• Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Dạy kèm Online
Thứ Sáu, Tháng 1 23, 2026
Học Online Miễn Phí
No Result
View All Result
  • Login
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ Văn
    • Văn mẫu lớp 3
    • Văn mẫu lớp 5
    • Văn mẫu lớp 7
    • Văn mẫu lớp 8
    • Văn mẫu lớp 9
    • Văn mẫu lớp 10
    • Văn mẫu lớp 11
    • Văn mẫu lớp 12
    • Bài thuyết trình
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Ngoại ngữ
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Trung
  • Hỏi đáp
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ Văn
    • Văn mẫu lớp 3
    • Văn mẫu lớp 5
    • Văn mẫu lớp 7
    • Văn mẫu lớp 8
    • Văn mẫu lớp 9
    • Văn mẫu lớp 10
    • Văn mẫu lớp 11
    • Văn mẫu lớp 12
    • Bài thuyết trình
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Ngoại ngữ
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Trung
  • Hỏi đáp
No Result
View All Result
Học Online Miễn Phí
No Result
View All Result
Home Ngoại ngữ Tiếng Trung

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, thông dụng nhất – Học 3 tháng

Steve Duong by Steve Duong
20 Tháng 1, 2026
in Tiếng Trung

Trong bài viết này mình tiếp tục chia sẻ 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, thông dụng cho người mới bắt đầu học tiếng Trung. 

1000 từ vựng tiếng Trung bên dưới đây được tổng hợp từ giáo trình HSK1, HSK2, HSK3 và một phần HSK4. Các từ vựng được chia ra thành từng chủ đề cụ thể để các bạn dễ học, dễ nhớ nhất. Mỗi ngày học trung bình 30 từ vựng, các bạn sẽ nhanh chóng đạt trình độ tiếng Trung HSK3 trong vòng 3 tháng. Bây giờ, chúng ta hãy cùng bắt đầu học thôi nào!

1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, thông dụng nhất - Học 3 tháng

Mục lục bài viết

Toggle
  • I. Giới thiệu chung về 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản
  • II. Phương pháp học hiệu quả 1000 từ vựng tiếng Trung
    • 1. Học theo chu trình 4 bước
    • 2. Áp dụng Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng)
    • 3. Kết hợp nghe – nói – viết
  • III. Danh sách 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản phổ biến
    • Chủ đề 1: Chào hỏi và giao tiếp cơ bản
    • Chủ đề 2: Số đếm và thời gian
    • Chủ đề 3: Gia đình và con người
    • Chủ đề 4: Trường học và học tập
    • Chủ đề 7: Ăn uống và nhà hàng
    • Chủ đề 8: Mua sắm và tiền bạc
    • Chủ đề 9: Du lịch và giao thông
    • Chủ đề 10: Sức khỏe và y tế
    • Chủ đề 11: Công nghệ và giao tiếp
    • Chủ đề 12: Cảm xúc, tình cách và giao tiếp xã hội
  • IV. Gợi ý lộ trình học 1000 từ vựng trong 30–60 ngày
    • 1. Kế hoạch 30 ngày
    • 2. Kế hoạch 60 ngày
  • V. Tài nguyên học kèm miễn phí
  • VI. Câu hỏi thường gặp (FAQ)
  • VII. Lời kết

I. Giới thiệu chung về 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản

Trong quá trình học tiếng Trung, từ vựng luôn được xem là “viên gạch nền móng” quyết định khả năng giao tiếp cũng như kết quả luyện thi HSK. Dù bạn có nắm vững ngữ pháp đến đâu, nếu thiếu vốn từ, việc nghe – nói – đọc – viết đều trở nên khó khăn và thiếu tự nhiên.

Một trong những khó khăn phổ biến nhất của người học là học từ rời rạc, nhanh quên và không biết áp dụng vào thực tế. Nhiều người học thuộc từng danh sách từ đơn lẻ nhưng khi giao tiếp lại “đứng hình”, không biết dùng từ trong ngữ cảnh nào cho phù hợp.

Giải pháp hiệu quả được nhiều người học và giáo viên khuyến nghị chính là học 1000 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề. Phương pháp này giúp bạn:

  • Ghi nhớ nhanh hơn nhờ học theo nhóm ý nghĩa

  • Dễ liên kết ngữ cảnh sử dụng trong đời sống hàng ngày

  • Áp dụng tốt vào giao tiếp thực tế và bài thi HSK

Trong bài viết này, bạn sẽ được tiếp cận một hệ thống 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, sắp xếp khoa học theo từng nhóm chủ đề, phù hợp cho người mới bắt đầu, người học giao tiếp và cả người đang ôn thi HSK 1–4. Đây cũng là bộ từ vựng tiếng Trung thông dụng mà bạn có thể sử dụng lâu dài cho hành trình học nâng cao.

II. Phương pháp học hiệu quả 1000 từ vựng tiếng Trung

1. Học theo chu trình 4 bước

Để mỗi từ vựng “in sâu” vào trí nhớ, bạn nên áp dụng quy trình:

  1. Nhìn chữ Hán – làm quen với mặt chữ

  2. Đọc pinyin – nắm phát âm chuẩn

  3. Hiểu nghĩa tiếng Việt – gắn từ với ý nghĩa

  4. Đặt câu đơn giản – đưa từ vào ngữ cảnh thực tế

Ví dụ:

  • 我喜欢喝茶。

  • Wǒ xǐhuān hē chá.

  • Tôi thích uống trà.

2. Áp dụng Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng)

Bạn nên ôn lại từ vựng theo chu kỳ:

  • Sau 1 ngày

  • Sau 3 ngày

  • Sau 7 ngày

  • Sau 30 ngày

Phương pháp này giúp chuyển từ vựng từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn.

3. Kết hợp nghe – nói – viết

  • Nghe phát âm chuẩn từ audio hoặc app

  • Nhại lại để sửa ngữ điệu

  • Viết tay chữ Hán để nhớ mặt chữ và thứ tự nét

III. Danh sách 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản phổ biến

Danh sách được gợi ý chia thành 12 nhóm chủ đề, mỗi nhóm từ 40–80 từ. Dưới đây là mẫu triển khai chi tiết để bạn áp dụng cho toàn bộ hệ thống từ vựng.

