6 | 六个人一起去。 Liù ge rén yìqǐ qù. Sáu người cùng đi. |
| 8 | 七 | qī | Số 7 | 七天一个星期。 Qī tiān yí ge xīngqī. Bảy ngày là một tuần. |
| 9 | 八 | bā | Số 8 | 八点开始。 Bā diǎn kāishǐ. Bắt đầu lúc tám giờ. |
| 10 | 九 | jiǔ | Số 9 | 九楼很高。 Jiǔ lóu hěn gāo. Tầng chín rất cao. |
| 11 | 十 | shí | Số 10 | 十分钟后见。 Shí fēnzhōng hòu jiàn. Gặp sau mười phút. |
| 12 | 百 | bǎi | Trăm | 这本书一百块。 Zhè běn shū yì bǎi kuài. Cuốn sách này một trăm tệ. |
| 13 | 千 | qiān | Nghìn | 这个手机三千块。 Zhè ge shǒujī sān qiān kuài. Điện thoại này ba nghìn tệ. |
| 14 | 现在 | xiànzài | Bây giờ | 我现在很忙。 Wǒ xiànzài hěn máng. Bây giờ tôi rất bận. |
| 15 | 以前 | yǐqián | Trước đây | 我以前住在这里。 Wǒ yǐqián zhù zài zhèlǐ. Trước đây tôi sống ở đây. |
| 16 | 以后 | yǐhòu | Sau này | 以后再说。 Yǐhòu zài shuō. Nói sau nhé. |
| 17 | 今天 | jīntiān | Hôm nay | 今天我不上班。 Jīntiān wǒ bù shàngbān. Hôm nay tôi không đi làm. |
| 18 | 明天 | míngtiān | Ngày mai | 明天一起吃饭。 Míngtiān yìqǐ chīfàn. Ngày mai cùng ăn cơm nhé. |
| 19 | 昨天 | zuótiān | Hôm qua | 昨天我很累。 Zuótiān wǒ hěn lèi. Hôm qua tôi rất mệt. |
| 20 | 早上 | zǎoshang | Buổi sáng | 我早上六点起床。 Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. Tôi dậy lúc sáu giờ sáng. |
| 21 | 中午 | zhōngwǔ | Buổi trưa | 中午我们休息。 Zhōngwǔ wǒmen xiūxi. Buổi trưa chúng tôi nghỉ. |
| 22 | 晚上 | wǎnshang | Buổi tối | 晚上一起看电影。 Wǎnshang yìqǐ kàn diànyǐng. Tối cùng xem phim nhé. |
| 23 | 小时 | xiǎoshí | Giờ (tiếng) | 我学了两个小时。 Wǒ xué le liǎng ge xiǎoshí. Tôi học hai tiếng. |
| 24 | 分钟 | fēnzhōng | Phút | 等我五分钟。 Děng wǒ wǔ fēnzhōng. Đợi tôi năm phút. |
| 25 | 时间 | shíjiān | Thời gian | 时间不多了。 Shíjiān bù duō le. Không còn nhiều thời gian nữa. |
| 26 | 星期 | xīngqī | Tuần / thứ | 今天星期几? Jīntiān xīngqī jǐ? Hôm nay thứ mấy? |
| 27 | 周末 | zhōumò | Cuối tuần | 周末我回家。 Zhōumò wǒ huí jiā. Cuối tuần tôi về nhà. |
| 28 | 每天 | měitiān | Mỗi ngày | 我每天学习汉语。 Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. Mỗi ngày tôi học tiếng Trung. |
| 29 | 有时候 | yǒu shíhou | Đôi khi | 我有时候喝咖啡。 Wǒ yǒu shíhou hē kāfēi. Tôi đôi khi uống cà phê. |
| 30 | 马上 | mǎshàng | Ngay lập tức | 我马上来。 Wǒ mǎshàng lái. Tôi đến ngay. |
| 31 | 刚才 | gāngcái | Vừa nãy | 刚才他给我打电话。 Gāngcái tā gěi wǒ dǎ diànhuà. Vừa nãy anh ấy gọi cho tôi. |
| 32 | 已经 | yǐjīng | Đã | 我已经吃饭了。 Wǒ yǐjīng chīfàn le. Tôi đã ăn rồi. |
| 33 | 还 | hái | Vẫn còn | 他还没来。 Tā hái méi lái. Anh ấy vẫn chưa đến. |
| 34 | 再 | zài | Lại / lần nữa | 再说一次。 Zài shuō yí cì. Nói lại lần nữa. |
| 35 | 第一次 | dì yī cì | Lần đầu tiên | 这是我第一次来中国。 Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó. Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc. |
| 36 | 最后 | zuìhòu | Cuối cùng | 最后一个问题。 Zuìhòu yí ge wèntí. Câu hỏi cuối cùng. |
| 37 | 今年 | jīnnián | Năm nay | 今年我学汉语。 Jīnnián wǒ xué Hànyǔ. Năm nay tôi học tiếng Trung. |
| 38 | 去年 | qùnián | Năm ngoái | 去年我在河内工作。 Qùnián wǒ zài Hénèi gōngzuò. Năm ngoái tôi làm việc ở Hà Nội. |
| 39 | 明年 | míngnián | Năm sau | 明年我去中国。 Míngnián wǒ qù Zhōngguó. Năm sau tôi đi Trung Quốc. |
| 40 | 月 | yuè | Tháng | 这个月很忙。 Zhè ge yuè hěn máng. Tháng này rất bận. |
| 41 | 日 | rì | Ngày | 今天是几日? Jīntiān shì jǐ rì? Hôm nay là ngày mấy? |
| 42 | 生日 | shēngrì | Sinh nhật | 今天是我的生日。 Jīntiān shì wǒ de shēngrì. Hôm nay là sinh nhật tôi. |
| 43 | 早 | zǎo | Sớm | 我来得很早。 Wǒ lái de hěn zǎo. Tôi đến rất sớm. |
| 44 | 晚 | wǎn | Muộn | 他来晚了。 Tā lái wǎn le. Anh ấy đến muộn. |
| 45 | 同时 | tóngshí | Đồng thời | 我们同时出发。 Wǒmen tóngshí chūfā. Chúng tôi xuất phát cùng lúc. |
| 46 | 一会儿 | yíhuìr | Một lát nữa | 等我一会儿。 Děng wǒ yíhuìr. Đợi tôi một lát. |
| 47 | 半 | bàn | Nửa | 半个小时。 Bàn ge xiǎoshí. Nửa tiếng. |
| 48 | 全部 | quánbù | Toàn bộ | 我全部完成了。 Wǒ quánbù wánchéng le. Tôi hoàn thành hết rồi. |
| 49 | 开始 | kāishǐ | Bắt đầu | 会议开始了。 Huìyì kāishǐ le. Cuộc họp bắt đầu rồi. |
| 50 | 结束 | jiéshù | Kết thúc | 课程结束了。 Kèchéng jiéshù le. Buổi học kết thúc rồi. |
Chủ đề 3: Gia đình và con người
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 家 | jiā | Gia đình / nhà | 我爱我的家。 Wǒ ài wǒ de jiā. Tôi yêu gia đình tôi. |
| 2 | 人 | rén | Người | 这里很多人。 Zhèlǐ hěn duō rén. Ở đây rất đông người. |
| 3 | 爸爸 | bàba | Bố | 我爸爸是老师。 Wǒ bàba shì lǎoshī. Bố tôi là giáo viên. |
| 4 | 妈妈 | māma | Mẹ | 妈妈在做饭。 Māma zài zuò fàn. Mẹ đang nấu ăn. |
| 5 | 父母 | fùmǔ | Bố mẹ | 我要感谢我的父母。 Wǒ yào gǎnxiè wǒ de fùmǔ. Tôi muốn cảm ơn bố mẹ tôi. |
| 6 | 孩子 | háizi | Con cái | 他们有两个孩子。 Tāmen yǒu liǎng ge háizi. Họ có hai đứa con. |
| 7 | 儿子 | érzi | Con trai | 他有一个儿子。 Tā yǒu yí ge érzi. Anh ấy có một con trai. |
| 8 | 女儿 | nǚ’ér | Con gái | 她的女儿很可爱。 Tā de nǚ’ér hěn kě’ài. Con gái cô ấy rất dễ thương. |
| 9 | 兄弟 | xiōngdì | Anh em | 我们是兄弟。 Wǒmen shì xiōngdì. Chúng tôi là anh em. |
| 10 | 姐妹 | jiěmèi | Chị em | 她们是姐妹。 Tāmen shì jiěmèi. Họ là chị em. |
| 11 | 朋友 | péngyou | Bạn bè | 他是我的朋友。 Tā shì wǒ de péngyou. Anh ấy là bạn của tôi. |
| 12 | 同学 | tóngxué | Bạn học | 我们是同学。 Wǒmen shì tóngxué. Chúng tôi là bạn học. |
| 13 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên | 老师很认真。 Lǎoshī hěn rènzhēn. Giáo viên rất nghiêm túc. |
| 14 | 学生 | xuéshēng | Học sinh | 学生在上课。 Xuéshēng zài shàngkè. Học sinh đang học. |
| 15 | 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp | 同事帮了我很多。 Tóngshì bāng le wǒ hěn duō. Đồng nghiệp giúp tôi rất nhiều. |
| 16 | 老板 | lǎobǎn | Ông chủ / sếp | 老板今天不在。 Lǎobǎn jīntiān bú zài. Hôm nay sếp không có ở đây. |
| 17 | 客人 | kèrén | Khách | 家里有客人。 Jiā lǐ yǒu kèrén. Trong nhà có khách. |
| 18 | 邻居 | línjū | Hàng xóm | 邻居很友好。 Línjū hěn yǒuhǎo. Hàng xóm rất thân thiện. |
| 19 | 男人 | nánrén | Đàn ông | 那个男人很高。 Nà ge nánrén hěn gāo. Người đàn ông đó rất cao. |
| 20 | 女人 | nǚrén | Phụ nữ | 那位女人是医生。 Nà wèi nǚrén shì yīshēng. Người phụ nữ đó là bác sĩ. |
| 21 | 孩子们 | háizimen | Trẻ em | 孩子们在玩。 Háizimen zài wán. Trẻ em đang chơi. |
| 22 | 年轻 | niánqīng | Trẻ | 他很年轻。 Tā hěn niánqīng. Anh ấy rất trẻ. |
| 23 | 年老 | niánlǎo | Già | 年老的人需要休息。 Niánlǎo de rén xūyào xiūxi. Người già cần nghỉ ngơi. |
| 24 | 姓 | xìng | Họ | 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Bạn họ gì? |
| 25 | 名字 | míngzi | Tên | 我的名字是安。 Wǒ de míngzi shì Ān. Tên tôi là An. |
| 26 | 国籍 | guójí | Quốc tịch | 我的国籍是越南。 Wǒ de guójí shì Yuènán. Quốc tịch của tôi là Việt Nam. |
| 27 | 住 | zhù | Sống / ở | 我住在河内。 Wǒ zhù zài Hénèi. Tôi sống ở Hà Nội. |
| 28 | 出生 | chūshēng | Sinh ra | 我出生在农村。 Wǒ chūshēng zài nóngcūn. Tôi sinh ra ở nông thôn. |
| 29 | 工作 | gōngzuò | Làm việc | 我在公司工作。 Wǒ zài gōngsī gōngzuò. Tôi làm việc ở công ty. |
| 30 | 职业 | zhíyè | Nghề nghiệp | 你的职业是什么? Nǐ de zhíyè shì shénme? Nghề nghiệp của bạn là gì? |
| 31 | 结婚 | jiéhūn | Kết hôn | 他们明年结婚。 Tāmen míngnián jiéhūn. Họ kết hôn vào năm sau. |
| 32 | 家庭 | jiātíng | Gia đình | 家庭很重要。 Jiātíng hěn zhòngyào. Gia đình rất quan trọng. |
| 33 | 爱 | ài | Yêu | 我爱我的父母。 Wǒ ài wǒ de fùmǔ. Tôi yêu bố mẹ tôi. |
| 34 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ | 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 35 | 认识 | rènshi | Quen biết | 很高兴认识你。 Hěn gāoxìng rènshi nǐ. Rất vui được làm quen với bạn. |
| 36 | 照顾 | zhàogù | Chăm sóc | 她照顾孩子。 Tā zhàogù háizi. Cô ấy chăm sóc con. |
| 37 | 关系 | guānxi | Mối quan hệ | 我们的关系很好。 Wǒmen de guānxi hěn hǎo. Mối quan hệ của chúng tôi rất tốt. |
| 38 | 礼貌 | lǐmào | Lịch sự | 他很有礼貌。 Tā hěn yǒu lǐmào. Anh ấy rất lịch sự. |
| 39 | 热情 | rèqíng | Nhiệt tình | 她很热情。 Tā hěn rèqíng. Cô ấy rất nhiệt tình. |
| 40 | 老人 | lǎorén | Người già | 老人需要帮助。 Lǎorén xūyào bāngzhù. Người già cần giúp đỡ. |
| 41 | 婴儿 | yīng’ér | Trẻ sơ sinh | 婴儿在睡觉。 Yīng’ér zài shuìjiào. Em bé đang ngủ. |
| 42 | 亲戚 | qīnqi | Họ hàng | 亲戚来家里玩。 Qīnqi lái jiā lǐ wán. Họ hàng đến nhà chơi. |
| 43 | 朋友们 | péngyoumen | Các bạn | 朋友们一起吃饭。 Péngyoumen yìqǐ chīfàn. Các bạn cùng ăn cơm. |
| 44 | 邀请 | yāoqǐng | Mời | 我邀请你来我家。 Wǒ yāoqǐng nǐ lái wǒ jiā. Tôi mời bạn đến nhà tôi. |
| 45 | 聊天 | liáotiān | Trò chuyện | 我们一起聊天。 Wǒmen yìqǐ liáotiān. Chúng tôi cùng trò chuyện. |
| 46 | 介绍 | jièshào | Giới thiệu | 我来介绍一下。 Wǒ lái jièshào yíxià. Tôi xin giới thiệu một chút. |
| 47 | 尊重 | zūnzhòng | Tôn trọng | 我们要尊重别人。 Wǒmen yào zūnzhòng biérén. Chúng ta phải tôn trọng người khác. |
| 48 | 关心 | guānxīn | Quan tâm | 谢谢你的关心。 Xièxie nǐ de guānxīn. Cảm ơn sự quan tâm của bạn. |
| 49 | 陪 | péi | Ở cùng /陪 | 我陪你去。 Wǒ péi nǐ qù. Tôi đi cùng bạn. |
| 50 | 依靠 | yīkào | Dựa vào | 孩子依靠父母。 Háizi yīkào fùmǔ. Con cái dựa vào bố mẹ. |
| 51 | 相信 | xiāngxìn | Tin tưởng | 我相信你。 Wǒ xiāngxìn nǐ. Tôi tin bạn. |
| 52 | 笑 | xiào | Cười | 她笑得很开心。 Tā xiào de hěn kāixīn. Cô ấy cười rất vui. |
| 53 | 哭 | kū | Khóc | 孩子在哭。 Háizi zài kū. Đứa trẻ đang khóc. |
| 54 | 生气 | shēngqì | Giận | 他生气了。 Tā shēngqì le. Anh ấy giận rồi. |
| 55 | 开心 | kāixīn | Vui vẻ | 今天我很开心。 Jīntiān wǒ hěn kāixīn. Hôm nay tôi rất vui. |
| 56 | 担心 | dānxīn | Lo lắng | 妈妈很担心你。 Māma hěn dānxīn nǐ. Mẹ rất lo cho bạn. |
| 57 | 支持 | zhīchí | Ủng hộ | 家人支持我。 Jiārén zhīchí wǒ. Gia đình ủng hộ tôi. |
| 58 | 陪伴 | péibàn | Đồng hành | 家人陪伴我成长。 Jiārén péibàn wǒ chéngzhǎng. Gia đình đồng hành cùng tôi lớn lên. |
| 59 | 照片 | zhàopiàn | Ảnh | 这是我们的照片。 Zhè shì wǒmen de zhàopiàn. Đây là ảnh của chúng tôi. |
| 60 | 回家 | huí jiā | Về nhà | 周末我要回家。 Zhōumò wǒ yào huí jiā. Cuối tuần tôi sẽ về nhà. |
Chủ đề 4: Trường học và học tập
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 学校 | xuéxiào | Trường học | 我在这所学校学习。 Wǒ zài zhè suǒ xuéxiào xuéxí. Tôi học ở ngôi trường này. |
| 2 | 班级 | bānjí | Lớp học | 我们班级有三十人。 Wǒmen bānjí yǒu sānshí rén. Lớp chúng tôi có 30 người. |
| 3 | 教室 | jiàoshì | Phòng học | 学生在教室里上课。 Xuéshēng zài jiàoshì lǐ shàngkè. Học sinh đang học trong lớp. |
| 4 | 课 | kè | Tiết học | 这节课很有意思。 Zhè jié kè hěn yǒu yìsi. Tiết học này rất thú vị. |
| 5 | 上课 | shàngkè | Lên lớp | 八点开始上课。 Bā diǎn kāishǐ shàngkè. Bắt đầu học lúc 8 giờ. |
| 6 | 下课 | xiàkè | Tan học | 十点下课。 Shí diǎn xiàkè. Tan học lúc 10 giờ. |
| 7 | 作业 | zuòyè | Bài tập | 我做完作业了。 Wǒ zuò wán zuòyè le. Tôi làm xong bài tập rồi. |
| 8 | 考试 | kǎoshì | Kỳ thi | 明天有考试。 Míngtiān yǒu kǎoshì. Ngày mai có kỳ thi. |
| 9 | 成绩 | chéngjì | Thành tích / điểm số | 我的成绩很好。 Wǒ de chéngjì hěn hǎo. Điểm của tôi rất tốt. |
| 10 | 课本 | kèběn | Sách giáo khoa | 带上你的课本。 Dài shàng nǐ de kèběn. Mang theo sách giáo khoa của bạn. |
| 11 | 笔 | bǐ | Bút | 我需要一支笔。 Wǒ xūyào yì zhī bǐ. Tôi cần một cây bút. |
| 12 | 本子 | běnzi | Vở | 我的本子在桌子上。 Wǒ de běnzi zài zhuōzi shàng. Vở của tôi ở trên bàn. |
| 13 | 桌子 | zhuōzi | Bàn | 桌子很干净。 Zhuōzi hěn gānjìng. Cái bàn rất sạch. |
| 14 | 椅子 | yǐzi | Ghế | 请坐在椅子上。 Qǐng zuò zài yǐzi shàng. Mời ngồi lên ghế. |
| 15 | 黑板 | hēibǎn | Bảng | 老师写在黑板上。 Lǎoshī xiě zài hēibǎn shàng. Giáo viên viết lên bảng. |
| 16 | 学习 | xuéxí | Học tập | 我每天学习汉语。 Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. Mỗi ngày tôi học tiếng Trung. |
| 17 | 复习 | fùxí | Ôn tập | 考试前要复习。 Kǎoshì qián yào fùxí. Trước kỳ thi cần ôn tập. |
| 18 | 预习 | yùxí | Xem trước bài | 上课前先预习。 Shàngkè qián xiān yùxí. Trước khi lên lớp hãy xem trước bài. |
| 19 | 问题 | wèntí | Câu hỏi / vấn đề | 我有一个问题。 Wǒ yǒu yí ge wèntí. Tôi có một câu hỏi. |
| 20 | 回答 | huídá | Trả lời | 请回答问题。 Qǐng huídá wèntí. Vui lòng trả lời câu hỏi. |
| 21 | 听课 | tīng kè | Nghe giảng | 学生认真听课。 Xuéshēng rènzhēn tīng kè. Học sinh chăm chú nghe giảng. |
| 22 | 阅读 | yuèdú | Đọc | 我喜欢阅读汉语文章。 Wǒ xǐhuān yuèdú Hànyǔ wénzhāng. Tôi thích đọc bài tiếng Trung. |
| 23 | 写作 | xiězuò | Viết | 今天写作业。 Jīntiān xiě zuòyè. Hôm nay làm bài viết. |
| 24 | 发音 | fāyīn | Phát âm | 你的发音很好。 Nǐ de fāyīn hěn hǎo. Phát âm của bạn rất tốt. |
| 25 | 单词 | dāncí | Từ vựng | 我学了十个单词。 Wǒ xué le shí ge dāncí. Tôi học mười từ mới. |
| 26 | 句子 | jùzi | Câu | 这个句子很简单。 Zhè ge jùzi hěn jiǎndān. Câu này rất đơn giản. |
| 27 | 汉语 | Hànyǔ | Tiếng Trung | 我会说一点汉语。 Wǒ huì shuō yìdiǎn Hànyǔ. Tôi biết nói một chút tiếng Trung. |
| 28 | 词典 | cídiǎn | Từ điển | 我用词典查单词。 Wǒ yòng cídiǎn chá dāncí. Tôi dùng từ điển tra từ. |
| 29 | 课程 | kèchéng | Khóa học | 这个课程很有用。 Zhè ge kèchéng hěn yǒu yòng. Khóa học này rất hữu ích. |
| 30 | 作文 | zuòwén | Bài văn | 我写了一篇作文。 Wǒ xiě le yì piān zuòwén. Tôi viết một bài văn. |
| 31 | 分数 | fēnshù | Điểm số | 我的分数不高。 Wǒ de fēnshù bù gāo. Điểm của tôi không cao. |
| 32 | 通过 | tōngguò | Đậu / thông qua | 我通过了考试。 Wǒ tōngguò le kǎoshì. Tôi đã đậu kỳ thi. |
| 33 | 失败 | shībài | Thất bại | 这次我失败了。 Zhè cì wǒ shībài le. Lần này tôi thất bại. |
| 34 | 努力 | nǔlì | Nỗ lực | 我会努力学习。 Wǒ huì nǔlì xuéxí. Tôi sẽ cố gắng học. |
| 35 | 进步 | jìnbù | Tiến bộ | 你的汉语进步很快。 Nǐ de Hànyǔ jìnbù hěn kuài. Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh. |
| 36 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch | 我有学习计划。 Wǒ yǒu xuéxí jìhuà. Tôi có kế hoạch học tập. |
| 37 | 目标 | mùbiāo | Mục tiêu | 我的目标是通过HSK4。 Wǒ de mùbiāo shì tōngguò HSK 4. Mục tiêu của tôi là đậu HSK4. |
| 38 | 练习 | liànxí | Luyện tập | 每天要练习听力。 Měitiān yào liànxí tīnglì. Mỗi ngày phải luyện nghe. |
| 39 | 听力 | tīnglì | Nghe hiểu | 听力很重要。 Tīnglì hěn zhòngyào. Kỹ năng nghe rất quan trọng. |
| 40 | 口语 | kǒuyǔ | Nói / khẩu ngữ | 我的口语不好。 Wǒ de kǒuyǔ bù hǎo. Kỹ năng nói của tôi chưa tốt. |
| 41 | 阅读理解 | yuèdú lǐjiě | Đọc hiểu | 阅读理解有点难。 Yuèdú lǐjiě yǒudiǎn nán. Phần đọc hiểu hơi khó. |
| 42 | 翻译 | fānyì | Dịch | 我帮你翻译。 Wǒ bāng nǐ fānyì. Tôi giúp bạn dịch. |
| 43 | 错误 | cuòwù | Lỗi | 这里有一个错误。 Zhèlǐ yǒu yí ge cuòwù. Ở đây có một lỗi. |
| 44 | 改正 | gǎizhèng | Sửa | 请改正错误。 Qǐng gǎizhèng cuòwù. Vui lòng sửa lỗi. |
| 45 | 笔记 | bǐjì | Ghi chép | 我做了很多笔记。 Wǒ zuò le hěn duō bǐjì. Tôi ghi rất nhiều ghi chú. |
| 46 | 报名 | bàomíng | Đăng ký | 我报名参加考试。 Wǒ bàomíng cānjiā kǎoshì. Tôi đăng ký tham gia kỳ thi. |
| 47 | 通知 | tōngzhī | Thông báo | 学校发了通知。 Xuéxiào fā le tōngzhī. Trường đã gửi thông báo. |
| 48 | 上网课 | shàng wǎng kè | Học online | 我在家上网课。 Wǒ zài jiā shàng wǎng kè. Tôi học online ở nhà. |
| 49 | 毕业 | bìyè | Tốt nghiệp | 我明年毕业。 Wǒ míngnián bìyè. Năm sau tôi tốt nghiệp. |
| 50 | 学位 | xuéwèi | Học vị | 他有硕士学位。 Tā yǒu shuòshì xuéwèi. Anh ấy có bằng thạc sĩ. |
| 51 | 奖学金 | jiǎngxuéjīn | Học bổng | 她拿到奖学金。 Tā ná dào jiǎngxuéjīn. Cô ấy nhận được học bổng. |
| 52 | 成功 | chénggōng | Thành công | 他终于成功了。 Tā zhōngyú chénggōng le. Cuối cùng anh ấy đã thành công. |
| 53 | 失败者 | shībài zhě | Người thất bại | 不要做失败者。 Bú yào zuò shībài zhě. Đừng trở thành kẻ thất bại. |
| 54 | 讨论 | tǎolùn | Thảo luận | 我们讨论问题。 Wǒmen tǎolùn wèntí. Chúng tôi thảo luận vấn đề. |
| 55 | 演讲 | yǎnjiǎng | Thuyết trình | 他做了一个演讲。 Tā zuò le yí ge yǎnjiǎng. Anh ấy đã làm một bài thuyết trình. |
| 56 | 课堂 | kètáng | Lớp học | 课堂很安静。 Kètáng hěn ānjìng. Lớp học rất yên tĩnh. |
| 57 | 提问 | tíwèn | Đặt câu hỏi | 学生提问。 Xuéshēng tíwèn. Học sinh đặt câu hỏi. |
| 58 | 资料 | zīliào | Tài liệu | 老师给了资料。 Lǎoshī gěi le zīliào. Giáo viên đã đưa tài liệu. |
| 59 | 作息 | zuòxī | Thời gian biểu | 我的作息很规律。 Wǒ de zuòxī hěn guīlǜ. Thời gian sinh hoạt của tôi rất đều đặn. |
| 60 | 专业 | zhuānyè | Chuyên ngành | 我的专业是化学。 Wǒ de zhuānyè shì huàxué. Chuyên ngành của tôi là hóa học. |
Chủ đề 5: Công việc và nghề nghiệp
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 工作 | gōngzuò | Công việc | 我很喜欢我的工作。 Wǒ hěn xǐhuan wǒ de gōngzuò. Tôi rất thích công việc của mình. |