Chủ đề 1: Chào hỏi và giao tiếp cơ bản

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1你好nǐ hǎoXin chào你好,我是学生。
Nǐ hǎo, wǒ shì xuéshēng.
Xin chào, tôi là học sinh.
2您好nín hǎoXin chào (lịch sự)您好,老师。
Nín hǎo, lǎoshī.
Xin chào thầy/cô.
3谢谢xièxieCảm ơn谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
4不客气bú kèqiKhông có gì不客气,这是我应该做的。
Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Không có gì, đây là việc tôi nên làm.
5对不起duìbuqǐXin lỗi对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
6没关系méi guānxiKhông sao没关系,下次注意。
Méi guānxi, xià cì zhùyì.
Không sao, lần sau chú ý nhé.
7请qǐngMời / vui lòng请坐。
Qǐng zuò.
Mời ngồi.
8再见zàijiànTạm biệt明天见,再见!
Míngtiān jiàn, zàijiàn!
Hẹn gặp ngày mai, tạm biệt!
9早上好zǎoshang hǎoChào buổi sáng早上好,同学们。
Zǎoshang hǎo, tóngxuémen.
Chào buổi sáng các bạn học sinh.
10晚上好wǎnshang hǎoChào buổi tối晚上好,爸爸。
Wǎnshang hǎo, bàba.
Chào buổi tối, bố.
11是shìLà我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
12不是bú shìKhông phải他不是老师。
Tā bú shì lǎoshī.
Anh ấy không phải là giáo viên.
13有yǒuCó我有时间。
Wǒ yǒu shíjiān.
Tôi có thời gian.
14没有méi yǒuKhông có我没有钱。
Wǒ méi yǒu qián.
Tôi không có tiền.
15好hǎoTốt / được这个很好。
Zhè ge hěn hǎo.
Cái này rất tốt.
16不好bù hǎoKhông tốt今天身体不好。
Jīntiān shēntǐ bù hǎo.
Hôm nay sức khỏe không tốt.
17知道zhīdàoBiết我知道答案。
Wǒ zhīdào dá’àn.
Tôi biết đáp án.
18不知道bù zhīdàoKhông biết我不知道他是谁。
Wǒ bù zhīdào tā shì shéi.
Tôi không biết anh ấy là ai.
19可以kěyǐCó thể / được我可以进去吗?
Wǒ kěyǐ jìnqù ma?
Tôi có thể vào không?
20不可以bù kěyǐKhông được这里不可以抽烟。
Zhèlǐ bù kěyǐ chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.
21什么shénmeCái gì你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?
22谁shéiAi他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
23哪里nǎlǐỞ đâu你住在哪里?
Nǐ zhù zài nǎlǐ?
Bạn sống ở đâu?
24怎么zěnmeNhư thế nào这个怎么用?
Zhè ge zěnme yòng?
Cái này dùng như thế nào?
25为什么wèishénmeTại sao你为什么笑?
Nǐ wèishénme xiào?
Tại sao bạn cười?
26等一下děng yíxiàĐợi một chút等一下,我马上来。
Děng yíxià, wǒ mǎshàng lái.
Đợi một chút, tôi đến ngay.
27没问题méi wèntíKhông vấn đề没问题,我帮你。
Méi wèntí, wǒ bāng nǐ.
Không vấn đề, tôi giúp bạn.
28当然dāngránTất nhiên当然可以。
Dāngrán kěyǐ.
Tất nhiên là được.
29可能kěnéngCó thể他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Anh ấy có thể không đến.
30明白míngbáiHiểu rõ我明白了。
Wǒ míngbái le.
Tôi hiểu rồi.
31欢迎huānyíngChào mừng欢迎来到越南。 Huānyíng lái dào Yuènán. Chào mừng bạn đến Việt Nam.
32请问qǐng wènXin hỏi请问,厕所在哪里? Qǐng wèn, cèsuǒ zài nǎlǐ? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
33没事méi shìKhông sao / không có gì没事,我自己可以。 Méi shì, wǒ zìjǐ kěyǐ. Không sao, tôi tự làm được.
34真的吗zhēn de maThật không?真的吗?太好了! Zhēn de ma? Tài hǎo le! Thật không? Tuyệt quá!
35当然了dāngrán leDĩ nhiên rồi当然了,我会帮你。 Dāngrán le, wǒ huì bāng nǐ. Dĩ nhiên rồi, tôi sẽ giúp bạn.
36好久不见hǎo jiǔ bú jiànLâu rồi không gặp好久不见,你还好吗? Hǎo jiǔ bú jiàn, nǐ hái hǎo ma? Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?
37怎么样zěnmeyàngThế nào / ra sao今天怎么样? Jīntiān zěnmeyàng? Hôm nay thế nào?
38没问题吧méi wèntí baKhông vấn đề chứ?明天来,没问题吧? Míngtiān lái, méi wèntí ba? Ngày mai đến, không vấn đề chứ?
39太好了tài hǎo leTuyệt vời quá你来了,太好了! Nǐ lái le, tài hǎo le! Bạn đến rồi, tuyệt quá!
40不太好bú tài hǎoKhông được lắm今天感觉不太好。 Jīntiān gǎnjué bú tài hǎo. Hôm nay cảm thấy không được lắm.
41没时间méi shíjiānKhông có thời gian我现在没时间。 Wǒ xiànzài méi shíjiān. Bây giờ tôi không có thời gian.
42等我děng wǒĐợi tôi等我一下。 Děng wǒ yíxià. Đợi tôi một chút.
43没听懂méi tīng dǒngKhông nghe hiểu对不起,我没听懂。 Duìbuqǐ, wǒ méi tīng dǒng. Xin lỗi, tôi không nghe hiểu.
44再说一遍zài shuō yí biànNói lại lần nữa请再说一遍。 Qǐng zài shuō yí biàn. Vui lòng nói lại lần nữa.
45慢一点màn yìdiǎnChậm một chút你说慢一点。 Nǐ shuō màn yìdiǎn. Bạn nói chậm một chút.
46听懂了tīng dǒng leNghe hiểu rồi好的,我听懂了。 Hǎo de, wǒ tīng dǒng le. Vâng, tôi nghe hiểu rồi.
47没看懂méi kàn dǒngKhông đọc hiểu这个字我没看懂。 Zhè ge zì wǒ méi kàn dǒng. Chữ này tôi không đọc hiểu.
48认识你很高兴rènshi nǐ hěn gāoxìngRất vui được gặp bạn认识你很高兴! Rènshi nǐ hěn gāoxìng! Rất vui được gặp bạn!
49请帮我qǐng bāng wǒLàm ơn giúp tôi请帮我一下。 Qǐng bāng wǒ yíxià. Làm ơn giúp tôi một chút.
50我明白了wǒ míngbái leTôi hiểu rồi好的,我明白了。 Hǎo de, wǒ míngbái le. Vâng, tôi hiểu rồi.
51不用谢bú yòng xièKhông cần cảm ơn不用谢,这是小事。 Bú yòng xiè, zhè shì xiǎo shì. Không cần cảm ơn, chuyện nhỏ thôi.
52请坐下qǐng zuò xiàMời ngồi xuống请坐下休息。 Qǐng zuò xià xiūxi. Mời ngồi xuống nghỉ ngơi.
53走吧zǒu baĐi thôi时间到了,走吧。 Shíjiān dào le, zǒu ba. Đến giờ rồi, đi thôi.
54等等我děng děng wǒChờ tôi với等等我,我马上来。 Děng děng wǒ, wǒ mǎshàng lái. Chờ tôi với, tôi đến ngay.
55你觉得呢nǐ juéde neBạn nghĩ sao?这个计划,你觉得呢? Zhè ge jìhuà, nǐ juéde ne? Kế hoạch này, bạn nghĩ sao?
56没办法méi bànfǎKhông còn cách nào下雨了,没办法。 Xià yǔ le, méi bànfǎ. Trời mưa rồi, không còn cách nào.
57真的zhēn deThật sự我真的很忙。 Wǒ zhēn de hěn máng. Tôi thật sự rất bận.
58应该yīnggāiNên / cần你应该多休息。 Nǐ yīnggāi duō xiūxi. Bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.
59没关系的méi guānxi deKhông sao đâu没关系的,下次再来。 Méi guānxi de, xià cì zài lái. Không sao đâu, lần sau lại đến.
60一路顺风yí lù shùn fēngThượng lộ bình an回国一路顺风! Huí guó yí lù shùn fēng! Về nước thượng lộ bình an!

Chủ đề 2: Số đếm và thời gian

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1零língSố 0房间里一个人也没有,零人。
Fángjiān lǐ yí ge rén yě méi yǒu, líng rén.
Trong phòng không có ai, số 0 người.
2一yīSố 1我有一个问题。
Wǒ yǒu yí ge wèntí.
Tôi có một câu hỏi.
3二èrSố 2我们有两个孩子。
Wǒmen yǒu liǎng ge háizi.
Chúng tôi có hai đứa trẻ.
4三sānSố 3三点见。
Sān diǎn jiàn.
Gặp lúc ba giờ.
5四sìSố 4今天是四月。
Jīntiān shì sì yuè.
Hôm nay là tháng tư.
6五wǔSố 5我五点下班。
Wǒ wǔ diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc năm giờ.
7六liùSố 6六个人一起去。
Liù ge rén yìqǐ qù.
Sáu người cùng đi.
8七qīSố 7七天一个星期。
Qī tiān yí ge xīngqī.
Bảy ngày là một tuần.
9八bāSố 8八点开始。
Bā diǎn kāishǐ.
Bắt đầu lúc tám giờ.
10九jiǔSố 9九楼很高。
Jiǔ lóu hěn gāo.
Tầng chín rất cao.
11十shíSố 10十分钟后见。
Shí fēnzhōng hòu jiàn.
Gặp sau mười phút.
12百bǎiTrăm这本书一百块。
Zhè běn shū yì bǎi kuài.
Cuốn sách này một trăm tệ.
13千qiānNghìn这个手机三千块。
Zhè ge shǒujī sān qiān kuài.
Điện thoại này ba nghìn tệ.
14现在xiànzàiBây giờ我现在很忙。
Wǒ xiànzài hěn máng.
Bây giờ tôi rất bận.
15以前yǐqiánTrước đây我以前住在这里。
Wǒ yǐqián zhù zài zhèlǐ.
Trước đây tôi sống ở đây.
16以后yǐhòuSau này以后再说。
Yǐhòu zài shuō.
Nói sau nhé.
17今天jīntiānHôm nay今天我不上班。
Jīntiān wǒ bù shàngbān.
Hôm nay tôi không đi làm.
18明天míngtiānNgày mai明天一起吃饭。
Míngtiān yìqǐ chīfàn.
Ngày mai cùng ăn cơm nhé.
19昨天zuótiānHôm qua昨天我很累。
Zuótiān wǒ hěn lèi.
Hôm qua tôi rất mệt.
20早上zǎoshangBuổi sáng我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
21中午zhōngwǔBuổi trưa中午我们休息。
Zhōngwǔ wǒmen xiūxi.
Buổi trưa chúng tôi nghỉ.
22晚上wǎnshangBuổi tối晚上一起看电影。
Wǎnshang yìqǐ kàn diànyǐng.
Tối cùng xem phim nhé.
23小时xiǎoshíGiờ (tiếng)我学了两个小时。
Wǒ xué le liǎng ge xiǎoshí.
Tôi học hai tiếng.
24分钟fēnzhōngPhút等我五分钟。
Děng wǒ wǔ fēnzhōng.
Đợi tôi năm phút.
25时间shíjiānThời gian时间不多了。
Shíjiān bù duō le.
Không còn nhiều thời gian nữa.
26星期xīngqīTuần / thứ今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
27周末zhōumòCuối tuần周末我回家。
Zhōumò wǒ huí jiā.
Cuối tuần tôi về nhà.
28每天měitiānMỗi ngày我每天学习汉语。
Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung.
29有时候yǒu shíhouĐôi khi我有时候喝咖啡。
Wǒ yǒu shíhou hē kāfēi.
Tôi đôi khi uống cà phê.
30马上mǎshàngNgay lập tức我马上来。
Wǒ mǎshàng lái.
Tôi đến ngay.
31刚才gāngcáiVừa nãy刚才他给我打电话。
Gāngcái tā gěi wǒ dǎ diànhuà.
Vừa nãy anh ấy gọi cho tôi.
32已经yǐjīngĐã我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
Tôi đã ăn rồi.
33还háiVẫn còn他还没来。
Tā hái méi lái.
Anh ấy vẫn chưa đến.
34再zàiLại / lần nữa再说一次。
Zài shuō yí cì.
Nói lại lần nữa.
35第一次dì yī cìLần đầu tiên这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
36最后zuìhòuCuối cùng最后一个问题。
Zuìhòu yí ge wèntí.
Câu hỏi cuối cùng.
37今年jīnniánNăm nay今年我学汉语。
Jīnnián wǒ xué Hànyǔ.
Năm nay tôi học tiếng Trung.
38去年qùniánNăm ngoái去年我在河内工作。
Qùnián wǒ zài Hénèi gōngzuò.
Năm ngoái tôi làm việc ở Hà Nội.
39明年míngniánNăm sau明年我去中国。
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
40月yuèTháng这个月很忙。
Zhè ge yuè hěn máng.
Tháng này rất bận.
41日rìNgày今天是几日?
Jīntiān shì jǐ rì?
Hôm nay là ngày mấy?
42生日shēngrìSinh nhật今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật tôi.
43早zǎoSớm我来得很早。
Wǒ lái de hěn zǎo.
Tôi đến rất sớm.
44晚wǎnMuộn他来晚了。
Tā lái wǎn le.
Anh ấy đến muộn.
45同时tóngshíĐồng thời我们同时出发。
Wǒmen tóngshí chūfā.
Chúng tôi xuất phát cùng lúc.
46一会儿yíhuìrMột lát nữa等我一会儿。
Děng wǒ yíhuìr.
Đợi tôi một lát.
47半bànNửa半个小时。
Bàn ge xiǎoshí.
Nửa tiếng.
48全部quánbùToàn bộ我全部完成了。
Wǒ quánbù wánchéng le.
Tôi hoàn thành hết rồi.
49开始kāishǐBắt đầu会议开始了。
Huìyì kāishǐ le.
Cuộc họp bắt đầu rồi.
50结束jiéshùKết thúc课程结束了。
Kèchéng jiéshù le.
Buổi học kết thúc rồi.