| 2 | 上班 | shàngbān | Đi làm | 我每天八点上班。 Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān. Tôi đi làm lúc 8 giờ mỗi ngày. |
| 3 | 下班 | xiàbān | Tan làm | 我六点下班。 Wǒ liù diǎn xiàbān. Tôi tan làm lúc 6 giờ. |
| 4 | 公司 | gōngsī | Công ty | 他在一家大公司工作。 Tā zài yì jiā dà gōngsī gōngzuò. Anh ấy làm việc ở một công ty lớn. |
| 5 | 老板 | lǎobǎn | Ông chủ / sếp | 老板今天不在公司。 Lǎobǎn jīntiān bú zài gōngsī. Hôm nay sếp không có ở công ty. |
| 6 | 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp | 我的同事都很友好。 Wǒ de tóngshì dōu hěn yǒuhǎo. Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện. |
| 7 | 职业 | zhíyè | Nghề nghiệp | 你的职业是什么? Nǐ de zhíyè shì shénme? Nghề của bạn là gì? |
| 8 | 工资 | gōngzī | Lương | 这个月工资不高。 Zhè ge yuè gōngzī bù gāo. Tháng này lương không cao. |
| 9 | 面试 | miànshì | Phỏng vấn | 明天我去面试。 Míngtiān wǒ qù miànshì. Ngày mai tôi đi phỏng vấn. |
| 10 | 简历 | jiǎnlì | CV / hồ sơ xin việc | 请发简历给我。 Qǐng fā jiǎnlì gěi wǒ. Vui lòng gửi CV cho tôi. |
| 11 | 经理 | jīnglǐ | Quản lý | 他是我们的经理。 Tā shì wǒmen de jīnglǐ. Anh ấy là quản lý của chúng tôi. |
| 12 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên | 我想当老师。 Wǒ xiǎng dāng lǎoshī. Tôi muốn làm giáo viên. |
| 13 | 学生 | xuéshēng | Học sinh | 她是大学生。 Tā shì dàxuéshēng. Cô ấy là sinh viên đại học. |
| 14 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ | 医生很忙。 Yīshēng hěn máng. Bác sĩ rất bận. |
| 15 | 护士 | hùshi | Y tá | 护士照顾病人。 Hùshi zhàogù bìngrén. Y tá chăm sóc bệnh nhân. |
| 16 | 工人 | gōngrén | Công nhân | 工人在工厂工作。 Gōngrén zài gōngchǎng gōngzuò. Công nhân làm việc trong nhà máy. |
| 17 | 工厂 | gōngchǎng | Nhà máy | 这家工厂很大。 Zhè jiā gōngchǎng hěn dà. Nhà máy này rất lớn. |
| 18 | 办公室 | bàngōngshì | Văn phòng | 我在办公室工作。 Wǒ zài bàngōngshì gōngzuò. Tôi làm việc ở văn phòng. |
| 19 | 部门 | bùmén | Phòng ban | 我在销售部门。 Wǒ zài xiāoshòu bùmén. Tôi ở phòng kinh doanh. |
| 20 | 项目 | xiàngmù | Dự án | 这个项目很重要。 Zhè ge xiàngmù hěn zhòngyào. Dự án này rất quan trọng. |
| 21 | 会议 | huìyì | Cuộc họp | 我们下午开会议。 Wǒmen xiàwǔ kāi huìyì. Chiều chúng tôi họp. |
| 22 | 文件 | wénjiàn | Tài liệu | 请打印这个文件。 Qǐng dǎyìn zhè ge wénjiàn. Vui lòng in tài liệu này. |
| 23 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính | 我用电脑工作。 Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò. Tôi dùng máy tính để làm việc. |
| 24 | 电话 | diànhuà | Điện thoại | 老板给我打电话。 Lǎobǎn gěi wǒ dǎ diànhuà. Sếp gọi cho tôi. |
| 25 | 邮件 | yóujiàn | Email / thư | 我发邮件给你。 Wǒ fā yóujiàn gěi nǐ. Tôi gửi email cho bạn. |
| 26 | 客户 | kèhù | Khách hàng | 客户很满意。 Kèhù hěn mǎnyì. Khách hàng rất hài lòng. |
| 27 | 销售 | xiāoshòu | Bán hàng | 他做销售工作。 Tā zuò xiāoshòu gōngzuò. Anh ấy làm bán hàng. |
| 28 | 服务 | fúwù | Dịch vụ | 这家店服务很好。 Zhè jiā diàn fúwù hěn hǎo. Cửa hàng này phục vụ rất tốt. |
| 29 | 合同 | hétóng | Hợp đồng | 我们签了合同。 Wǒmen qiān le hétóng. Chúng tôi đã ký hợp đồng. |
| 30 | 培训 | péixùn | Đào tạo | 公司安排培训。 Gōngsī ānpái péixùn. Công ty sắp xếp đào tạo. |
| 31 | 技能 | jìnéng | Kỹ năng | 他有很多技能。 Tā yǒu hěn duō jìnéng. Anh ấy có nhiều kỹ năng. |
| 32 | 经验 | jīngyàn | Kinh nghiệm | 我没有工作经验。 Wǒ méiyǒu gōngzuò jīngyàn. Tôi không có kinh nghiệm làm việc. |
| 33 | 升职 | shēngzhí | Thăng chức | 他今年升职了。 Tā jīnnián shēngzhí le. Năm nay anh ấy được thăng chức. |
| 34 | 请假 | qǐngjià | Xin nghỉ phép | 我今天请假。 Wǒ jīntiān qǐngjià. Hôm nay tôi xin nghỉ. |
| 35 | 加班 | jiābān | Tăng ca | 我昨天加班了。 Wǒ zuótiān jiābān le. Hôm qua tôi tăng ca. |
| 36 | 任务 | rènwu | Nhiệm vụ | 这个任务很简单。 Zhè ge rènwu hěn jiǎndān. Nhiệm vụ này rất đơn giản. |
| 37 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch | 我们有新计划。 Wǒmen yǒu xīn jìhuà. Chúng tôi có kế hoạch mới. |
| 38 | 表现 | biǎoxiàn | Thể hiện / hiệu suất | 他的表现很好。 Tā de biǎoxiàn hěn hǎo. Anh ấy thể hiện rất tốt. |
| 39 | 成功 | chénggōng | Thành công | 我们成功了。 Wǒmen chénggōng le. Chúng tôi thành công rồi. |
| 40 | 失败 | shībài | Thất bại | 不要怕失败。 Bú yào pà shībài. Đừng sợ thất bại. |
| 41 | 招聘 | zhāopìn | Tuyển dụng | 公司正在招聘。 Gōngsī zhèngzài zhāopìn. Công ty đang tuyển dụng. |
| 42 | 申请 | shēnqǐng | Nộp đơn / đăng ký | 我申请这个职位。 Wǒ shēnqǐng zhè ge zhíwèi. Tôi nộp đơn vị trí này. |
| 43 | 职位 | zhíwèi | Vị trí công việc | 这个职位很好。 Zhè ge zhíwèi hěn hǎo. Vị trí này rất tốt. |
| 44 | 责任 | zérèn | Trách nhiệm | 这是我的责任。 Zhè shì wǒ de zérèn. Đây là trách nhiệm của tôi. |
| 45 | 压力 | yālì | Áp lực | 工作压力很大。 Gōngzuò yālì hěn dà. Áp lực công việc rất lớn. |
| 46 | 目标 | mùbiāo | Mục tiêu | 我有一个目标。 Wǒ yǒu yí ge mùbiāo. Tôi có một mục tiêu. |
| 47 | 收入 | shōurù | Thu nhập | 我的收入不高。 Wǒ de shōurù bù gāo. Thu nhập của tôi không cao. |
| 48 | 福利 | fúlì | Phúc lợi | 公司福利很好。 Gōngsī fúlì hěn hǎo. Phúc lợi công ty rất tốt. |
| 49 | 合作 | hézuò | Hợp tác | 我们一起合作。 Wǒmen yìqǐ hézuò. Chúng ta cùng hợp tác. |
| 50 | 领导 | lǐngdǎo | Lãnh đạo | 他是一个好领导。 Tā shì yí ge hǎo lǐngdǎo. Anh ấy là một lãnh đạo tốt. |
| 51 | 报告 | bàogào | Báo cáo | 我写了一份报告。 Wǒ xiě le yí fèn bàogào. Tôi đã viết một bản báo cáo. |
| 52 | 表格 | biǎogé | Biểu mẫu / bảng | 请填写这个表格。 Qǐng tiánxiě zhè ge biǎogé. Vui lòng điền biểu mẫu này. |
| 53 | 出差 | chūchāi | Đi công tác | 我下周出差。 Wǒ xià zhōu chūchāi. Tuần sau tôi đi công tác. |
| 54 | 奖金 | jiǎngjīn | Tiền thưởng | 他拿到了奖金。 Tā ná dào le jiǎngjīn. Anh ấy nhận được tiền thưởng. |
| 55 | 惩罚 | chéngfá | Phạt | 公司有惩罚制度。 Gōngsī yǒu chéngfá zhìdù. Công ty có chế độ phạt. |
| 56 | 制度 | zhìdù | Quy định / chế độ | 我们遵守制度。 Wǒmen zūnshǒu zhìdù. Chúng tôi tuân thủ quy định. |
| 57 | 面谈 | miàntán | Trao đổi trực tiếp | 我想和你面谈。 Wǒ xiǎng hé nǐ miàntán. Tôi muốn trao đổi trực tiếp với bạn. |
| 58 | 安排 | ānpái | Sắp xếp | 老板安排工作。 Lǎobǎn ānpái gōngzuò. Sếp sắp xếp công việc. |
| 59 | 进度 | jìndù | Tiến độ | 项目进度很快。 Xiàngmù jìndù hěn kuài. Tiến độ dự án rất nhanh. |
| 60 | 完成 | wánchéng | Hoàn thành | 我完成任务了。 Wǒ wánchéng rènwu le. Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ. |
Chủ đề 6: Học tập và trường lớp
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 学习 | xuéxí | Học tập | 我每天学习汉语。 Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ. Tôi học tiếng Trung mỗi ngày. |
| 2 | 学校 | xuéxiào | Trường học | 我的学校很大。 Wǒ de xuéxiào hěn dà. Trường của tôi rất lớn. |
| 3 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên | 老师很认真。 Lǎoshī hěn rènzhēn. Thầy cô rất nghiêm túc. |
| 4 | 学生 | xuéshēng | Học sinh / sinh viên | 学生在教室里。 Xuéshēng zài jiàoshì lǐ. Học sinh ở trong lớp học. |
| 5 | 教室 | jiàoshì | Lớp học | 教室很安静。 Jiàoshì hěn ānjìng. Lớp học rất yên tĩnh. |
| 6 | 课 | kè | Bài học / tiết học | 今天有三节课。 Jīntiān yǒu sān jié kè. Hôm nay có ba tiết học. |
| 7 | 上课 | shàngkè | Lên lớp | 我们八点上课。 Wǒmen bā diǎn shàngkè. Chúng tôi học lúc 8 giờ. |
| 8 | 下课 | xiàkè | Tan học | 下课后一起吃饭。 Xiàkè hòu yìqǐ chīfàn. Tan học cùng đi ăn nhé. |
| 9 | 作业 | zuòyè | Bài tập về nhà | 我的作业很多。 Wǒ de zuòyè hěn duō. Bài tập của tôi rất nhiều. |
| 10 | 考试 | kǎoshì | Kỳ thi | 明天有考试。 Míngtiān yǒu kǎoshì. Ngày mai có kỳ thi. |
| 11 | 成绩 | chéngjì | Kết quả / điểm số | 他的成绩很好。 Tā de chéngjì hěn hǎo. Kết quả của anh ấy rất tốt. |
| 12 | 书 | shū | Sách | 我买了一本书。 Wǒ mǎi le yì běn shū. Tôi mua một cuốn sách. |
| 13 | 课本 | kèběn | Sách giáo khoa | 带上你的课本。 Dài shàng nǐ de kèběn. Mang theo sách giáo khoa của bạn. |
| 14 | 笔 | bǐ | Bút | 我的笔丢了。 Wǒ de bǐ diū le. Tôi làm mất bút rồi. |
| 15 | 笔记 | bǐjì | Ghi chép | 请做笔记。 Qǐng zuò bǐjì. Vui lòng ghi chép. |
| 16 | 黑板 | hēibǎn | Bảng | 老师在黑板上写字。 Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì. Thầy cô viết trên bảng. |
| 17 | 问题 | wèntí | Câu hỏi / vấn đề | 我有一个问题。 Wǒ yǒu yí ge wèntí. Tôi có một câu hỏi. |
| 18 | 回答 | huídá | Trả lời | 请回答问题。 Qǐng huídá wèntí. Vui lòng trả lời câu hỏi. |
| 19 | 复习 | fùxí | Ôn tập | 我晚上复习功课。 Wǒ wǎnshang fùxí gōngkè. Buổi tối tôi ôn bài. |
| 20 | 预习 | yùxí | Học trước | 明天的课要预习。 Míngtiān de kè yào yùxí. Bài ngày mai cần học trước. |
| 21 | 学期 | xuéqī | Học kỳ | 这个学期很忙。 Zhè ge xuéqī hěn máng. Học kỳ này rất bận. |
| 22 | 大学 | dàxué | Đại học | 我在大学学习。 Wǒ zài dàxué xuéxí. Tôi học ở đại học. |
| 23 | 中学 | zhōngxué | Trường cấp 2/3 | 她在中学上学。 Tā zài zhōngxué shàngxué. Cô ấy học ở trường trung học. |
| 24 | 小学 | xiǎoxué | Trường tiểu học | 我弟弟在小学。 Wǒ dìdi zài xiǎoxué. Em trai tôi học tiểu học. |
| 25 | 专业 | zhuānyè | Chuyên ngành | 我的专业是汉语。 Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ. Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung. |
| 26 | 课堂 | kètáng | Lớp học / giờ học | 课堂很有趣。 Kètáng hěn yǒuqù. Giờ học rất thú vị. |
| 27 | 练习 | liànxí | Luyện tập | 多做练习。 Duō zuò liànxí. Luyện tập nhiều vào. |
| 28 | 读 | dú | Đọc | 我读汉语书。 Wǒ dú Hànyǔ shū. Tôi đọc sách tiếng Trung. |
| 29 | 写 | xiě | Viết | 请写你的名字。 Qǐng xiě nǐ de míngzi. Vui lòng viết tên bạn. |
| 30 | 听 | tīng | Nghe | 听老师说。 Tīng lǎoshī shuō. Nghe thầy cô nói. |
| 31 | 说 | shuō | Nói | 我会说汉语。 Wǒ huì shuō Hànyǔ. Tôi biết nói tiếng Trung. |
| 32 | 翻译 | fānyì | Dịch | 请帮我翻译。 Qǐng bāng wǒ fānyì. Vui lòng giúp tôi dịch. |
| 33 | 字 | zì | Chữ | 这个字很难。 Zhè ge zì hěn nán. Chữ này rất khó. |
| 34 | 词 | cí | Từ vựng | 学新词。 Xué xīn cí. Học từ mới. |
| 35 | 汉字 | Hànzì | Chữ Hán | 汉字要多写。 Hànzì yào duō xiě. Chữ Hán cần viết nhiều. |
| 36 | 发音 | fāyīn | Phát âm | 你的发音很好。 Nǐ de fāyīn hěn hǎo. Phát âm của bạn rất tốt. |
| 37 | 语法 | yǔfǎ | Ngữ pháp | 汉语语法不难。 Hànyǔ yǔfǎ bù nán. Ngữ pháp tiếng Trung không khó. |
| 38 | 词典 | cídiǎn | Từ điển | 我查词典。 Wǒ chá cídiǎn. Tôi tra từ điển. |
| 39 | 分数 | fēnshù | Điểm số | 我的分数很高。 Wǒ de fēnshù hěn gāo. Điểm của tôi rất cao. |
| 40 | 通过 | tōngguò | Đậu / thông qua | 我通过考试了。 Wǒ tōngguò kǎoshì le. Tôi đã đậu kỳ thi. |
| 41 | 失败 | shībài | Trượt / thất bại | 他考试失败了。 Tā kǎoshì shībài le. Anh ấy trượt kỳ thi. |
| 42 | 奖学金 | jiǎngxuéjīn | Học bổng | 她拿到奖学金。 Tā ná dào jiǎngxuéjīn. Cô ấy nhận được học bổng. |
| 43 | 报名 | bàomíng | Đăng ký | 我报名参加考试。 Wǒ bàomíng cānjiā kǎoshì. Tôi đăng ký tham gia kỳ thi. |
| 44 | 课程 | kèchéng | Khóa học | 这门课程很有用。 Zhè mén kèchéng hěn yǒuyòng. Khóa học này rất hữu ích. |
| 45 | 讲座 | jiǎngzuò | Buổi thuyết giảng | 学校有讲座。 Xuéxiào yǒu jiǎngzuò. Trường có buổi thuyết giảng. |
| 46 | 讨论 | tǎolùn | Thảo luận | 我们一起讨论。 Wǒmen yìqǐ tǎolùn. Chúng ta cùng thảo luận. |
| 47 | 小组 | xiǎozǔ | Nhóm | 我们是一个小组。 Wǒmen shì yí ge xiǎozǔ. Chúng tôi là một nhóm. |
| 48 | 演讲 | yǎnjiǎng | Thuyết trình | 他要做演讲。 Tā yào zuò yǎnjiǎng. Anh ấy sẽ thuyết trình. |
| 49 | 报告 | bàogào | Báo cáo | 我交了报告。 Wǒ jiāo le bàogào. Tôi đã nộp báo cáo. |
| 50 | 提交 | tíjiāo | Nộp | 请提交作业。 Qǐng tíjiāo zuòyè. Vui lòng nộp bài tập. |
| 51 | 网络 | wǎngluò | Mạng / Internet | 用网络学习。 Yòng wǎngluò xuéxí. Học qua Internet. |
| 52 | 在线 | zàixiàn | Trực tuyến | 我在线上课。 Wǒ zài xiàn shàngkè. Tôi học trực tuyến. |
| 53 | 视频 | shìpín | Video | 看教学视频。 Kàn jiàoxué shìpín. Xem video giảng dạy. |
| 54 | 平台 | píngtái | Nền tảng | 这个学习平台很好。 Zhè ge xuéxí píngtái hěn hǎo. Nền tảng học này rất tốt. |
| 55 | 目标 | mùbiāo | Mục tiêu | 我的目标是HSK四级。 Wǒ de mùbiāo shì HSK sì jí. Mục tiêu của tôi là HSK 4. |
| 56 | 计划 | jìhuà | Kế hoạch học | 我有学习计划。 Wǒ yǒu xuéxí jìhuà. Tôi có kế hoạch học tập. |
| 57 | 进步 | jìnbù | Tiến bộ | 我的汉语进步了。 Wǒ de Hànyǔ jìnbù le. Tiếng Trung của tôi tiến bộ rồi. |
| 58 | 困难 | kùnnán | Khó khăn | 学习有困难。 Xuéxí yǒu kùnnán. Việc học có khó khăn. |
| 59 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ | 老师帮助我。 Lǎoshī bāngzhù wǒ. Thầy cô giúp tôi. |
| 60 | 成功 | chénggōng | Thành công | 我们一定会成功。 Wǒmen yídìng huì chénggōng. Chúng ta nhất định sẽ thành công. |
Chủ đề 7: Ăn uống và nhà hàng
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 吃 | chī | Ăn | 我们一起吃饭。 Wǒmen yìqǐ chīfàn. Chúng ta cùng ăn cơm. |
| 2 | 喝 | hē | Uống | 我喝水。 Wǒ hē shuǐ. Tôi uống nước. |
| 3 | 饭 | fàn | Cơm / bữa ăn | 晚上吃饭吗? Wǎnshang chīfàn ma? Tối ăn cơm không? |
| 4 | 餐厅 | cāntīng | Nhà hàng | 这家餐厅很好。 Zhè jiā cāntīng hěn hǎo. Nhà hàng này rất tốt. |
| 5 | 菜 | cài | Món ăn / rau | 这个菜很好吃。 Zhè ge cài hěn hǎochī. Món này rất ngon. |
| 6 | 菜单 | càidān | Thực đơn | 请给我菜单。 Qǐng gěi wǒ càidān. Cho tôi xem thực đơn. |
| 7 | 点菜 | diǎn cài | Gọi món | 我来点菜。 Wǒ lái diǎn cài. Để tôi gọi món. |
| 8 | 服务员 | fúwùyuán | Nhân viên phục vụ | 服务员,请过来。 Fúwùyuán, qǐng guòlái. Phục vụ, làm ơn qua đây. |
| 9 | 买单 | mǎidān | Tính tiền | 我来买单。 Wǒ lái mǎidān. Để tôi trả tiền. |
| 10 | 钱 | qián | Tiền | 我没有带钱。 Wǒ méiyǒu dài qián. Tôi không mang tiền. |
| 11 | 水 | shuǐ | Nước | 给我一杯水。 Gěi wǒ yì bēi shuǐ. Cho tôi một ly nước. |
| 12 | 茶 | chá | Trà | 我喜欢喝茶。 Wǒ xǐhuan hē chá. Tôi thích uống trà. |
| 13 | 咖啡 | kāfēi | Cà phê | 我早上喝咖啡。 Wǒ zǎoshang hē kāfēi. Tôi uống cà phê buổi sáng. |
| 14 | 牛奶 | niúnǎi | Sữa | 孩子喝牛奶。 Háizi hē niúnǎi. Trẻ em uống sữa. |
| 15 | 果汁 | guǒzhī | Nước trái cây | 我要果汁。 Wǒ yào guǒzhī. Tôi muốn nước trái cây. |
| 16 | 米饭 | mǐfàn | Cơm trắng | 我每天吃米饭。 Wǒ měitiān chī mǐfàn. Tôi ăn cơm mỗi ngày. |
| 17 | 面条 | miàntiáo | Mì | 我喜欢吃面条。 Wǒ xǐhuan chī miàntiáo. Tôi thích ăn mì. |
| 18 | 面包 | miànbāo | Bánh mì | 早上吃面包。 Zǎoshang chī miànbāo. Buổi sáng ăn bánh mì. |
| 19 | 鸡肉 | jīròu | Thịt gà | 这道菜是鸡肉。 Zhè dào cài shì jīròu. Món này là thịt gà. |
| 20 | 牛肉 | niúròu | Thịt bò | 我不吃牛肉。 Wǒ bù chī niúròu. Tôi không ăn thịt bò. |
| 21 | 猪肉 | zhūròu | Thịt heo | 猪肉很好吃。 Zhūròu hěn hǎochī. Thịt heo rất ngon. |
| 22 | 鱼 | yú | Cá | 今天吃鱼。 Jīntiān chī yú. Hôm nay ăn cá. |
| 23 | 蔬菜 | shūcài | Rau | 多吃蔬菜。 Duō chī shūcài. Ăn nhiều rau. |
| 24 | 水果 | shuǐguǒ | Trái cây | 我喜欢水果。 Wǒ xǐhuan shuǐguǒ. Tôi thích trái cây. |
| 25 | 鸡蛋 | jīdàn | Trứng | 我吃鸡蛋。 Wǒ chī jīdàn. Tôi ăn trứng. |
| 26 | 汤 | tāng | Canh | 这碗汤很热。 Zhè wǎn tāng hěn rè. Bát canh này rất nóng. |
| 27 | 甜 | tián | Ngọt | 这个蛋糕很甜。 Zhè ge dàngāo hěn tián. Bánh này rất ngọt. |
| 28 | 辣 | là | Cay | 我不吃辣。 Wǒ bù chī là. Tôi không ăn cay. |
| 29 | 咸 | xián | Mặn | 这个菜太咸了。 Zhè ge cài tài xián le. Món này mặn quá. |
| 30 | 好吃 | hǎochī | Ngon | 这个很好吃。 Zhè ge hěn hǎochī. Món này rất ngon. |
| 31 | 难吃 | nánchī | Dở | 这个有点难吃。 Zhè ge yǒudiǎn nánchī. Món này hơi dở. |
| 32 | 热 | rè | Nóng | 菜很热。 Cài hěn rè. Món ăn rất nóng. |
| 33 | 冷 | lěng | Lạnh | 水太冷了。 Shuǐ tài lěng le. Nước lạnh quá. |
| 34 | 新鲜 | xīnxiān | Tươi | 水果很新鲜。 Shuǐguǒ hěn xīnxiān. Trái cây rất tươi. |
| 35 | 份 | fèn | Phần / suất | 我要一份饭。 Wǒ yào yí fèn fàn. Tôi muốn một suất cơm. |
| 36 | 碗 | wǎn | Bát | 给我一个碗。 Gěi wǒ yí ge wǎn. Cho tôi một cái bát. |
| 37 | 杯 | bēi | Cốc / ly | 一杯咖啡。 Yì bēi kāfēi. Một ly cà phê. |
| 38 | 盘子 | pánzi | Đĩa | 菜在盘子里。 Cài zài pánzi lǐ. Món ăn ở trong đĩa. |
| 39 | 筷子 | kuàizi | Đũa | 我用筷子吃饭。 Wǒ yòng kuàizi chīfàn. Tôi dùng đũa ăn cơm. |
| 40 | 勺子 | sháozi | Thìa | 给我一个勺子。 Gěi wǒ yí ge sháozi. Cho tôi một cái thìa. |
| 41 | 打包 | dǎbāo | Mang về | 可以打包吗? Kěyǐ dǎbāo ma? Có thể mang về không? |
| 42 | 预订 | yùdìng | Đặt trước | 我预订了餐厅。 Wǒ yùdìng le cāntīng. Tôi đã đặt nhà hàng. |
| 43 | 桌子 | zhuōzi | Bàn | 这张桌子空着。 Zhè zhāng zhuōzi kòng zhe. Bàn này còn trống. |
| 44 | 座位 | zuòwèi | Chỗ ngồi | 这里有座位吗? Zhèlǐ yǒu zuòwèi ma? Ở đây còn chỗ không? |
| 45 | 价格 | jiàgé | Giá cả | 价格不贵。 Jiàgé bú guì. Giá không đắt. |
| 46 | 便宜 | piányi | Rẻ | 这个很便宜。 Zhè ge hěn piányi. Cái này rất rẻ. |