Chủ đề 3: Gia đình và con người

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1家jiāGia đình / nhà我爱我的家。
Wǒ ài wǒ de jiā.
Tôi yêu gia đình tôi.
2人rénNgười这里很多人。
Zhèlǐ hěn duō rén.
Ở đây rất đông người.
3爸爸bàbaBố我爸爸是老师。
Wǒ bàba shì lǎoshī.
Bố tôi là giáo viên.
4妈妈māmaMẹ妈妈在做饭。
Māma zài zuò fàn.
Mẹ đang nấu ăn.
5父母fùmǔBố mẹ我要感谢我的父母。
Wǒ yào gǎnxiè wǒ de fùmǔ.
Tôi muốn cảm ơn bố mẹ tôi.
6孩子háiziCon cái他们有两个孩子。
Tāmen yǒu liǎng ge háizi.
Họ có hai đứa con.
7儿子érziCon trai他有一个儿子。
Tā yǒu yí ge érzi.
Anh ấy có một con trai.
8女儿nǚ’érCon gái她的女儿很可爱。
Tā de nǚ’ér hěn kě’ài.
Con gái cô ấy rất dễ thương.
9兄弟xiōngdìAnh em我们是兄弟。
Wǒmen shì xiōngdì.
Chúng tôi là anh em.
10姐妹jiěmèiChị em她们是姐妹。
Tāmen shì jiěmèi.
Họ là chị em.
11朋友péngyouBạn bè他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyou.
Anh ấy là bạn của tôi.
12同学tóngxuéBạn học我们是同学。
Wǒmen shì tóngxué.
Chúng tôi là bạn học.
13老师lǎoshīGiáo viên老师很认真。
Lǎoshī hěn rènzhēn.
Giáo viên rất nghiêm túc.
14学生xuéshēngHọc sinh学生在上课。
Xuéshēng zài shàngkè.
Học sinh đang học.
15同事tóngshìĐồng nghiệp同事帮了我很多。
Tóngshì bāng le wǒ hěn duō.
Đồng nghiệp giúp tôi rất nhiều.
16老板lǎobǎnÔng chủ / sếp老板今天不在。
Lǎobǎn jīntiān bú zài.
Hôm nay sếp không có ở đây.
17客人kèrénKhách家里有客人。
Jiā lǐ yǒu kèrén.
Trong nhà có khách.
18邻居línjūHàng xóm邻居很友好。
Línjū hěn yǒuhǎo.
Hàng xóm rất thân thiện.
19男人nánrénĐàn ông那个男人很高。
Nà ge nánrén hěn gāo.
Người đàn ông đó rất cao.
20女人nǚrénPhụ nữ那位女人是医生。
Nà wèi nǚrén shì yīshēng.
Người phụ nữ đó là bác sĩ.
21孩子们háizimenTrẻ em孩子们在玩。
Háizimen zài wán.
Trẻ em đang chơi.
22年轻niánqīngTrẻ他很年轻。
Tā hěn niánqīng.
Anh ấy rất trẻ.
23年老niánlǎoGià年老的人需要休息。
Niánlǎo de rén xūyào xiūxi.
Người già cần nghỉ ngơi.
24姓xìngHọ你姓什么?
Nǐ xìng shénme?
Bạn họ gì?
25名字míngziTên我的名字是安。
Wǒ de míngzi shì Ān.
Tên tôi là An.
26国籍guójíQuốc tịch我的国籍是越南。
Wǒ de guójí shì Yuènán.
Quốc tịch của tôi là Việt Nam.
27住zhùSống / ở我住在河内。
Wǒ zhù zài Hénèi.
Tôi sống ở Hà Nội.
28出生chūshēngSinh ra我出生在农村。
Wǒ chūshēng zài nóngcūn.
Tôi sinh ra ở nông thôn.
29工作gōngzuòLàm việc我在公司工作。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty.
30职业zhíyèNghề nghiệp你的职业是什么?
Nǐ de zhíyè shì shénme?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
31结婚jiéhūnKết hôn他们明年结婚。
Tāmen míngnián jiéhūn.
Họ kết hôn vào năm sau.
32家庭jiātíngGia đình家庭很重要。
Jiātíng hěn zhòngyào.
Gia đình rất quan trọng.
33爱àiYêu我爱我的父母。
Wǒ ài wǒ de fùmǔ.
Tôi yêu bố mẹ tôi.
34帮助bāngzhùGiúp đỡ谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
35认识rènshiQuen biết很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui được làm quen với bạn.
36照顾zhàogùChăm sóc她照顾孩子。
Tā zhàogù háizi.
Cô ấy chăm sóc con.
37关系guānxiMối quan hệ我们的关系很好。
Wǒmen de guānxi hěn hǎo.
Mối quan hệ của chúng tôi rất tốt.
38礼貌lǐmàoLịch sự他很有礼貌。
Tā hěn yǒu lǐmào.
Anh ấy rất lịch sự.
39热情rèqíngNhiệt tình她很热情。
Tā hěn rèqíng.
Cô ấy rất nhiệt tình.
40老人lǎorénNgười già老人需要帮助。
Lǎorén xūyào bāngzhù.
Người già cần giúp đỡ.
41婴儿yīng’érTrẻ sơ sinh婴儿在睡觉。
Yīng’ér zài shuìjiào.
Em bé đang ngủ.
42亲戚qīnqiHọ hàng亲戚来家里玩。
Qīnqi lái jiā lǐ wán.
Họ hàng đến nhà chơi.
43朋友们péngyoumenCác bạn朋友们一起吃饭。
Péngyoumen yìqǐ chīfàn.
Các bạn cùng ăn cơm.
44邀请yāoqǐngMời我邀请你来我家。
Wǒ yāoqǐng nǐ lái wǒ jiā.
Tôi mời bạn đến nhà tôi.
45聊天liáotiānTrò chuyện我们一起聊天。
Wǒmen yìqǐ liáotiān.
Chúng tôi cùng trò chuyện.
46介绍jièshàoGiới thiệu我来介绍一下。
Wǒ lái jièshào yíxià.
Tôi xin giới thiệu một chút.
47尊重zūnzhòngTôn trọng我们要尊重别人。
Wǒmen yào zūnzhòng biérén.
Chúng ta phải tôn trọng người khác.
48关心guānxīnQuan tâm谢谢你的关心。
Xièxie nǐ de guānxīn.
Cảm ơn sự quan tâm của bạn.
49陪péiỞ cùng /陪我陪你去。
Wǒ péi nǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.
50依靠yīkàoDựa vào孩子依靠父母。
Háizi yīkào fùmǔ.
Con cái dựa vào bố mẹ.
51相信xiāngxìnTin tưởng我相信你。
Wǒ xiāngxìn nǐ.
Tôi tin bạn.
52笑xiàoCười她笑得很开心。
Tā xiào de hěn kāixīn.
Cô ấy cười rất vui.
53哭kūKhóc孩子在哭。
Háizi zài kū.
Đứa trẻ đang khóc.
54生气shēngqìGiận他生气了。
Tā shēngqì le.
Anh ấy giận rồi.
55开心kāixīnVui vẻ今天我很开心。
Jīntiān wǒ hěn kāixīn.
Hôm nay tôi rất vui.
56担心dānxīnLo lắng妈妈很担心你。
Māma hěn dānxīn nǐ.
Mẹ rất lo cho bạn.
57支持zhīchíỦng hộ家人支持我。
Jiārén zhīchí wǒ.
Gia đình ủng hộ tôi.
58陪伴péibànĐồng hành家人陪伴我成长。
Jiārén péibàn wǒ chéngzhǎng.
Gia đình đồng hành cùng tôi lớn lên.
59照片zhàopiànẢnh这是我们的照片。
Zhè shì wǒmen de zhàopiàn.
Đây là ảnh của chúng tôi.
60回家huí jiāVề nhà周末我要回家。
Zhōumò wǒ yào huí jiā.
Cuối tuần tôi sẽ về nhà.

Chủ đề 4: Trường học và học tập

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1学校xuéxiàoTrường học我在这所学校学习。
Wǒ zài zhè suǒ xuéxiào xuéxí.
Tôi học ở ngôi trường này.
2班级bānjíLớp học我们班级有三十人。
Wǒmen bānjí yǒu sānshí rén.
Lớp chúng tôi có 30 người.
3教室jiàoshìPhòng học学生在教室里上课。
Xuéshēng zài jiàoshì lǐ shàngkè.
Học sinh đang học trong lớp.
4课kèTiết học这节课很有意思。
Zhè jié kè hěn yǒu yìsi.
Tiết học này rất thú vị.
5上课shàngkèLên lớp八点开始上课。
Bā diǎn kāishǐ shàngkè.
Bắt đầu học lúc 8 giờ.
6下课xiàkèTan học十点下课。
Shí diǎn xiàkè.
Tan học lúc 10 giờ.
7作业zuòyèBài tập我做完作业了。
Wǒ zuò wán zuòyè le.
Tôi làm xong bài tập rồi.
8考试kǎoshìKỳ thi明天有考试。
Míngtiān yǒu kǎoshì.
Ngày mai có kỳ thi.
9成绩chéngjìThành tích / điểm số我的成绩很好。
Wǒ de chéngjì hěn hǎo.
Điểm của tôi rất tốt.
10课本kèběnSách giáo khoa带上你的课本。
Dài shàng nǐ de kèběn.
Mang theo sách giáo khoa của bạn.
11笔bǐBút我需要一支笔。
Wǒ xūyào yì zhī bǐ.
Tôi cần một cây bút.
12本子běnziVở我的本子在桌子上。
Wǒ de běnzi zài zhuōzi shàng.
Vở của tôi ở trên bàn.
13桌子zhuōziBàn桌子很干净。
Zhuōzi hěn gānjìng.
Cái bàn rất sạch.
14椅子yǐziGhế请坐在椅子上。
Qǐng zuò zài yǐzi shàng.
Mời ngồi lên ghế.
15黑板hēibǎnBảng老师写在黑板上。
Lǎoshī xiě zài hēibǎn shàng.
Giáo viên viết lên bảng.
16学习xuéxíHọc tập我每天学习汉语。
Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung.
17复习fùxíÔn tập考试前要复习。
Kǎoshì qián yào fùxí.
Trước kỳ thi cần ôn tập.
18预习yùxíXem trước bài上课前先预习。
Shàngkè qián xiān yùxí.
Trước khi lên lớp hãy xem trước bài.
19问题wèntíCâu hỏi / vấn đề我有一个问题。
Wǒ yǒu yí ge wèntí.
Tôi có một câu hỏi.
20回答huídáTrả lời请回答问题。
Qǐng huídá wèntí.
Vui lòng trả lời câu hỏi.
21听课tīng kèNghe giảng学生认真听课。
Xuéshēng rènzhēn tīng kè.
Học sinh chăm chú nghe giảng.
22阅读yuèdúĐọc我喜欢阅读汉语文章。
Wǒ xǐhuān yuèdú Hànyǔ wénzhāng.
Tôi thích đọc bài tiếng Trung.
23写作xiězuòViết今天写作业。
Jīntiān xiě zuòyè.
Hôm nay làm bài viết.
24发音fāyīnPhát âm你的发音很好。
Nǐ de fāyīn hěn hǎo.
Phát âm của bạn rất tốt.
25单词dāncíTừ vựng我学了十个单词。
Wǒ xué le shí ge dāncí.
Tôi học mười từ mới.
26句子jùziCâu这个句子很简单。
Zhè ge jùzi hěn jiǎndān.
Câu này rất đơn giản.
27汉语HànyǔTiếng Trung我会说一点汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎn Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
28词典cídiǎnTừ điển我用词典查单词。
Wǒ yòng cídiǎn chá dāncí.
Tôi dùng từ điển tra từ.
29课程kèchéngKhóa học这个课程很有用。
Zhè ge kèchéng hěn yǒu yòng.
Khóa học này rất hữu ích.
30作文zuòwénBài văn我写了一篇作文。
Wǒ xiě le yì piān zuòwén.
Tôi viết một bài văn.
31分数fēnshùĐiểm số我的分数不高。
Wǒ de fēnshù bù gāo.
Điểm của tôi không cao.
32通过tōngguòĐậu / thông qua我通过了考试。
Wǒ tōngguò le kǎoshì.
Tôi đã đậu kỳ thi.
33失败shībàiThất bại这次我失败了。
Zhè cì wǒ shībài le.
Lần này tôi thất bại.
34努力nǔlìNỗ lực我会努力学习。
Wǒ huì nǔlì xuéxí.
Tôi sẽ cố gắng học.
35进步jìnbùTiến bộ你的汉语进步很快。
Nǐ de Hànyǔ jìnbù hěn kuài.
Tiếng Trung của bạn tiến bộ rất nhanh.
36计划jìhuàKế hoạch我有学习计划。
Wǒ yǒu xuéxí jìhuà.
Tôi có kế hoạch học tập.
37目标mùbiāoMục tiêu我的目标是通过HSK4。
Wǒ de mùbiāo shì tōngguò HSK 4.
Mục tiêu của tôi là đậu HSK4.
38练习liànxíLuyện tập每天要练习听力。
Měitiān yào liànxí tīnglì.
Mỗi ngày phải luyện nghe.
39听力tīnglìNghe hiểu听力很重要。
Tīnglì hěn zhòngyào.
Kỹ năng nghe rất quan trọng.
40口语kǒuyǔNói / khẩu ngữ我的口语不好。
Wǒ de kǒuyǔ bù hǎo.
Kỹ năng nói của tôi chưa tốt.
41阅读理解yuèdú lǐjiěĐọc hiểu阅读理解有点难。
Yuèdú lǐjiě yǒudiǎn nán.
Phần đọc hiểu hơi khó.
42翻译fānyìDịch我帮你翻译。
Wǒ bāng nǐ fānyì.
Tôi giúp bạn dịch.
43错误cuòwùLỗi这里有一个错误。
Zhèlǐ yǒu yí ge cuòwù.
Ở đây có một lỗi.
44改正gǎizhèngSửa请改正错误。
Qǐng gǎizhèng cuòwù.
Vui lòng sửa lỗi.
45笔记bǐjìGhi chép我做了很多笔记。
Wǒ zuò le hěn duō bǐjì.
Tôi ghi rất nhiều ghi chú.
46报名bàomíngĐăng ký我报名参加考试。
Wǒ bàomíng cānjiā kǎoshì.
Tôi đăng ký tham gia kỳ thi.
47通知tōngzhīThông báo学校发了通知。
Xuéxiào fā le tōngzhī.
Trường đã gửi thông báo.
48上网课shàng wǎng kèHọc online我在家上网课。
Wǒ zài jiā shàng wǎng kè.
Tôi học online ở nhà.
49毕业bìyèTốt nghiệp我明年毕业。
Wǒ míngnián bìyè.
Năm sau tôi tốt nghiệp.
50学位xuéwèiHọc vị他有硕士学位。
Tā yǒu shuòshì xuéwèi.
Anh ấy có bằng thạc sĩ.
51奖学金jiǎngxuéjīnHọc bổng她拿到奖学金。
Tā ná dào jiǎngxuéjīn.
Cô ấy nhận được học bổng.
52成功chénggōngThành công他终于成功了。
Tā zhōngyú chénggōng le.
Cuối cùng anh ấy đã thành công.
53失败者shībài zhěNgười thất bại不要做失败者。
Bú yào zuò shībài zhě.
Đừng trở thành kẻ thất bại.
54讨论tǎolùnThảo luận我们讨论问题。
Wǒmen tǎolùn wèntí.
Chúng tôi thảo luận vấn đề.
55演讲yǎnjiǎngThuyết trình他做了一个演讲。
Tā zuò le yí ge yǎnjiǎng.
Anh ấy đã làm một bài thuyết trình.
56课堂kètángLớp học课堂很安静。
Kètáng hěn ānjìng.
Lớp học rất yên tĩnh.
57提问tíwènĐặt câu hỏi学生提问。
Xuéshēng tíwèn.
Học sinh đặt câu hỏi.
58资料zīliàoTài liệu老师给了资料。
Lǎoshī gěi le zīliào.
Giáo viên đã đưa tài liệu.
59作息zuòxīThời gian biểu我的作息很规律。
Wǒ de zuòxī hěn guīlǜ.
Thời gian sinh hoạt của tôi rất đều đặn.
60专业zhuānyèChuyên ngành我的专业是化学。
Wǒ de zhuānyè shì huàxué.
Chuyên ngành của tôi là hóa học.