| 47 | 贵 | guì | Đắt | 太贵了。 Tài guì le. Đắt quá. |
| 48 | 特色 | tèsè | Đặc sản | 这是本地特色。 Zhè shì běndì tèsè. Đây là đặc sản địa phương. |
| 49 | 自助餐 | zìzhùcān | Buffet | 我们吃自助餐。 Wǒmen chī zìzhùcān. Chúng tôi ăn buffet. |
| 50 | 快餐 | kuàicān | Đồ ăn nhanh | 我吃快餐。 Wǒ chī kuàicān. Tôi ăn đồ ăn nhanh. |
| 51 | 早餐 | zǎocān | Bữa sáng | 我吃早餐。 Wǒ chī zǎocān. Tôi ăn sáng. |
| 52 | 午餐 | wǔcān | Bữa trưa | 午餐时间到了。 Wǔcān shíjiān dào le. Đến giờ ăn trưa rồi. |
| 53 | 晚餐 | wǎncān | Bữa tối | 我们一起吃晚餐。 Wǒmen yìqǐ chī wǎncān. Chúng ta cùng ăn tối. |
| 54 | 饱 | bǎo | No | 我吃饱了。 Wǒ chī bǎo le. Tôi no rồi. |
| 55 | 饿 | è | Đói | 我很饿。 Wǒ hěn è. Tôi rất đói. |
| 56 | 尝 | cháng | Nếm | 尝一下这个。 Cháng yíxià zhè ge. Nếm thử cái này. |
| 57 | 推荐 | tuījiàn | Giới thiệu / đề xuất | 我推荐这个菜。 Wǒ tuījiàn zhè ge cài. Tôi đề xuất món này. |
| 58 | 厨师 | chúshī | Đầu bếp | 厨师做菜很好。 Chúshī zuò cài hěn hǎo. Đầu bếp nấu ăn rất giỏi. |
| 59 | 调料 | tiáoliào | Gia vị | 放点调料。 Fàng diǎn tiáoliào. Cho thêm chút gia vị. |
| 60 | 满意 | mǎnyì | Hài lòng | 我很满意。 Wǒ hěn mǎnyì. Tôi rất hài lòng. |
Chủ đề 8: Mua sắm và tiền bạc
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 买 | mǎi | Mua | 我要买这个。 Wǒ yào mǎi zhè ge. Tôi muốn mua cái này. |
| 2 | 卖 | mài | Bán | 这家店卖衣服。 Zhè jiā diàn mài yīfu. Cửa hàng này bán quần áo. |
| 3 | 商店 | shāngdiàn | Cửa hàng | 商店在路口。 Shāngdiàn zài lùkǒu. Cửa hàng ở ngã tư. |
| 4 | 超市 | chāoshì | Siêu thị | 我去超市买东西。 Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi. Tôi đi siêu thị mua đồ. |
| 5 | 市场 | shìchǎng | Chợ | 这个市场很大。 Zhè ge shìchǎng hěn dà. Chợ này rất lớn. |
| 6 | 价格 | jiàgé | Giá cả | 这个价格太高了。 Zhè ge jiàgé tài gāo le. Giá này quá cao. |
| 7 | 便宜 | piányi | Rẻ | 这个很便宜。 Zhè ge hěn piányi. Cái này rất rẻ. |
| 8 | 贵 | guì | Đắt | 这件衣服很贵。 Zhè jiàn yīfu hěn guì. Bộ đồ này rất đắt. |
| 9 | 打折 | dǎzhé | Giảm giá | 今天打折。 Jīntiān dǎzhé. Hôm nay giảm giá. |
| 10 | 付款 | fùkuǎn | Thanh toán | 请到这边付款。 Qǐng dào zhè biān fùkuǎn. Vui lòng thanh toán ở đây. |
| 11 | 现金 | xiànjīn | Tiền mặt | 我用现金付。 Wǒ yòng xiànjīn fù. Tôi trả bằng tiền mặt. |
| 12 | 刷卡 | shuākǎ | Quẹt thẻ | 可以刷卡吗? Kěyǐ shuākǎ ma? Có thể quẹt thẻ không? |
| 13 | 钱 | qián | Tiền | 我没有钱了。 Wǒ méi yǒu qián le. Tôi hết tiền rồi. |
| 14 | 找钱 | zhǎo qián | Thối tiền | 请找钱。 Qǐng zhǎo qián. Vui lòng thối tiền. |
| 15 | 发票 | fāpiào | Hóa đơn | 我要发票。 Wǒ yào fāpiào. Tôi cần hóa đơn. |
| 16 | 收银台 | shōuyíntái | Quầy thu ngân | 收银台在那边。 Shōuyíntái zài nà biān. Quầy thu ngân ở kia. |
| 17 | 试穿 | shìchuān | Thử đồ | 我可以试穿吗? Wǒ kěyǐ shìchuān ma? Tôi có thể thử không? |
| 18 | 尺码 | chǐmǎ | Size | 这个尺码合适吗? Zhè ge chǐmǎ héshì ma? Size này vừa không? |
| 19 | 颜色 | yánsè | Màu sắc | 我喜欢这个颜色。 Wǒ xǐhuan zhè ge yánsè. Tôi thích màu này. |
| 20 | 数量 | shùliàng | Số lượng | 你要多少数量? Nǐ yào duōshao shùliàng? Bạn muốn bao nhiêu? |
| 21 | 包装 | bāozhuāng | Đóng gói | 请帮我包装。 Qǐng bāng wǒ bāozhuāng. Giúp tôi đóng gói. |
| 22 | 购物 | gòuwù | Mua sắm | 我喜欢购物。 Wǒ xǐhuan gòuwù. Tôi thích mua sắm. |
| 23 | 顾客 | gùkè | Khách hàng | 顾客很多。 Gùkè hěn duō. Khách rất đông. |
| 24 | 老板 | lǎobǎn | Ông chủ | 老板在吗? Lǎobǎn zài ma? Ông chủ có ở đây không? |
| 25 | 质量 | zhìliàng | Chất lượng | 这个质量很好。 Zhè ge zhìliàng hěn hǎo. Chất lượng rất tốt. |
| 26 | 退货 | tuìhuò | Trả hàng | 我想退货。 Wǒ xiǎng tuìhuò. Tôi muốn trả hàng. |
| 27 | 换货 | huànhuò | Đổi hàng | 可以换货吗? Kěyǐ huànhuò ma? Có thể đổi hàng không? |
| 28 | 折扣 | zhékòu | Mức giảm giá | 有折扣吗? Yǒu zhékòu ma? Có giảm giá không? |
| 29 | 购物袋 | gòuwùdài | Túi mua sắm | 给我一个购物袋。 Gěi wǒ yí ge gòuwùdài. Cho tôi một túi mua sắm. |
| 30 | 网购 | wǎnggòu | Mua hàng online | 我常常网购。 Wǒ chángcháng wǎnggòu. Tôi thường mua hàng online. |
| 31 | 支付宝 | Zhīfùbǎo | Alipay | 我用支付宝付。 Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù. Tôi thanh toán bằng Alipay. |
| 32 | 微信支付 | Wēixìn zhīfù | WeChat Pay | 可以微信支付吗? Kěyǐ Wēixìn zhīfù ma? Có thể thanh toán WeChat không? |
| 33 | 特价 | tèjià | Giá đặc biệt | 今天有特价。 Jīntiān yǒu tèjià. Hôm nay có giá đặc biệt. |
| 34 | 清仓 | qīngcāng | Xả kho | 店里在清仓。 Diàn lǐ zài qīngcāng. Cửa hàng đang xả kho. |
| 35 | 排队 | páiduì | Xếp hàng | 请排队。 Qǐng páiduì. Vui lòng xếp hàng. |
| 36 | 账单 | zhàngdān | Hóa đơn thanh toán | 请给我账单。 Qǐng gěi wǒ zhàngdān. Cho tôi hóa đơn. |
| 37 | 付款方式 | fùkuǎn fāngshì | Phương thức thanh toán | 付款方式有哪些? Fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē? Có những cách thanh toán nào? |
| 38 | 余额 | yú’é | Số dư | 账户余额不足。 Zhànghù yú’é bùzú. Số dư không đủ. |
| 39 | 存钱 | cún qián | Gửi tiền | 我要存钱。 Wǒ yào cún qián. Tôi muốn gửi tiền. |
| 40 | 取钱 | qǔ qián | Rút tiền | 我去银行取钱。 Wǒ qù yínháng qǔ qián. Tôi đi ngân hàng rút tiền. |
| 41 | 银行 | yínháng | Ngân hàng | 银行在前面。 Yínháng zài qiánmiàn. Ngân hàng ở phía trước. |
| 42 | 收入 | shōurù | Thu nhập | 我的收入不高。 Wǒ de shōurù bù gāo. Thu nhập của tôi không cao. |
| 43 | 支出 | zhīchū | Chi tiêu | 这个月支出很多。 Zhè ge yuè zhīchū hěn duō. Tháng này chi tiêu nhiều. |
| 44 | 预算 | yùsuàn | Ngân sách | 我有购物预算。 Wǒ yǒu gòuwù yùsuàn. Tôi có ngân sách mua sắm. |
| 45 | 商品 | shāngpǐn | Hàng hóa | 这个商品很好。 Zhè ge shāngpǐn hěn hǎo. Sản phẩm này rất tốt. |
| 46 | 品牌 | pǐnpái | Thương hiệu | 这是有名的品牌。 Zhè shì yǒumíng de pǐnpái. Đây là thương hiệu nổi tiếng. |
| 47 | 批发 | pīfā | Bán sỉ | 这里可以批发。 Zhèlǐ kěyǐ pīfā. Ở đây bán sỉ. |
| 48 | 零售 | língshòu | Bán lẻ | 他们做零售。 Tāmen zuò língshòu. Họ bán lẻ. |
| 49 | 购物中心 | gòuwù zhōngxīn | Trung tâm mua sắm | 我去购物中心。 Wǒ qù gòuwù zhōngxīn. Tôi đi trung tâm mua sắm. |
| 50 | 快递 | kuàidì | Giao hàng | 我的快递到了。 Wǒ de kuàidì dào le. Hàng của tôi đến rồi. |
| 51 | 运费 | yùnfèi | Phí vận chuyển | 运费是多少? Yùnfèi shì duōshao? Phí vận chuyển bao nhiêu? |
| 52 | 下单 | xiàdān | Đặt hàng | 我已经下单了。 Wǒ yǐjīng xiàdān le. Tôi đã đặt hàng rồi. |
| 53 | 确认 | quèrèn | Xác nhận | 请确认订单。 Qǐng quèrèn dìngdān. Vui lòng xác nhận đơn. |
| 54 | 订单 | dìngdān | Đơn hàng | 我的订单在哪? Wǒ de dìngdān zài nǎ? Đơn hàng của tôi ở đâu? |
| 55 | 客服 | kèfú | Chăm sóc khách hàng | 联系客服。 Liánxì kèfú. Liên hệ chăm sóc khách hàng. |
| 56 | 评价 | píngjià | Đánh giá | 给个好评价。 Gěi ge hǎo píngjià. Cho đánh giá tốt nhé. |
| 57 | 推荐 | tuījiàn | Giới thiệu | 我推荐这家店。 Wǒ tuījiàn zhè jiā diàn. Tôi giới thiệu cửa hàng này. |
| 58 | 优惠 | yōuhuì | Ưu đãi | 有什么优惠? Yǒu shénme yōuhuì? Có ưu đãi gì không? |
| 59 | 热卖 | rèmài | Bán chạy | 这是热卖商品。 Zhè shì rèmài shāngpǐn. Đây là hàng bán chạy. |
| 60 | 库存 | kùcún | Tồn kho | 库存不多了。 Kùcún bù duō le. Hàng tồn không còn nhiều. |
Chủ đề 9: Du lịch và giao thông
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 旅行 | lǚxíng | Du lịch | 我喜欢旅行。 Wǒ xǐhuan lǚxíng. Tôi thích du lịch. |
| 2 | 游客 | yóukè | Du khách | 这里有很多游客。 Zhèlǐ yǒu hěn duō yóukè. Ở đây có nhiều du khách. |
| 3 | 导游 | dǎoyóu | Hướng dẫn viên | 导游很热情。 Dǎoyóu hěn rèqíng. Hướng dẫn viên rất nhiệt tình. |
| 4 | 行李 | xíngli | Hành lý | 我的行李很重。 Wǒ de xíngli hěn zhòng. Hành lý của tôi rất nặng. |
| 5 | 护照 | hùzhào | Hộ chiếu | 请出示护照。 Qǐng chūshì hùzhào. Vui lòng xuất trình hộ chiếu. |
| 6 | 签证 | qiānzhèng | Visa | 我需要签证。 Wǒ xūyào qiānzhèng. Tôi cần visa. |
| 7 | 机场 | jīchǎng | Sân bay | 我去机场接你。 Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ. Tôi ra sân bay đón bạn. |
| 8 | 登机 | dēngjī | Lên máy bay | 可以登机了。 Kěyǐ dēngjī le. Có thể lên máy bay rồi. |
| 9 | 航班 | hángbān | Chuyến bay | 我的航班晚点了。 Wǒ de hángbān wǎndiǎn le. Chuyến bay của tôi bị trễ. |
| 10 | 车站 | chēzhàn | Nhà ga / bến xe | 车站在前面。 Chēzhàn zài qiánmiàn. Nhà ga ở phía trước. |
| 11 | 地铁 | dìtiě | Tàu điện ngầm | 我坐地铁上班。 Wǒ zuò dìtiě shàngbān. Tôi đi tàu điện ngầm đi làm. |