Chủ đề 5: Công việc và nghề nghiệp

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1工作gōngzuòCông việc我很喜欢我的工作。
Wǒ hěn xǐhuan wǒ de gōngzuò.
Tôi rất thích công việc của mình.
2上班shàngbānĐi làm我每天八点上班。
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
Tôi đi làm lúc 8 giờ mỗi ngày.
3下班xiàbānTan làm我六点下班。
Wǒ liù diǎn xiàbān.
Tôi tan làm lúc 6 giờ.
4公司gōngsīCông ty他在一家大公司工作。
Tā zài yì jiā dà gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một công ty lớn.
5老板lǎobǎnÔng chủ / sếp老板今天不在公司。
Lǎobǎn jīntiān bú zài gōngsī.
Hôm nay sếp không có ở công ty.
6同事tóngshìĐồng nghiệp我的同事都很友好。
Wǒ de tóngshì dōu hěn yǒuhǎo.
Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
7职业zhíyèNghề nghiệp你的职业是什么?
Nǐ de zhíyè shì shénme?
Nghề của bạn là gì?
8工资gōngzīLương这个月工资不高。
Zhè ge yuè gōngzī bù gāo.
Tháng này lương không cao.
9面试miànshìPhỏng vấn明天我去面试。
Míngtiān wǒ qù miànshì.
Ngày mai tôi đi phỏng vấn.
10简历jiǎnlìCV / hồ sơ xin việc请发简历给我。
Qǐng fā jiǎnlì gěi wǒ.
Vui lòng gửi CV cho tôi.
11经理jīnglǐQuản lý他是我们的经理。
Tā shì wǒmen de jīnglǐ.
Anh ấy là quản lý của chúng tôi.
12老师lǎoshīGiáo viên我想当老师。
Wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Tôi muốn làm giáo viên.
13学生xuéshēngHọc sinh她是大学生。
Tā shì dàxuéshēng.
Cô ấy là sinh viên đại học.
14医生yīshēngBác sĩ医生很忙。
Yīshēng hěn máng.
Bác sĩ rất bận.
15护士hùshiY tá护士照顾病人。
Hùshi zhàogù bìngrén.
Y tá chăm sóc bệnh nhân.
16工人gōngrénCông nhân工人在工厂工作。
Gōngrén zài gōngchǎng gōngzuò.
Công nhân làm việc trong nhà máy.
17工厂gōngchǎngNhà máy这家工厂很大。
Zhè jiā gōngchǎng hěn dà.
Nhà máy này rất lớn.
18办公室bàngōngshìVăn phòng我在办公室工作。
Wǒ zài bàngōngshì gōngzuò.
Tôi làm việc ở văn phòng.
19部门bùménPhòng ban我在销售部门。
Wǒ zài xiāoshòu bùmén.
Tôi ở phòng kinh doanh.
20项目xiàngmùDự án这个项目很重要。
Zhè ge xiàngmù hěn zhòngyào.
Dự án này rất quan trọng.
21会议huìyìCuộc họp我们下午开会议。
Wǒmen xiàwǔ kāi huìyì.
Chiều chúng tôi họp.
22文件wénjiànTài liệu请打印这个文件。
Qǐng dǎyìn zhè ge wénjiàn.
Vui lòng in tài liệu này.
23电脑diànnǎoMáy tính我用电脑工作。
Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò.
Tôi dùng máy tính để làm việc.
24电话diànhuàĐiện thoại老板给我打电话。
Lǎobǎn gěi wǒ dǎ diànhuà.
Sếp gọi cho tôi.
25邮件yóujiànEmail / thư我发邮件给你。
Wǒ fā yóujiàn gěi nǐ.
Tôi gửi email cho bạn.
26客户kèhùKhách hàng客户很满意。
Kèhù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng.
27销售xiāoshòuBán hàng他做销售工作。
Tā zuò xiāoshòu gōngzuò.
Anh ấy làm bán hàng.
28服务fúwùDịch vụ这家店服务很好。
Zhè jiā diàn fúwù hěn hǎo.
Cửa hàng này phục vụ rất tốt.
29合同hétóngHợp đồng我们签了合同。
Wǒmen qiān le hétóng.
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
30培训péixùnĐào tạo公司安排培训。
Gōngsī ānpái péixùn.
Công ty sắp xếp đào tạo.
31技能jìnéngKỹ năng他有很多技能。
Tā yǒu hěn duō jìnéng.
Anh ấy có nhiều kỹ năng.
32经验jīngyànKinh nghiệm我没有工作经验。
Wǒ méiyǒu gōngzuò jīngyàn.
Tôi không có kinh nghiệm làm việc.
33升职shēngzhíThăng chức他今年升职了。
Tā jīnnián shēngzhí le.
Năm nay anh ấy được thăng chức.
34请假qǐngjiàXin nghỉ phép我今天请假。
Wǒ jīntiān qǐngjià.
Hôm nay tôi xin nghỉ.
35加班jiābānTăng ca我昨天加班了。
Wǒ zuótiān jiābān le.
Hôm qua tôi tăng ca.
36任务rènwuNhiệm vụ这个任务很简单。
Zhè ge rènwu hěn jiǎndān.
Nhiệm vụ này rất đơn giản.
37计划jìhuàKế hoạch我们有新计划。
Wǒmen yǒu xīn jìhuà.
Chúng tôi có kế hoạch mới.
38表现biǎoxiànThể hiện / hiệu suất他的表现很好。
Tā de biǎoxiàn hěn hǎo.
Anh ấy thể hiện rất tốt.
39成功chénggōngThành công我们成功了。
Wǒmen chénggōng le.
Chúng tôi thành công rồi.
40失败shībàiThất bại不要怕失败。
Bú yào pà shībài.
Đừng sợ thất bại.
41招聘zhāopìnTuyển dụng公司正在招聘。
Gōngsī zhèngzài zhāopìn.
Công ty đang tuyển dụng.
42申请shēnqǐngNộp đơn / đăng ký我申请这个职位。
Wǒ shēnqǐng zhè ge zhíwèi.
Tôi nộp đơn vị trí này.
43职位zhíwèiVị trí công việc这个职位很好。
Zhè ge zhíwèi hěn hǎo.
Vị trí này rất tốt.
44责任zérènTrách nhiệm这是我的责任。
Zhè shì wǒ de zérèn.
Đây là trách nhiệm của tôi.
45压力yālìÁp lực工作压力很大。
Gōngzuò yālì hěn dà.
Áp lực công việc rất lớn.
46目标mùbiāoMục tiêu我有一个目标。
Wǒ yǒu yí ge mùbiāo.
Tôi có một mục tiêu.
47收入shōurùThu nhập我的收入不高。
Wǒ de shōurù bù gāo.
Thu nhập của tôi không cao.
48福利fúlìPhúc lợi公司福利很好。
Gōngsī fúlì hěn hǎo.
Phúc lợi công ty rất tốt.
49合作hézuòHợp tác我们一起合作。
Wǒmen yìqǐ hézuò.
Chúng ta cùng hợp tác.
50领导lǐngdǎoLãnh đạo他是一个好领导。
Tā shì yí ge hǎo lǐngdǎo.
Anh ấy là một lãnh đạo tốt.
51报告bàogàoBáo cáo我写了一份报告。
Wǒ xiě le yí fèn bàogào.
Tôi đã viết một bản báo cáo.
52表格biǎogéBiểu mẫu / bảng请填写这个表格。
Qǐng tiánxiě zhè ge biǎogé.
Vui lòng điền biểu mẫu này.
53出差chūchāiĐi công tác我下周出差。
Wǒ xià zhōu chūchāi.
Tuần sau tôi đi công tác.
54奖金jiǎngjīnTiền thưởng他拿到了奖金。
Tā ná dào le jiǎngjīn.
Anh ấy nhận được tiền thưởng.
55惩罚chéngfáPhạt公司有惩罚制度。
Gōngsī yǒu chéngfá zhìdù.
Công ty có chế độ phạt.
56制度zhìdùQuy định / chế độ我们遵守制度。
Wǒmen zūnshǒu zhìdù.
Chúng tôi tuân thủ quy định.
57面谈miàntánTrao đổi trực tiếp我想和你面谈。
Wǒ xiǎng hé nǐ miàntán.
Tôi muốn trao đổi trực tiếp với bạn.
58安排ānpáiSắp xếp老板安排工作。
Lǎobǎn ānpái gōngzuò.
Sếp sắp xếp công việc.
59进度jìndùTiến độ项目进度很快。
Xiàngmù jìndù hěn kuài.
Tiến độ dự án rất nhanh.
60完成wánchéngHoàn thành我完成任务了。
Wǒ wánchéng rènwu le.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.

Chủ đề 6: Học tập và trường lớp

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1学习xuéxíHọc tập我每天学习汉语。
Wǒ měitiān xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
2学校xuéxiàoTrường học我的学校很大。
Wǒ de xuéxiào hěn dà.
Trường của tôi rất lớn.
3老师lǎoshīGiáo viên老师很认真。
Lǎoshī hěn rènzhēn.
Thầy cô rất nghiêm túc.
4学生xuéshēngHọc sinh / sinh viên学生在教室里。
Xuéshēng zài jiàoshì lǐ.
Học sinh ở trong lớp học.
5教室jiàoshìLớp học教室很安静。
Jiàoshì hěn ānjìng.
Lớp học rất yên tĩnh.
6课kèBài học / tiết học今天有三节课。
Jīntiān yǒu sān jié kè.
Hôm nay có ba tiết học.
7上课shàngkèLên lớp我们八点上课。
Wǒmen bā diǎn shàngkè.
Chúng tôi học lúc 8 giờ.
8下课xiàkèTan học下课后一起吃饭。
Xiàkè hòu yìqǐ chīfàn.
Tan học cùng đi ăn nhé.
9作业zuòyèBài tập về nhà我的作业很多。
Wǒ de zuòyè hěn duō.
Bài tập của tôi rất nhiều.
10考试kǎoshìKỳ thi明天有考试。
Míngtiān yǒu kǎoshì.
Ngày mai có kỳ thi.
11成绩chéngjìKết quả / điểm số他的成绩很好。
Tā de chéngjì hěn hǎo.
Kết quả của anh ấy rất tốt.
12书shūSách我买了一本书。
Wǒ mǎi le yì běn shū.
Tôi mua một cuốn sách.
13课本kèběnSách giáo khoa带上你的课本。
Dài shàng nǐ de kèběn.
Mang theo sách giáo khoa của bạn.
14笔bǐBút我的笔丢了。
Wǒ de bǐ diū le.
Tôi làm mất bút rồi.
15笔记bǐjìGhi chép请做笔记。
Qǐng zuò bǐjì.
Vui lòng ghi chép.
16黑板hēibǎnBảng老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiě zì.
Thầy cô viết trên bảng.
17问题wèntíCâu hỏi / vấn đề我有一个问题。
Wǒ yǒu yí ge wèntí.
Tôi có một câu hỏi.
18回答huídáTrả lời请回答问题。
Qǐng huídá wèntí.
Vui lòng trả lời câu hỏi.
19复习fùxíÔn tập我晚上复习功课。
Wǒ wǎnshang fùxí gōngkè.
Buổi tối tôi ôn bài.
20预习yùxíHọc trước明天的课要预习。
Míngtiān de kè yào yùxí.
Bài ngày mai cần học trước.
21学期xuéqīHọc kỳ这个学期很忙。
Zhè ge xuéqī hěn máng.
Học kỳ này rất bận.
22大学dàxuéĐại học我在大学学习。
Wǒ zài dàxué xuéxí.
Tôi học ở đại học.
23中学zhōngxuéTrường cấp 2/3她在中学上学。
Tā zài zhōngxué shàngxué.
Cô ấy học ở trường trung học.
24小学xiǎoxuéTrường tiểu học我弟弟在小学。
Wǒ dìdi zài xiǎoxué.
Em trai tôi học tiểu học.
25专业zhuānyèChuyên ngành我的专业是汉语。
Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
26课堂kètángLớp học / giờ học课堂很有趣。
Kètáng hěn yǒuqù.
Giờ học rất thú vị.
27练习liànxíLuyện tập多做练习。
Duō zuò liànxí.
Luyện tập nhiều vào.
28读dúĐọc我读汉语书。
Wǒ dú Hànyǔ shū.
Tôi đọc sách tiếng Trung.
29写xiěViết请写你的名字。
Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Vui lòng viết tên bạn.
30听tīngNghe听老师说。
Tīng lǎoshī shuō.
Nghe thầy cô nói.
31说shuōNói我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Trung.
32翻译fānyìDịch请帮我翻译。
Qǐng bāng wǒ fānyì.
Vui lòng giúp tôi dịch.
33字zìChữ这个字很难。
Zhè ge zì hěn nán.
Chữ này rất khó.
34词cíTừ vựng学新词。
Xué xīn cí.
Học từ mới.
35汉字HànzìChữ Hán汉字要多写。
Hànzì yào duō xiě.
Chữ Hán cần viết nhiều.
36发音fāyīnPhát âm你的发音很好。
Nǐ de fāyīn hěn hǎo.
Phát âm của bạn rất tốt.
37语法yǔfǎNgữ pháp汉语语法不难。
Hànyǔ yǔfǎ bù nán.
Ngữ pháp tiếng Trung không khó.
38词典cídiǎnTừ điển我查词典。
Wǒ chá cídiǎn.
Tôi tra từ điển.
39分数fēnshùĐiểm số我的分数很高。
Wǒ de fēnshù hěn gāo.
Điểm của tôi rất cao.
40通过tōngguòĐậu / thông qua我通过考试了。
Wǒ tōngguò kǎoshì le.
Tôi đã đậu kỳ thi.
41失败shībàiTrượt / thất bại他考试失败了。
Tā kǎoshì shībài le.
Anh ấy trượt kỳ thi.
42奖学金jiǎngxuéjīnHọc bổng她拿到奖学金。
Tā ná dào jiǎngxuéjīn.
Cô ấy nhận được học bổng.
43报名bàomíngĐăng ký我报名参加考试。
Wǒ bàomíng cānjiā kǎoshì.
Tôi đăng ký tham gia kỳ thi.
44课程kèchéngKhóa học这门课程很有用。
Zhè mén kèchéng hěn yǒuyòng.
Khóa học này rất hữu ích.
45讲座jiǎngzuòBuổi thuyết giảng学校有讲座。
Xuéxiào yǒu jiǎngzuò.
Trường có buổi thuyết giảng.
46讨论tǎolùnThảo luận我们一起讨论。
Wǒmen yìqǐ tǎolùn.
Chúng ta cùng thảo luận.
47小组xiǎozǔNhóm我们是一个小组。
Wǒmen shì yí ge xiǎozǔ.
Chúng tôi là một nhóm.
48演讲yǎnjiǎngThuyết trình他要做演讲。
Tā yào zuò yǎnjiǎng.
Anh ấy sẽ thuyết trình.
49报告bàogàoBáo cáo我交了报告。
Wǒ jiāo le bàogào.
Tôi đã nộp báo cáo.
50提交tíjiāoNộp请提交作业。
Qǐng tíjiāo zuòyè.
Vui lòng nộp bài tập.
51网络wǎngluòMạng / Internet用网络学习。
Yòng wǎngluò xuéxí.
Học qua Internet.
52在线zàixiànTrực tuyến我在线上课。
Wǒ zài xiàn shàngkè.
Tôi học trực tuyến.
53视频shìpínVideo看教学视频。
Kàn jiàoxué shìpín.
Xem video giảng dạy.
54平台píngtáiNền tảng这个学习平台很好。
Zhè ge xuéxí píngtái hěn hǎo.
Nền tảng học này rất tốt.
55目标mùbiāoMục tiêu我的目标是HSK四级。
Wǒ de mùbiāo shì HSK sì jí.
Mục tiêu của tôi là HSK 4.
56计划jìhuàKế hoạch học我有学习计划。
Wǒ yǒu xuéxí jìhuà.
Tôi có kế hoạch học tập.
57进步jìnbùTiến bộ我的汉语进步了。
Wǒ de Hànyǔ jìnbù le.
Tiếng Trung của tôi tiến bộ rồi.
58困难kùnnánKhó khăn学习有困难。
Xuéxí yǒu kùnnán.
Việc học có khó khăn.
59帮助bāngzhùGiúp đỡ老师帮助我。
Lǎoshī bāngzhù wǒ.
Thầy cô giúp tôi.
60成功chénggōngThành công我们一定会成功。
Wǒmen yídìng huì chénggōng.
Chúng ta nhất định sẽ thành công.

Chủ đề 7: Ăn uống và nhà hàng

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1吃chīĂn我们一起吃饭。
Wǒmen yìqǐ chīfàn.
Chúng ta cùng ăn cơm.
2喝hēUống我喝水。
Wǒ hē shuǐ.
Tôi uống nước.
3饭fànCơm / bữa ăn晚上吃饭吗?
Wǎnshang chīfàn ma?
Tối ăn cơm không?
4餐厅cāntīngNhà hàng这家餐厅很好。
Zhè jiā cāntīng hěn hǎo.
Nhà hàng này rất tốt.
5菜càiMón ăn / rau这个菜很好吃。
Zhè ge cài hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
6菜单càidānThực đơn请给我菜单。
Qǐng gěi wǒ càidān.
Cho tôi xem thực đơn.
7点菜diǎn càiGọi món我来点菜。
Wǒ lái diǎn cài.
Để tôi gọi món.
8服务员fúwùyuánNhân viên phục vụ服务员,请过来。
Fúwùyuán, qǐng guòlái.
Phục vụ, làm ơn qua đây.
9买单mǎidānTính tiền我来买单。
Wǒ lái mǎidān.
Để tôi trả tiền.
10钱qiánTiền我没有带钱。
Wǒ méiyǒu dài qián.
Tôi không mang tiền.
11水shuǐNước给我一杯水。
Gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Cho tôi một ly nước.
12茶cháTrà我喜欢喝茶。
Wǒ xǐhuan hē chá.
Tôi thích uống trà.
13咖啡kāfēiCà phê我早上喝咖啡。
Wǒ zǎoshang hē kāfēi.
Tôi uống cà phê buổi sáng.
14牛奶niúnǎiSữa孩子喝牛奶。
Háizi hē niúnǎi.
Trẻ em uống sữa.
15果汁guǒzhīNước trái cây我要果汁。
Wǒ yào guǒzhī.
Tôi muốn nước trái cây.
16米饭mǐfànCơm trắng我每天吃米饭。
Wǒ měitiān chī mǐfàn.
Tôi ăn cơm mỗi ngày.
17面条miàntiáoMì我喜欢吃面条。
Wǒ xǐhuan chī miàntiáo.
Tôi thích ăn mì.
18面包miànbāoBánh mì早上吃面包。
Zǎoshang chī miànbāo.
Buổi sáng ăn bánh mì.
19鸡肉jīròuThịt gà这道菜是鸡肉。
Zhè dào cài shì jīròu.
Món này là thịt gà.
20牛肉niúròuThịt bò我不吃牛肉。
Wǒ bù chī niúròu.
Tôi không ăn thịt bò.
21猪肉zhūròuThịt heo猪肉很好吃。
Zhūròu hěn hǎochī.
Thịt heo rất ngon.
22鱼yúCá今天吃鱼。
Jīntiān chī yú.
Hôm nay ăn cá.
23蔬菜shūcàiRau多吃蔬菜。
Duō chī shūcài.
Ăn nhiều rau.
24水果shuǐguǒTrái cây我喜欢水果。
Wǒ xǐhuan shuǐguǒ.
Tôi thích trái cây.
25鸡蛋jīdànTrứng我吃鸡蛋。
Wǒ chī jīdàn.
Tôi ăn trứng.
26汤tāngCanh这碗汤很热。
Zhè wǎn tāng hěn rè.
Bát canh này rất nóng.
27甜tiánNgọt这个蛋糕很甜。
Zhè ge dàngāo hěn tián.
Bánh này rất ngọt.
28辣làCay我不吃辣。
Wǒ bù chī là.
Tôi không ăn cay.
29咸xiánMặn这个菜太咸了。
Zhè ge cài tài xián le.
Món này mặn quá.
30好吃hǎochīNgon这个很好吃。
Zhè ge hěn hǎochī.
Món này rất ngon.
31难吃nánchīDở这个有点难吃。
Zhè ge yǒudiǎn nánchī.
Món này hơi dở.
32热rèNóng菜很热。
Cài hěn rè.
Món ăn rất nóng.
33冷lěngLạnh水太冷了。
Shuǐ tài lěng le.
Nước lạnh quá.
34新鲜xīnxiānTươi水果很新鲜。
Shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Trái cây rất tươi.
35份fènPhần / suất我要一份饭。
Wǒ yào yí fèn fàn.
Tôi muốn một suất cơm.
36碗wǎnBát给我一个碗。
Gěi wǒ yí ge wǎn.
Cho tôi một cái bát.
37杯bēiCốc / ly一杯咖啡。
Yì bēi kāfēi.
Một ly cà phê.
38盘子pánziĐĩa菜在盘子里。
Cài zài pánzi lǐ.
Món ăn ở trong đĩa.
39筷子kuàiziĐũa我用筷子吃饭。
Wǒ yòng kuàizi chīfàn.
Tôi dùng đũa ăn cơm.
40勺子sháoziThìa给我一个勺子。
Gěi wǒ yí ge sháozi.
Cho tôi một cái thìa.
41打包dǎbāoMang về可以打包吗?
Kěyǐ dǎbāo ma?
Có thể mang về không?
42预订yùdìngĐặt trước我预订了餐厅。
Wǒ yùdìng le cāntīng.
Tôi đã đặt nhà hàng.
43桌子zhuōziBàn这张桌子空着。
Zhè zhāng zhuōzi kòng zhe.
Bàn này còn trống.
44座位zuòwèiChỗ ngồi这里有座位吗?
Zhèlǐ yǒu zuòwèi ma?
Ở đây còn chỗ không?
45价格jiàgéGiá cả价格不贵。
Jiàgé bú guì.
Giá không đắt.
46便宜piányiRẻ这个很便宜。
Zhè ge hěn piányi.
Cái này rất rẻ.
47贵guìĐắt太贵了。
Tài guì le.
Đắt quá.
48特色tèsèĐặc sản这是本地特色。
Zhè shì běndì tèsè.
Đây là đặc sản địa phương.
49自助餐zìzhùcānBuffet我们吃自助餐。
Wǒmen chī zìzhùcān.
Chúng tôi ăn buffet.
50快餐kuàicānĐồ ăn nhanh我吃快餐。
Wǒ chī kuàicān.
Tôi ăn đồ ăn nhanh.
51早餐zǎocānBữa sáng我吃早餐。
Wǒ chī zǎocān.
Tôi ăn sáng.
52午餐wǔcānBữa trưa午餐时间到了。
Wǔcān shíjiān dào le.
Đến giờ ăn trưa rồi.
53晚餐wǎncānBữa tối我们一起吃晚餐。
Wǒmen yìqǐ chī wǎncān.
Chúng ta cùng ăn tối.
54饱bǎoNo我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le.
Tôi no rồi.
55饿èĐói我很饿。
Wǒ hěn è.
Tôi rất đói.
56尝chángNếm尝一下这个。
Cháng yíxià zhè ge.
Nếm thử cái này.
57推荐tuījiànGiới thiệu / đề xuất我推荐这个菜。
Wǒ tuījiàn zhè ge cài.
Tôi đề xuất món này.
58厨师chúshīĐầu bếp厨师做菜很好。
Chúshī zuò cài hěn hǎo.
Đầu bếp nấu ăn rất giỏi.
59调料tiáoliàoGia vị放点调料。
Fàng diǎn tiáoliào.
Cho thêm chút gia vị.
60满意mǎnyìHài lòng我很满意。
Wǒ hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng.