| 12 | 公交车 | gōngjiāochē | Xe buýt | 坐公交车很方便。 Zuò gōngjiāochē hěn fāngbiàn. Đi xe buýt rất tiện. |
| 13 | 出租车 | chūzūchē | Taxi | 我们打出租车。 Wǒmen dǎ chūzūchē. Chúng ta bắt taxi. |
| 14 | 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp | 我租了一辆自行车。 Wǒ zū le yí liàng zìxíngchē. Tôi thuê một chiếc xe đạp. |
| 15 | 租车 | zūchē | Thuê xe | 我想租车。 Wǒ xiǎng zūchē. Tôi muốn thuê xe. |
| 16 | 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn | 酒店很干净。 Jiǔdiàn hěn gānjìng. Khách sạn rất sạch. |
| 17 | 预订 | yùdìng | Đặt trước | 我已经预订房间。 Wǒ yǐjīng yùdìng fángjiān. Tôi đã đặt phòng. |
| 18 | 房间 | fángjiān | Phòng | 我的房间在二楼。 Wǒ de fángjiān zài èr lóu. Phòng tôi ở tầng hai. |
| 19 | 入住 | rùzhù | Nhận phòng | 我们现在可以入住吗? Wǒmen xiànzài kěyǐ rùzhù ma? Bây giờ chúng tôi có thể nhận phòng không? |
| 20 | 退房 | tuìfáng | Trả phòng | 明天早上退房。 Míngtiān zǎoshang tuìfáng. Sáng mai trả phòng. |
| 21 | 地图 | dìtú | Bản đồ | 我看一下地图。 Wǒ kàn yíxià dìtú. Tôi xem bản đồ. |
| 22 | 问路 | wèn lù | Hỏi đường | 我向他问路。 Wǒ xiàng tā wèn lù. Tôi hỏi đường anh ấy. |
| 23 | 方向 | fāngxiàng | Phương hướng | 这个方向对吗? Zhè ge fāngxiàng duì ma? Hướng này đúng không? |
| 24 | 左边 | zuǒbiān | Bên trái | 向左边走。 Xiàng zuǒbiān zǒu. Rẽ trái. |
| 25 | 右边 | yòubiān | Bên phải | 在右边。 Zài yòubiān. Ở bên phải. |
| 26 | 前面 | qiánmiàn | Phía trước | 在前面不远。 Zài qiánmiàn bù yuǎn. Ở phía trước không xa. |
| 27 | 后面 | hòumiàn | Phía sau | 洗手间在后面。 Xǐshǒujiān zài hòumiàn. Nhà vệ sinh ở phía sau. |
| 28 | 景点 | jǐngdiǎn | Điểm tham quan | 这个景点很有名。 Zhè ge jǐngdiǎn hěn yǒumíng. Điểm này rất nổi tiếng. |
| 29 | 门票 | ménpiào | Vé vào cổng | 门票多少钱? Ménpiào duōshao qián? Vé bao nhiêu tiền? |
| 30 | 拍照 | pāizhào | Chụp ảnh | 我们在这儿拍照。 Wǒmen zài zhèr pāizhào. Chúng ta chụp ảnh ở đây. |
| 31 | 旅游团 | lǚyóutuán | Đoàn du lịch | 我参加旅游团。 Wǒ cānjiā lǚyóutuán. Tôi tham gia tour. |
| 32 | 时间 | shíjiān | Thời gian | 我们时间不多。 Wǒmen shíjiān bù duō. Chúng ta không có nhiều thời gian. |
| 33 | 行程 | xíngchéng | Lịch trình | 行程已经安排好了。 Xíngchéng yǐjīng ānpái hǎo le. Lịch trình đã sắp xếp xong. |
| 34 | 出发 | chūfā | Khởi hành | 我们明天出发。 Wǒmen míngtiān chūfā. Chúng ta khởi hành ngày mai. |
| 35 | 到达 | dàodá | Đến nơi | 我们已经到达。 Wǒmen yǐjīng dàodá. Chúng ta đã đến nơi. |
| 36 | 迷路 | mílù | Lạc đường | 我迷路了。 Wǒ mílù le. Tôi bị lạc. |
| 37 | 休息 | xiūxi | Nghỉ ngơi | 我们休息一下。 Wǒmen xiūxi yíxià. Chúng ta nghỉ một chút. |
| 38 | 厕所 | cèsuǒ | Nhà vệ sinh | 厕所在哪里? Cèsuǒ zài nǎlǐ? Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 39 | 饭店 | fàndiàn | Nhà hàng | 附近有饭店吗? Fùjìn yǒu fàndiàn ma? Gần đây có nhà hàng không? |
| 40 | 水 | shuǐ | Nước | 我想买水。 Wǒ xiǎng mǎi shuǐ. Tôi muốn mua nước. |
| 41 | 天气 | tiānqì | Thời tiết | 今天天气很好。 Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Hôm nay thời tiết đẹp. |
| 42 | 下雨 | xiàyǔ | Mưa | 外面下雨了。 Wàimiàn xiàyǔ le. Bên ngoài mưa rồi. |
| 43 | 票 | piào | Vé | 我买两张票。 Wǒ mǎi liǎng zhāng piào. Tôi mua hai vé. |
| 44 | 等 | děng | Chờ | 请等一下。 Qǐng děng yíxià. Vui lòng chờ một chút. |
| 45 | 换 | huàn | Đổi | 我想换房间。 Wǒ xiǎng huàn fángjiān. Tôi muốn đổi phòng. |
| 46 | 服务 | fúwù | Dịch vụ | 这里的服务很好。 Zhèlǐ de fúwù hěn hǎo. Dịch vụ ở đây rất tốt. |
| 47 | 导航 | dǎoháng | Chỉ đường / GPS | 我用导航找路。 Wǒ yòng dǎoháng zhǎo lù. Tôi dùng GPS để tìm đường. |
| 48 | 路线 | lùxiàn | Tuyến đường | 这条路线很快。 Zhè tiáo lùxiàn hěn kuài. Tuyến này rất nhanh. |
| 49 | 站 | zhàn | Trạm / điểm dừng | 下一站下车。 Xià yí zhàn xià chē. Xuống ở trạm tiếp theo. |
| 50 | 过马路 | guò mǎlù | Qua đường | 小心过马路。 Xiǎoxīn guò mǎlù. Cẩn thận khi qua đường. |
| 51 | 交通 | jiāotōng | Giao thông | 这里交通很方便。 Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn. Giao thông ở đây rất tiện. |
| 52 | 堵车 | dǔchē | Kẹt xe | 路上堵车了。 Lùshang dǔchē le. Đường bị kẹt xe. |
| 53 | 限速 | xiànsù | Giới hạn tốc độ | 这里限速。 Zhèlǐ xiànsù. Ở đây giới hạn tốc độ. |
| 54 | 安全 | ānquán | An toàn | 旅途安全。 Lǚtú ānquán. Chuyến đi an toàn. |
| 55 | 紧急 | jǐnjí | Khẩn cấp | 紧急情况。 Jǐnjí qíngkuàng. Tình huống khẩn cấp. |
| 56 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ | 请帮助我。 Qǐng bāngzhù wǒ. Vui lòng giúp tôi. |
| 57 | 联系 | liánxì | Liên hệ | 我联系酒店。 Wǒ liánxì jiǔdiàn. Tôi liên hệ khách sạn. |
| 58 | 电话 | diànhuà | Điện thoại | 给我打电话。 Gěi wǒ dǎ diànhuà. Gọi cho tôi. |
| 59 | 地址 | dìzhǐ | Địa chỉ | 这是地址。 Zhè shì dìzhǐ. Đây là địa chỉ. |
| 60 | 目的地 | mùdìdì | Điểm đến | 我的目的地是北京。 Wǒ de mùdìdì shì Běijīng. Điểm đến của tôi là Bắc Kinh. |
Chủ đề 10: Sức khỏe và y tế
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 健康 | jiànkāng | Sức khỏe | 祝你身体健康。 Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng. Chúc bạn sức khỏe. |
| 2 | 生病 | shēngbìng | Bị bệnh | 我生病了。 Wǒ shēngbìng le. Tôi bị bệnh rồi. |
| 3 | 医生 | yīshēng | Bác sĩ | 我要看医生。 Wǒ yào kàn yīshēng. Tôi muốn gặp bác sĩ. |
| 4 | 护士 | hùshi | Y tá | 护士很细心。 Hùshi hěn xìxīn. Y tá rất chu đáo. |
| 5 | 医院 | yīyuàn | Bệnh viện | 医院在那边。 Yīyuàn zài nà biān. Bệnh viện ở phía kia. |
| 6 | 诊所 | zhěnsuǒ | Phòng khám | 这家诊所很近。 Zhè jiā zhěnsuǒ hěn jìn. Phòng khám này rất gần. |
| 7 | 挂号 | guàhào | Đăng ký khám | 我先去挂号。 Wǒ xiān qù guàhào. Tôi đi đăng ký khám trước. |
| 8 | 症状 | zhèngzhuàng | Triệu chứng | 我的症状很轻。 Wǒ de zhèngzhuàng hěn qīng. Triệu chứng của tôi nhẹ. |
| 9 | 发烧 | fāshāo | Sốt | 我发烧了。 Wǒ fāshāo le. Tôi bị sốt. |
| 10 | 咳嗽 | késòu | Ho | 他一直咳嗽。 Tā yìzhí késòu. Anh ấy ho suốt. |
| 11 | 头疼 | tóuténg | Đau đầu | 我头疼。 Wǒ tóuténg. Tôi đau đầu. |
| 12 | 肚子疼 | dùzi téng | Đau bụng | 她肚子疼。 Tā dùzi téng. Cô ấy đau bụng. |
| 13 | 感冒 | gǎnmào | Cảm cúm | 我感冒了。 Wǒ gǎnmào le. Tôi bị cảm. |
| 14 | 过敏 | guòmǐn | Dị ứng | 我对花生过敏。 Wǒ duì huāshēng guòmǐn. Tôi dị ứng đậu phộng. |
| 15 | 疼 | téng | Đau | 这里很疼。 Zhèlǐ hěn téng. Chỗ này rất đau. |
| 16 | 药 | yào | Thuốc | 我需要买药。 Wǒ xūyào mǎi yào. Tôi cần mua thuốc. |
| 17 | 药店 | yàodiàn | Hiệu thuốc | 药店在附近。 Yàodiàn zài fùjìn. Hiệu thuốc ở gần đây. |
| 18 | 处方 | chǔfāng | Đơn thuốc | 这是医生的处方。 Zhè shì yīshēng de chǔfāng. Đây là đơn thuốc của bác sĩ. |
| 19 | 吃药 | chī yào | Uống thuốc | 按时吃药。 Ànshí chī yào. Uống thuốc đúng giờ. |
| 20 | 打针 | dǎzhēn | Tiêm | 我要打针。 Wǒ yào dǎzhēn. Tôi cần tiêm. |
| 21 | 检查 | jiǎnchá | Kiểm tra | 医生给我检查。 Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá. Bác sĩ kiểm tra cho tôi. |
| 22 | 治疗 | zhìliáo | Điều trị | 接受治疗。 Jiēshòu zhìliáo. Tiếp nhận điều trị. |
| 23 | 康复 | kāngfù | Hồi phục | 祝你早日康复。 Zhù nǐ zǎorì kāngfù. Chúc bạn mau hồi phục. |
| 24 | 休息 | xiūxi | Nghỉ ngơi | 你需要休息。 Nǐ xūyào xiūxi. Bạn cần nghỉ ngơi. |
| 25 | 饮食 | yǐnshí | Ăn uống | 注意饮食。 Zhùyì yǐnshí. Chú ý ăn uống. |
| 26 | 锻炼 | duànliàn | Tập luyện | 我每天锻炼。 Wǒ měitiān duànliàn. Tôi tập luyện mỗi ngày. |
| 27 | 体温 | tǐwēn | Nhiệt độ cơ thể | 量一下体温。 Liáng yíxià tǐwēn. Đo nhiệt độ. |
| 28 | 血压 | xuèyā | Huyết áp | 量血压。 Liáng xuèyā. Đo huyết áp. |
| 29 | 心脏 | xīnzàng | Tim | 心脏很重要。 Xīnzàng hěn zhòngyào. Tim rất quan trọng. |
| 30 | 呼吸 | hūxī | Hô hấp | 深呼吸。 Shēn hūxī. Hít thở sâu. |
| 31 | 疫苗 | yìmiáo | Vắc-xin | 我去打疫苗。 Wǒ qù dǎ yìmiáo. Tôi đi tiêm vắc-xin. |
| 32 | 保险 | bǎoxiǎn | Bảo hiểm | 我有医疗保险。 Wǒ yǒu yīliáo bǎoxiǎn. Tôi có bảo hiểm y tế. |
| 33 | 急诊 | jízhěn | Cấp cứu | 去急诊。 Qù jízhěn. Đi cấp cứu. |
| 34 | 救护车 | jiùhùchē | Xe cứu thương | 叫救护车。 Jiào jiùhùchē. Gọi xe cứu thương. |
| 35 | 紧急 | jǐnjí | Khẩn cấp | 紧急情况。 Jǐnjí qíngkuàng. Tình huống khẩn cấp. |
| 36 | 伤口 | shāngkǒu | Vết thương | 伤口需要包扎。 Shāngkǒu xūyào bāozā. Vết thương cần băng lại. |
| 37 | 包扎 | bāozā | Băng bó | 护士帮我包扎。 Hùshi bāng wǒ bāozā. Y tá băng bó cho tôi. |