Chủ đề 8: Mua sắm và tiền bạc

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1买mǎiMua我要买这个。
Wǒ yào mǎi zhè ge.
Tôi muốn mua cái này.
2卖màiBán这家店卖衣服。
Zhè jiā diàn mài yīfu.
Cửa hàng này bán quần áo.
3商店shāngdiànCửa hàng商店在路口。
Shāngdiàn zài lùkǒu.
Cửa hàng ở ngã tư.
4超市chāoshìSiêu thị我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
5市场shìchǎngChợ这个市场很大。
Zhè ge shìchǎng hěn dà.
Chợ này rất lớn.
6价格jiàgéGiá cả这个价格太高了。
Zhè ge jiàgé tài gāo le.
Giá này quá cao.
7便宜piányiRẻ这个很便宜。
Zhè ge hěn piányi.
Cái này rất rẻ.
8贵guìĐắt这件衣服很贵。
Zhè jiàn yīfu hěn guì.
Bộ đồ này rất đắt.
9打折dǎzhéGiảm giá今天打折。
Jīntiān dǎzhé.
Hôm nay giảm giá.
10付款fùkuǎnThanh toán请到这边付款。
Qǐng dào zhè biān fùkuǎn.
Vui lòng thanh toán ở đây.
11现金xiànjīnTiền mặt我用现金付。
Wǒ yòng xiànjīn fù.
Tôi trả bằng tiền mặt.
12刷卡shuākǎQuẹt thẻ可以刷卡吗?
Kěyǐ shuākǎ ma?
Có thể quẹt thẻ không?
13钱qiánTiền我没有钱了。
Wǒ méi yǒu qián le.
Tôi hết tiền rồi.
14找钱zhǎo qiánThối tiền请找钱。
Qǐng zhǎo qián.
Vui lòng thối tiền.
15发票fāpiàoHóa đơn我要发票。
Wǒ yào fāpiào.
Tôi cần hóa đơn.
16收银台shōuyíntáiQuầy thu ngân收银台在那边。
Shōuyíntái zài nà biān.
Quầy thu ngân ở kia.
17试穿shìchuānThử đồ我可以试穿吗?
Wǒ kěyǐ shìchuān ma?
Tôi có thể thử không?
18尺码chǐmǎSize这个尺码合适吗?
Zhè ge chǐmǎ héshì ma?
Size này vừa không?
19颜色yánsèMàu sắc我喜欢这个颜色。
Wǒ xǐhuan zhè ge yánsè.
Tôi thích màu này.
20数量shùliàngSố lượng你要多少数量?
Nǐ yào duōshao shùliàng?
Bạn muốn bao nhiêu?
21包装bāozhuāngĐóng gói请帮我包装。
Qǐng bāng wǒ bāozhuāng.
Giúp tôi đóng gói.
22购物gòuwùMua sắm我喜欢购物。
Wǒ xǐhuan gòuwù.
Tôi thích mua sắm.
23顾客gùkèKhách hàng顾客很多。
Gùkè hěn duō.
Khách rất đông.
24老板lǎobǎnÔng chủ老板在吗?
Lǎobǎn zài ma?
Ông chủ có ở đây không?
25质量zhìliàngChất lượng这个质量很好。
Zhè ge zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng rất tốt.
26退货tuìhuòTrả hàng我想退货。
Wǒ xiǎng tuìhuò.
Tôi muốn trả hàng.
27换货huànhuòĐổi hàng可以换货吗?
Kěyǐ huànhuò ma?
Có thể đổi hàng không?
28折扣zhékòuMức giảm giá有折扣吗?
Yǒu zhékòu ma?
Có giảm giá không?
29购物袋gòuwùdàiTúi mua sắm给我一个购物袋。
Gěi wǒ yí ge gòuwùdài.
Cho tôi một túi mua sắm.
30网购wǎnggòuMua hàng online我常常网购。
Wǒ chángcháng wǎnggòu.
Tôi thường mua hàng online.
31支付宝ZhīfùbǎoAlipay我用支付宝付。
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fù.
Tôi thanh toán bằng Alipay.
32微信支付Wēixìn zhīfùWeChat Pay可以微信支付吗?
Kěyǐ Wēixìn zhīfù ma?
Có thể thanh toán WeChat không?
33特价tèjiàGiá đặc biệt今天有特价。
Jīntiān yǒu tèjià.
Hôm nay có giá đặc biệt.
34清仓qīngcāngXả kho店里在清仓。
Diàn lǐ zài qīngcāng.
Cửa hàng đang xả kho.
35排队páiduìXếp hàng请排队。
Qǐng páiduì.
Vui lòng xếp hàng.
36账单zhàngdānHóa đơn thanh toán请给我账单。
Qǐng gěi wǒ zhàngdān.
Cho tôi hóa đơn.
37付款方式fùkuǎn fāngshìPhương thức thanh toán付款方式有哪些?
Fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē?
Có những cách thanh toán nào?
38余额yú’éSố dư账户余额不足。
Zhànghù yú’é bùzú.
Số dư không đủ.
39存钱cún qiánGửi tiền我要存钱。
Wǒ yào cún qián.
Tôi muốn gửi tiền.
40取钱qǔ qiánRút tiền我去银行取钱。
Wǒ qù yínháng qǔ qián.
Tôi đi ngân hàng rút tiền.
41银行yínhángNgân hàng银行在前面。
Yínháng zài qiánmiàn.
Ngân hàng ở phía trước.
42收入shōurùThu nhập我的收入不高。
Wǒ de shōurù bù gāo.
Thu nhập của tôi không cao.
43支出zhīchūChi tiêu这个月支出很多。
Zhè ge yuè zhīchū hěn duō.
Tháng này chi tiêu nhiều.
44预算yùsuànNgân sách我有购物预算。
Wǒ yǒu gòuwù yùsuàn.
Tôi có ngân sách mua sắm.
45商品shāngpǐnHàng hóa这个商品很好。
Zhè ge shāngpǐn hěn hǎo.
Sản phẩm này rất tốt.
46品牌pǐnpáiThương hiệu这是有名的品牌。
Zhè shì yǒumíng de pǐnpái.
Đây là thương hiệu nổi tiếng.
47批发pīfāBán sỉ这里可以批发。
Zhèlǐ kěyǐ pīfā.
Ở đây bán sỉ.
48零售língshòuBán lẻ他们做零售。
Tāmen zuò língshòu.
Họ bán lẻ.
49购物中心gòuwù zhōngxīnTrung tâm mua sắm我去购物中心。
Wǒ qù gòuwù zhōngxīn.
Tôi đi trung tâm mua sắm.
50快递kuàidìGiao hàng我的快递到了。
Wǒ de kuàidì dào le.
Hàng của tôi đến rồi.
51运费yùnfèiPhí vận chuyển运费是多少?
Yùnfèi shì duōshao?
Phí vận chuyển bao nhiêu?
52下单xiàdānĐặt hàng我已经下单了。
Wǒ yǐjīng xiàdān le.
Tôi đã đặt hàng rồi.
53确认quèrènXác nhận请确认订单。
Qǐng quèrèn dìngdān.
Vui lòng xác nhận đơn.
54订单dìngdānĐơn hàng我的订单在哪?
Wǒ de dìngdān zài nǎ?
Đơn hàng của tôi ở đâu?
55客服kèfúChăm sóc khách hàng联系客服。
Liánxì kèfú.
Liên hệ chăm sóc khách hàng.
56评价píngjiàĐánh giá给个好评价。
Gěi ge hǎo píngjià.
Cho đánh giá tốt nhé.
57推荐tuījiànGiới thiệu我推荐这家店。
Wǒ tuījiàn zhè jiā diàn.
Tôi giới thiệu cửa hàng này.
58优惠yōuhuìƯu đãi有什么优惠?
Yǒu shénme yōuhuì?
Có ưu đãi gì không?
59热卖rèmàiBán chạy这是热卖商品。
Zhè shì rèmài shāngpǐn.
Đây là hàng bán chạy.
60库存kùcúnTồn kho库存不多了。
Kùcún bù duō le.
Hàng tồn không còn nhiều.