| 38 | 疼痛 | téngtòng | Cơn đau | 疼痛减轻了。 Téngtòng jiǎnqīng le. Cơn đau giảm rồi. |
| 39 | 失眠 | shīmián | Mất ngủ | 我最近失眠。 Wǒ zuìjìn shīmián. Gần đây tôi mất ngủ. |
| 40 | 疲劳 | píláo | Mệt mỏi | 我很疲劳。 Wǒ hěn píláo. Tôi rất mệt. |
| 41 | 情绪 | qíngxù | Cảm xúc | 保持好情绪。 Bǎochí hǎo qíngxù. Giữ tinh thần tốt. |
| 42 | 压力 | yālì | Áp lực | 工作压力大。 Gōngzuò yālì dà. Áp lực công việc lớn. |
| 43 | 营养 | yíngyǎng | Dinh dưỡng | 注意营养。 Zhùyì yíngyǎng. Chú ý dinh dưỡng. |
| 44 | 维生素 | wéishēngsù | Vitamin | 我吃维生素。 Wǒ chī wéishēngsù. Tôi uống vitamin. |
| 45 | 体检 | tǐjiǎn | Khám sức khỏe | 我去体检。 Wǒ qù tǐjiǎn. Tôi đi khám sức khỏe. |
| 46 | 病历 | bìnglì | Hồ sơ bệnh án | 这是我的病历。 Zhè shì wǒ de bìnglì. Đây là hồ sơ bệnh án của tôi. |
| 47 | 病房 | bìngfáng | Phòng bệnh | 病房很安静。 Bìngfáng hěn ānjìng. Phòng bệnh rất yên tĩnh. |
| 48 | 住院 | zhùyuàn | Nhập viện | 他需要住院。 Tā xūyào zhùyuàn. Anh ấy cần nhập viện. |
| 49 | 出院 | chūyuàn | Xuất viện | 今天可以出院。 Jīntiān kěyǐ chūyuàn. Hôm nay có thể xuất viện. |
| 50 | 医疗费 | yīliáo fèi | Chi phí y tế | 医疗费很高。 Yīliáo fèi hěn gāo. Chi phí y tế cao. |
| 51 | 挂水 | guàshuǐ | Truyền nước | 我要挂水。 Wǒ yào guàshuǐ. Tôi cần truyền nước. |
| 52 | 消毒 | xiāodú | Khử trùng | 请先消毒。 Qǐng xiān xiāodú. Vui lòng khử trùng trước. |
| 53 | 病毒 | bìngdú | Vi-rút | 病毒传播很快。 Bìngdú chuánbō hěn kuài. Vi-rút lây lan nhanh. |
| 54 | 细菌 | xìjūn | Vi khuẩn | 细菌很多。 Xìjūn hěn duō. Vi khuẩn rất nhiều. |
| 55 | 防护 | fánghù | Bảo vệ / phòng hộ | 做好防护。 Zuò hǎo fánghù. Làm tốt việc phòng hộ. |
| 56 | 口罩 | kǒuzhào | Khẩu trang | 戴口罩。 Dài kǒuzhào. Đeo khẩu trang. |
| 57 | 洗手 | xǐshǒu | Rửa tay | 记得洗手。 Jìde xǐshǒu. Nhớ rửa tay. |
| 58 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ | 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 59 | 恢复 | huīfù | Phục hồi | 身体正在恢复。 Shēntǐ zhèngzài huīfù. Cơ thể đang hồi phục. |
| 60 | 咨询 | zīxún | Tư vấn | 我想咨询医生。 Wǒ xiǎng zīxún yīshēng. Tôi muốn hỏi ý kiến bác sĩ. |
Chủ đề 11: Công nghệ và giao tiếp
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 手机 | shǒujī | Điện thoại | 我的手机没电了。 Wǒ de shǒujī méi diàn le. Điện thoại tôi hết pin rồi. |
| 2 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính | 我用电脑工作。 Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò. Tôi dùng máy tính để làm việc. |
| 3 | 网络 | wǎngluò | Mạng / Internet | 这里网络很好。 Zhèlǐ wǎngluò hěn hǎo. Mạng ở đây rất tốt. |
| 4 | 上网 | shàngwǎng | Lên mạng | 我每天上网学习。 Wǒ měitiān shàngwǎng xuéxí. Tôi lên mạng học mỗi ngày. |
| 5 | 下载 | xiàzài | Tải xuống | 下载这个软件。 Xiàzài zhè ge ruǎnjiàn. Tải phần mềm này. |
| 6 | 安装 | ānzhuāng | Cài đặt | 安装应用程序。 Ānzhuāng yìngyòng chéngxù. Cài ứng dụng. |
| 7 | 软件 | ruǎnjiàn | Phần mềm | 这个软件很好用。 Zhè ge ruǎnjiàn hěn hǎo yòng. Phần mềm này dùng rất tốt. |
| 8 | 应用 | yìngyòng | Ứng dụng | 我有很多应用。 Wǒ yǒu hěn duō yìngyòng. Tôi có nhiều ứng dụng. |
| 9 | 密码 | mìmǎ | Mật khẩu | 忘记密码了。 Wàngjì mìmǎ le. Quên mật khẩu rồi. |
| 10 | 账号 | zhànghào | Tài khoản | 登录账号。 Dēnglù zhànghào. Đăng nhập tài khoản. |
| 11 | 登录 | dēnglù | Đăng nhập | 请先登录。 Qǐng xiān dēnglù. Vui lòng đăng nhập trước. |
| 12 | 退出 | tuìchū | Đăng xuất | 记得退出。 Jìde tuìchū. Nhớ đăng xuất. |
| 13 | 信息 | xìnxī | Thông tin / tin nhắn | 我发你信息。 Wǒ fā nǐ xìnxī. Tôi gửi bạn tin nhắn. |
| 14 | 消息 | xiāoxi | Tin nhắn | 我收到你的消息。 Wǒ shōudào nǐ de xiāoxi. Tôi nhận được tin của bạn. |
| 15 | 发送 | fāsòng | Gửi | 发送文件。 Fāsòng wénjiàn. Gửi tệp. |
| 16 | 接收 | jiēshōu | Nhận | 接收信息。 Jiēshōu xìnxī. Nhận thông tin. |
| 17 | 通话 | tōnghuà | Gọi điện | 我们通话吧。 Wǒmen tōnghuà ba. Chúng ta gọi điện nhé. |
| 18 | 视频 | shìpín | Video | 看视频。 Kàn shìpín. Xem video. |
| 19 | 视频通话 | shìpín tōnghuà | Gọi video | 我们视频通话。 Wǒmen shìpín tōnghuà. Chúng ta gọi video. |
| 20 | 拍照 | pāizhào | Chụp ảnh | 用手机拍照。 Yòng shǒujī pāizhào. Dùng điện thoại chụp ảnh. |
| 21 | 上传 | shàngchuán | Tải lên | 上传照片。 Shàngchuán zhàopiàn. Tải ảnh lên. |
| 22 | 保存 | bǎocún | Lưu | 保存文件。 Bǎocún wénjiàn. Lưu tệp. |
| 23 | 删除 | shānchú | Xóa | 删除消息。 Shānchú xiāoxi. Xóa tin nhắn. |
| 24 | 搜索 | sōusuǒ | Tìm kiếm | 搜索资料。 Sōusuǒ zīliào. Tìm tài liệu. |
| 25 | 浏览 | liúlǎn | Duyệt | 浏览网页。 Liúlǎn wǎngyè. Duyệt web. |
| 26 | 网站 | wǎngzhàn | Website | 这个网站很好。 Zhè ge wǎngzhàn hěn hǎo. Website này rất tốt. |
| 27 | 链接 | liànjiē | Liên kết | 点击链接。 Diǎnjī liànjiē. Nhấn liên kết. |
| 28 | 邮件 | yóujiàn | 我发邮件给你。 Wǒ fā yóujiàn gěi nǐ. Tôi gửi email cho bạn. | |
| 29 | 附件 | fùjiàn | Tệp đính kèm | 查看附件。 Chákàn fùjiàn. Xem tệp đính kèm. |
| 30 | 打印 | dǎyìn | In | 打印文件。 Dǎyìn wénjiàn. In tài liệu. |
| 31 | 扫描 | sǎomiáo | Quét | 扫描二维码。 Sǎomiáo èrwéimǎ. Quét mã QR. |
| 32 | 二维码 | èrwéimǎ | Mã QR | 扫这个二维码。 Sǎo zhè ge èrwéimǎ. Quét mã QR này. |
| 33 | 社交媒体 | shèjiāo méitǐ | Mạng xã hội | 我用社交媒体联系朋友。 Wǒ yòng shèjiāo méitǐ liánxì péngyǒu. Tôi dùng mạng xã hội để liên lạc bạn bè. |
| 34 | 朋友圈 | péngyǒuquān | Dòng thời gian (WeChat) | 发朋友圈。 Fā péngyǒuquān. Đăng lên dòng thời gian. |
| 35 | 点赞 | diǎnzàn | Thích | 给你点赞。 Gěi nǐ diǎnzàn. Cho bạn một like. |
| 36 | 评论 | pínglùn | Bình luận | 写评论。 Xiě pínglùn. Viết bình luận. |
| 37 | 转发 | zhuǎnfā | Chia sẻ | 转发这条消息。 Zhuǎnfā zhè tiáo xiāoxi. Chia sẻ tin này. |
| 38 | 群聊 | qúnliáo | Chat nhóm | 我们在群聊。 Wǒmen zài qúnliáo. Chúng ta đang chat nhóm. |
| 39 | 联系人 | liánxìrén | Danh bạ | 添加联系人。 Tiānjiā liánxìrén. Thêm liên hệ. |
| 40 | 通知 | tōngzhī | Thông báo | 我收到通知。 Wǒ shōudào tōngzhī. Tôi nhận được thông báo. |
| 41 | 更新 | gēngxīn | Cập nhật | 软件需要更新。 Ruǎnjiàn xūyào gēngxīn. Phần mềm cần cập nhật. |
| 42 | 版本 | bǎnběn | Phiên bản | 最新版本。 Zuìxīn bǎnběn. Phiên bản mới nhất. |
| 43 | 系统 | xìtǒng | Hệ thống | 系统出问题了。 Xìtǒng chū wèntí le. Hệ thống gặp sự cố. |
| 44 | 信号 | xìnhào | Sóng / tín hiệu | 这里信号不好。 Zhèlǐ xìnhào bù hǎo. Ở đây sóng kém. |
| 45 | 充电 | chōngdiàn | Sạc | 给手机充电。 Gěi shǒujī chōngdiàn. Sạc điện thoại. |
| 46 | 电池 | diànchí | Pin | 电池快没了。 Diànchí kuài méi le. Pin sắp hết. |
| 47 | 耳机 | ěrjī | Tai nghe | 戴耳机听音乐。 Dài ěrjī tīng yīnyuè. Đeo tai nghe nghe nhạc. |
| 48 | 麦克风 | màikèfēng | Micro | 打开麦克风。 Dǎkāi màikèfēng. Bật micro. |
| 49 | 摄像头 | shèxiàngtóu | Camera | 打开摄像头。 Dǎkāi shèxiàngtóu. Bật camera. |
| 50 | 会议 | huìyì | Cuộc họp | 我参加线上会议。 Wǒ cānjiā xiànshàng huìyì. Tôi tham gia họp online. |
| 51 | 在线 | zàixiàn | Trực tuyến | 我现在在线。 Wǒ xiànzài zàixiàn. Tôi đang online. |
| 52 | 离线 | líxiàn | Ngoại tuyến | 现在离线。 Xiànzài líxiàn. Bây giờ offline. |
| 53 | 文件 | wénjiàn | Tệp / tài liệu | 打开文件。 Dǎkāi wénjiàn. Mở tệp. |
| 54 | 文件夹 | wénjiànjiā | Thư mục | 新建文件夹。 Xīnjiàn wénjiànjiā. Tạo thư mục mới. |
| 55 | 备份 | bèifèn | Sao lưu | 备份数据。 Bèifèn shùjù. Sao lưu dữ liệu. |
| 56 | 数据 | shùjù | Dữ liệu | 数据很重要。 Shùjù hěn zhòngyào. Dữ liệu rất quan trọng. |
| 57 | 隐私 | yǐnsī | Quyền riêng tư | 保护隐私。 Bǎohù yǐnsī. Bảo vệ quyền riêng tư. |
| 58 | 安全 | ānquán | An toàn / bảo mật | 网络安全。 Wǎngluò ānquán. An ninh mạng. |
| 59 | 问题 | wèntí | Vấn đề | 出现问题了。 Chūxiàn wèntí le. Đã xảy ra vấn đề. |
| 60 | 帮助 | bāngzhù | Trợ giúp | 需要帮助吗? Xūyào bāngzhù ma? Bạn cần giúp không? |
Chủ đề 12: Cảm xúc, tình cách và giao tiếp xã hội
(60 từ vựng – phục vụ giao tiếp, mô tả con người, hội thoại đời sống & công việc)
| STT | Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Câu ví dụ (Pinyin + Nghĩa) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 感觉 | gǎnjué | Cảm giác | 我有一种奇怪的感觉。 Wǒ yǒu yì zhǒng qíguài de gǎnjué. Tôi có một cảm giác kỳ lạ. |
| 2 | 开心 | kāixīn | Vui vẻ | 我今天很开心。 Wǒ jīntiān hěn kāixīn. Hôm nay tôi rất vui. |
| 3 | 难过 | nánguò | Buồn | 他听了这个消息很难过。 Tā tīng le zhè ge xiāoxi hěn nánguò. Anh ấy buồn khi nghe tin này. |
| 4 | 生气 | shēngqì | Tức giận | 她对我生气了。 Tā duì wǒ shēngqì le. Cô ấy giận tôi rồi. |
| 5 | 紧张 | jǐnzhāng | Căng thẳng | 我考试前很紧张。 Wǒ kǎoshì qián hěn jǐnzhāng. Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi. |
| 6 | 放松 | fàngsōng | Thư giãn | 听音乐让我放松。 Tīng yīnyuè ràng wǒ fàngsōng. Nghe nhạc giúp tôi thư giãn. |
| 7 | 高兴 | gāoxìng | Vui mừng | 见到你我很高兴。 Jiàn dào nǐ wǒ hěn gāoxìng. Gặp bạn tôi rất vui. |
| 8 | 害怕 | hàipà | Sợ | 他害怕一个人走路。 Tā hàipà yí ge rén zǒulù. Anh ấy sợ đi một mình. |
| 9 | 担心 | dānxīn | Lo lắng | 妈妈担心我的健康。 Māma dānxīn wǒ de jiànkāng. Mẹ lo cho sức khỏe của tôi. |
| 10 | 满意 | mǎnyì | Hài lòng | 我对这个结果很满意。 Wǒ duì zhè ge jiéguǒ hěn mǎnyì. Tôi rất hài lòng với kết quả này. |
| 11 | 失望 | shīwàng | Thất vọng | 他对自己很失望。 Tā duì zìjǐ hěn shīwàng. Anh ấy thất vọng về bản thân. |
| 12 | 自信 | zìxìn | Tự tin | 她很自信地发言。 Tā hěn zìxìn de fāyán. Cô ấy phát biểu rất tự tin. |
| 13 | 害羞 | hàixiū | Ngại ngùng | 他有点害羞。 Tā yǒudiǎn hàixiū. Anh ấy hơi ngại. |
| 14 | 热情 | rèqíng | Nhiệt tình | 老师对学生很热情。 Lǎoshī duì xuéshēng hěn rèqíng. Thầy cô rất nhiệt tình với học sinh. |
| 15 | 冷静 | lěngjìng | Bình tĩnh | 遇到问题要冷静。 Yùdào wèntí yào lěngjìng. Gặp vấn đề phải bình tĩnh. |
| 16 | 礼貌 | lǐmào | Lịch sự | 他对每个人都很礼貌。 Tā duì měi ge rén dōu hěn lǐmào. Anh ấy lịch sự với mọi người. |
| 17 | 诚实 | chéngshí | Trung thực | 我喜欢诚实的人。 Wǒ xǐhuān chéngshí de rén. Tôi thích người trung thực. |
| 18 | 勇敢 | yǒnggǎn | Dũng cảm | 他是个勇敢的孩子。 Tā shì ge yǒnggǎn de háizi. Cậu bé rất dũng cảm. |
| 19 | 友好 | yǒuhǎo | Thân thiện | 她对我很友好。 Tā duì wǒ hěn yǒuhǎo. Cô ấy rất thân thiện với tôi. |
| 20 | 尊重 | zūnzhòng | Tôn trọng | 我们要尊重别人。 Wǒmen yào zūnzhòng biérén. Chúng ta phải tôn trọng người khác. |
| 21 | 同意 | tóngyì | Đồng ý | 我同意你的看法。 Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ. Tôi đồng ý với ý kiến của bạn. |
| 22 | 反对 | fǎnduì | Phản đối | 他反对这个计划。 Tā fǎnduì zhè ge jìhuà. Anh ấy phản đối kế hoạch này. |
| 23 | 建议 | jiànyì | Đề xuất | 老师给我一些建议。 Lǎoshī gěi wǒ yìxiē jiànyì. Thầy cô cho tôi vài lời khuyên. |
| 24 | 讨论 | tǎolùn | Thảo luận | 我们一起讨论这个问题。 Wǒmen yìqǐ tǎolùn zhè ge wèntí. Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này. |
| 25 | 聊天 | liáotiān | Trò chuyện | 我和朋友聊天。 Wǒ hé péngyǒu liáotiān. Tôi trò chuyện với bạn. |
| 26 | 交流 | jiāoliú | Giao tiếp | 学习语言要多交流。 Xuéxí yǔyán yào duō jiāoliú. Học ngôn ngữ cần giao tiếp nhiều. |
| 27 | 帮助 | bāngzhù | Giúp đỡ | 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 28 | 道歉 | dàoqiàn | Xin lỗi | 我要向你道歉。 Wǒ yào xiàng nǐ dàoqiàn. Tôi muốn xin lỗi bạn. |
| 29 | 原谅 | yuánliàng | Tha thứ | 请原谅我。 Qǐng yuánliàng wǒ. Xin hãy tha thứ cho tôi. |
| 30 | 关心 | guānxīn | Quan tâm | 他很关心家人。 Tā hěn guānxīn jiārén. Anh ấy rất quan tâm gia đình. |
| 31 | 信任 | xìnrèn | Tin tưởng | 我信任你。 Wǒ xìnrèn nǐ. Tôi tin bạn. |
| 32 | 鼓励 | gǔlì | Khích lệ | 老师鼓励学生。 Lǎoshī gǔlì xuéshēng. Thầy cô khích lệ học sinh. |
| 33 | 理解 | lǐjiě | Thấu hiểu | 谢谢你的理解。 Xièxie nǐ de lǐjiě. Cảm ơn sự thấu hiểu của bạn. |
| 34 | 关怀 | guānhuái | Chăm sóc | 社会需要更多关怀。 Shèhuì xūyào gèng duō guānhuái. Xã hội cần nhiều sự quan tâm hơn. |
| 35 | 合作 | hézuò | Hợp tác | 我们一起合作吧。 Wǒmen yìqǐ hézuò ba. Chúng ta cùng hợp tác nhé. |
| 36 | 领导 | lǐngdǎo | Lãnh đạo | 他是一个好领导。 Tā shì yí ge hǎo lǐngdǎo. Anh ấy là một lãnh đạo giỏi. |
| 37 | 负责 | fùzé | Có trách nhiệm | 我要对工作负责。 Wǒ yào duì gōngzuò fùzé. Tôi phải có trách nhiệm với công việc. |
| 38 | 耐心 | nàixīn | Kiên nhẫn | 老师很有耐心。 Lǎoshī hěn yǒu nàixīn. Thầy cô rất kiên nhẫn. |
| 39 | 幽默 | yōumò | Hài hước | 他是个幽默的人。 Tā shì ge yōumò de rén. Anh ấy là người hài hước. |
| 40 | 严肃 | yánsù | Nghiêm túc | 老师上课很严肃。 Lǎoshī shàngkè hěn yánsù. Thầy cô rất nghiêm túc khi dạy. |
| 41 | 乐观 | lèguān | Lạc quan | 她很乐观。 Tā hěn lèguān. Cô ấy rất lạc quan. |
| 42 | 悲观 | bēiguān | Bi quan | 不要太悲观。 Bú yào tài bēiguān. Đừng quá bi quan. |
| 43 | 认真 | rènzhēn | Chăm chỉ / nghiêm túc | 他工作很认真。 Tā gōngzuò hěn rènzhēn. Anh ấy làm việc rất nghiêm túc. |
| 44 | 随和 | suíhé | Dễ gần | 他是个很随和的人。 Tā shì ge hěn suíhé de rén. Anh ấy là người rất dễ gần. |
| 45 | 自由 | zìyóu | Tự do | 我喜欢自由的生活。 Wǒ xǐhuān zìyóu de shēnghuó. Tôi thích cuộc sống tự do. |
| 46 | 压力 | yālì | Áp lực | 工作压力很大。 Gōngzuò yālì hěn dà. Áp lực công việc rất lớn. |
| 47 | 目标 | mùbiāo | Mục tiêu | 我的目标是学好中文。 Wǒ de mùbiāo shì xué hǎo Zhōngwén. Mục tiêu của tôi là học giỏi tiếng Trung. |
| 48 | 梦想 | mèngxiǎng | Ước mơ | 每个人都有梦想。 Měi ge rén dōu yǒu mèngxiǎng. Ai cũng có ước mơ. |
| 49 | 成功 | chénggōng | Thành công | 他取得了成功。 Tā qǔdé le chénggōng. Anh ấy đã thành công. |
| 50 | 失败 | shībài | Thất bại | 失败是成功之母。 Shībài shì chénggōng zhī mǔ. Thất bại là mẹ thành công. |
| 51 | 相信 | xiāngxìn | Tin tưởng | 请相信我。 Qǐng xiāngxìn wǒ. Hãy tin tôi. |
| 52 | 感谢 | gǎnxiè | Cảm ơn | 感谢你的支持。 Gǎnxiè nǐ de zhīchí. Cảm ơn sự ủng hộ của bạn. |
| 53 | 祝福 | zhùfú | Chúc phúc | 我祝福你成功。 Wǒ zhùfú nǐ chénggōng. Tôi chúc bạn thành công. |
| 54 | 接受 | jiēshòu | Chấp nhận | 我接受你的意见。 Wǒ jiēshòu nǐ de yìjiàn. Tôi chấp nhận ý kiến của bạn. |
| 55 | 拒绝 | jùjué | Từ chối | 他拒绝了邀请。 Tā jùjué le yāoqǐng. Anh ấy từ chối lời mời. |
| 56 | 表达 | biǎodá | Diễn đạt | 我想表达我的想法。 Wǒ xiǎng biǎodá wǒ de xiǎngfǎ. Tôi muốn diễn đạt suy nghĩ của mình. |
| 57 | 倾听 | qīngtīng | Lắng nghe | 我们要学会倾听。 Wǒmen yào xuéhuì qīngtīng. Chúng ta phải học cách lắng nghe. |
| 58 | 关爱 | guān’ài | Quan tâm, yêu thương | 社会需要更多关爱。 Shèhuì xūyào gèng duō guān’ài. Xã hội cần nhiều yêu thương hơn. |
| 59 | 尊严 | zūnyán | Phẩm giá | 每个人都有尊严。 Měi ge rén dōu yǒu zūnyán. Ai cũng có phẩm giá. |
| 60 | 和谐 | héxié | Hòa hợp | 我们要建立和谐的关系。 Wǒmen yào jiànlì héxié de guānxì. Chúng ta cần xây dựng mối quan hệ hòa hợp. |
IV. Gợi ý lộ trình học 1000 từ vựng trong 30–60 ngày
1. Kế hoạch 30 ngày
Mỗi ngày: 30–35 từ
20 từ mới
10–15 từ ôn tập
10 phút đặt câu và luyện nói
2. Kế hoạch 60 ngày
Mỗi ngày: 15–20 từ
Tập trung phát âm chuẩn
Viết tay chữ Hán
Giao tiếp theo từng chủ đề
V. Tài nguyên học kèm miễn phí
App học từ vựng tiếng Trung
File PDF bảng từ vựng theo chủ đề
Audio phát âm chuẩn
Flashcard online để ôn tập nhanh
VI. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Học 1000 từ vựng có giao tiếp được không?
Có. Với 1000 từ thông dụng, bạn có thể giao tiếp cơ bản trong hầu hết các tình huống đời sống và học tập.
Bao lâu thì nhớ mặt chữ Hán?
Nếu luyện viết và ôn tập đều đặn, sau 1–2 tháng bạn sẽ nhận diện được phần lớn mặt chữ cơ bản.
Có cần học viết tay không?
Nên. Viết tay giúp bạn nhớ lâu và hiểu cấu trúc chữ Hán tốt hơn.
VII. Lời kết
Học 1000 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề không chỉ là một phương pháp, mà còn là nền tảng vững chắc để bạn:
Giao tiếp trôi chảy trong đời sống và công việc
Luyện thi HSK hiệu quả, tự tin bước vào phòng thi
Tiếp tục học nâng cao với tâm thế chủ động và vững vàng
Nếu bạn đang tìm một lộ trình học bài bản, dễ áp dụng và có tính thực tiễn cao, hãy lưu bài viết này, tải bộ tài liệu đi kèm và theo dõi các bài học tiếng Trung tiếp theo trên website để từng bước chinh phục ngôn ngữ này một cách bền vững và hiệu quả.









![Tất cả các Công Thức Đạo Hàm đầy đủ nhất [Full]](https://hoconlinemienphi.com/wp-content/uploads/2025/03/cong-thuc-dao-ham-120x86.jpg)

![Soạn bài Đất Nước – Nguyễn Đình Thi [Đầy đủ, dễ hiểu]](https://hoconlinemienphi.com/wp-content/uploads/2025/12/soan-bai-Dat-Nuoc-Nguyen-Dinh-Thi-120x86.jpg)


![Thuyết trình về ô nhiễm môi trường ngắn gọn [Dàn ý + Văn mẫu]](https://hoconlinemienphi.com/wp-content/uploads/2025/05/thuyet-trinh-ve-o-nhiem-moi-truong-120x86.jpg)