Chủ đề 9: Du lịch và giao thông

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1旅行lǚxíngDu lịch我喜欢旅行。
Wǒ xǐhuan lǚxíng.
Tôi thích du lịch.
2游客yóukèDu khách这里有很多游客。
Zhèlǐ yǒu hěn duō yóukè.
Ở đây có nhiều du khách.
3导游dǎoyóuHướng dẫn viên导游很热情。
Dǎoyóu hěn rèqíng.
Hướng dẫn viên rất nhiệt tình.
4行李xíngliHành lý我的行李很重。
Wǒ de xíngli hěn zhòng.
Hành lý của tôi rất nặng.
5护照hùzhàoHộ chiếu请出示护照。
Qǐng chūshì hùzhào.
Vui lòng xuất trình hộ chiếu.
6签证qiānzhèngVisa我需要签证。
Wǒ xūyào qiānzhèng.
Tôi cần visa.
7机场jīchǎngSân bay我去机场接你。
Wǒ qù jīchǎng jiē nǐ.
Tôi ra sân bay đón bạn.
8登机dēngjīLên máy bay可以登机了。
Kěyǐ dēngjī le.
Có thể lên máy bay rồi.
9航班hángbānChuyến bay我的航班晚点了。
Wǒ de hángbān wǎndiǎn le.
Chuyến bay của tôi bị trễ.
10车站chēzhànNhà ga / bến xe车站在前面。
Chēzhàn zài qiánmiàn.
Nhà ga ở phía trước.
11地铁dìtiěTàu điện ngầm我坐地铁上班。
Wǒ zuò dìtiě shàngbān.
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
12公交车gōngjiāochēXe buýt坐公交车很方便。
Zuò gōngjiāochē hěn fāngbiàn.
Đi xe buýt rất tiện.
13出租车chūzūchēTaxi我们打出租车。
Wǒmen dǎ chūzūchē.
Chúng ta bắt taxi.
14自行车zìxíngchēXe đạp我租了一辆自行车。
Wǒ zū le yí liàng zìxíngchē.
Tôi thuê một chiếc xe đạp.
15租车zūchēThuê xe我想租车。
Wǒ xiǎng zūchē.
Tôi muốn thuê xe.
16酒店jiǔdiànKhách sạn酒店很干净。
Jiǔdiàn hěn gānjìng.
Khách sạn rất sạch.
17预订yùdìngĐặt trước我已经预订房间。
Wǒ yǐjīng yùdìng fángjiān.
Tôi đã đặt phòng.
18房间fángjiānPhòng我的房间在二楼。
Wǒ de fángjiān zài èr lóu.
Phòng tôi ở tầng hai.
19入住rùzhùNhận phòng我们现在可以入住吗?
Wǒmen xiànzài kěyǐ rùzhù ma?
Bây giờ chúng tôi có thể nhận phòng không?
20退房tuìfángTrả phòng明天早上退房。
Míngtiān zǎoshang tuìfáng.
Sáng mai trả phòng.
21地图dìtúBản đồ我看一下地图。
Wǒ kàn yíxià dìtú.
Tôi xem bản đồ.
22问路wèn lùHỏi đường我向他问路。
Wǒ xiàng tā wèn lù.
Tôi hỏi đường anh ấy.
23方向fāngxiàngPhương hướng这个方向对吗?
Zhè ge fāngxiàng duì ma?
Hướng này đúng không?
24左边zuǒbiānBên trái向左边走。
Xiàng zuǒbiān zǒu.
Rẽ trái.
25右边yòubiānBên phải在右边。
Zài yòubiān.
Ở bên phải.
26前面qiánmiànPhía trước在前面不远。
Zài qiánmiàn bù yuǎn.
Ở phía trước không xa.
27后面hòumiànPhía sau洗手间在后面。
Xǐshǒujiān zài hòumiàn.
Nhà vệ sinh ở phía sau.
28景点jǐngdiǎnĐiểm tham quan这个景点很有名。
Zhè ge jǐngdiǎn hěn yǒumíng.
Điểm này rất nổi tiếng.
29门票ménpiàoVé vào cổng门票多少钱?
Ménpiào duōshao qián?
Vé bao nhiêu tiền?
30拍照pāizhàoChụp ảnh我们在这儿拍照。
Wǒmen zài zhèr pāizhào.
Chúng ta chụp ảnh ở đây.
31旅游团lǚyóutuánĐoàn du lịch我参加旅游团。
Wǒ cānjiā lǚyóutuán.
Tôi tham gia tour.
32时间shíjiānThời gian我们时间不多。
Wǒmen shíjiān bù duō.
Chúng ta không có nhiều thời gian.
33行程xíngchéngLịch trình行程已经安排好了。
Xíngchéng yǐjīng ānpái hǎo le.
Lịch trình đã sắp xếp xong.
34出发chūfāKhởi hành我们明天出发。
Wǒmen míngtiān chūfā.
Chúng ta khởi hành ngày mai.
35到达dàodáĐến nơi我们已经到达。
Wǒmen yǐjīng dàodá.
Chúng ta đã đến nơi.
36迷路mílùLạc đường我迷路了。
Wǒ mílù le.
Tôi bị lạc.
37休息xiūxiNghỉ ngơi我们休息一下。
Wǒmen xiūxi yíxià.
Chúng ta nghỉ một chút.
38厕所cèsuǒNhà vệ sinh厕所在哪里?
Cèsuǒ zài nǎlǐ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
39饭店fàndiànNhà hàng附近有饭店吗?
Fùjìn yǒu fàndiàn ma?
Gần đây có nhà hàng không?
40水shuǐNước我想买水。
Wǒ xiǎng mǎi shuǐ.
Tôi muốn mua nước.
41天气tiānqìThời tiết今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết đẹp.
42下雨xiàyǔMưa外面下雨了。
Wàimiàn xiàyǔ le.
Bên ngoài mưa rồi.
43票piàoVé我买两张票。
Wǒ mǎi liǎng zhāng piào.
Tôi mua hai vé.
44等děngChờ请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Vui lòng chờ một chút.
45换huànĐổi我想换房间。
Wǒ xiǎng huàn fángjiān.
Tôi muốn đổi phòng.
46服务fúwùDịch vụ这里的服务很好。
Zhèlǐ de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ ở đây rất tốt.
47导航dǎohángChỉ đường / GPS我用导航找路。
Wǒ yòng dǎoháng zhǎo lù.
Tôi dùng GPS để tìm đường.
48路线lùxiànTuyến đường这条路线很快。
Zhè tiáo lùxiàn hěn kuài.
Tuyến này rất nhanh.
49站zhànTrạm / điểm dừng下一站下车。
Xià yí zhàn xià chē.
Xuống ở trạm tiếp theo.
50过马路guò mǎlùQua đường小心过马路。
Xiǎoxīn guò mǎlù.
Cẩn thận khi qua đường.
51交通jiāotōngGiao thông这里交通很方便。
Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở đây rất tiện.
52堵车dǔchēKẹt xe路上堵车了。
Lùshang dǔchē le.
Đường bị kẹt xe.
53限速xiànsùGiới hạn tốc độ这里限速。
Zhèlǐ xiànsù.
Ở đây giới hạn tốc độ.
54安全ānquánAn toàn旅途安全。
Lǚtú ānquán.
Chuyến đi an toàn.
55紧急jǐnjíKhẩn cấp紧急情况。
Jǐnjí qíngkuàng.
Tình huống khẩn cấp.
56帮助bāngzhùGiúp đỡ请帮助我。
Qǐng bāngzhù wǒ.
Vui lòng giúp tôi.
57联系liánxìLiên hệ我联系酒店。
Wǒ liánxì jiǔdiàn.
Tôi liên hệ khách sạn.
58电话diànhuàĐiện thoại给我打电话。
Gěi wǒ dǎ diànhuà.
Gọi cho tôi.
59地址dìzhǐĐịa chỉ这是地址。
Zhè shì dìzhǐ.
Đây là địa chỉ.
60目的地mùdìdìĐiểm đến我的目的地是北京。
Wǒ de mùdìdì shì Běijīng.
Điểm đến của tôi là Bắc Kinh.

Chủ đề 10: Sức khỏe và y tế

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1健康jiànkāngSức khỏe祝你身体健康。
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.
Chúc bạn sức khỏe.
2生病shēngbìngBị bệnh我生病了。
Wǒ shēngbìng le.
Tôi bị bệnh rồi.
3医生yīshēngBác sĩ我要看医生。
Wǒ yào kàn yīshēng.
Tôi muốn gặp bác sĩ.
4护士hùshiY tá护士很细心。
Hùshi hěn xìxīn.
Y tá rất chu đáo.
5医院yīyuànBệnh viện医院在那边。
Yīyuàn zài nà biān.
Bệnh viện ở phía kia.
6诊所zhěnsuǒPhòng khám这家诊所很近。
Zhè jiā zhěnsuǒ hěn jìn.
Phòng khám này rất gần.
7挂号guàhàoĐăng ký khám我先去挂号。
Wǒ xiān qù guàhào.
Tôi đi đăng ký khám trước.
8症状zhèngzhuàngTriệu chứng我的症状很轻。
Wǒ de zhèngzhuàng hěn qīng.
Triệu chứng của tôi nhẹ.
9发烧fāshāoSốt我发烧了。
Wǒ fāshāo le.
Tôi bị sốt.
10咳嗽késòuHo他一直咳嗽。
Tā yìzhí késòu.
Anh ấy ho suốt.
11头疼tóuténgĐau đầu我头疼。
Wǒ tóuténg.
Tôi đau đầu.
12肚子疼dùzi téngĐau bụng她肚子疼。
Tā dùzi téng.
Cô ấy đau bụng.
13感冒gǎnmàoCảm cúm我感冒了。
Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm.
14过敏guòmǐnDị ứng我对花生过敏。
Wǒ duì huāshēng guòmǐn.
Tôi dị ứng đậu phộng.
15疼téngĐau这里很疼。
Zhèlǐ hěn téng.
Chỗ này rất đau.
16药yàoThuốc我需要买药。
Wǒ xūyào mǎi yào.
Tôi cần mua thuốc.
17药店yàodiànHiệu thuốc药店在附近。
Yàodiàn zài fùjìn.
Hiệu thuốc ở gần đây.
18处方chǔfāngĐơn thuốc这是医生的处方。
Zhè shì yīshēng de chǔfāng.
Đây là đơn thuốc của bác sĩ.
19吃药chī yàoUống thuốc按时吃药。
Ànshí chī yào.
Uống thuốc đúng giờ.
20打针dǎzhēnTiêm我要打针。
Wǒ yào dǎzhēn.
Tôi cần tiêm.
21检查jiǎncháKiểm tra医生给我检查。
Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá.
Bác sĩ kiểm tra cho tôi.
22治疗zhìliáoĐiều trị接受治疗。
Jiēshòu zhìliáo.
Tiếp nhận điều trị.
23康复kāngfùHồi phục祝你早日康复。
Zhù nǐ zǎorì kāngfù.
Chúc bạn mau hồi phục.
24休息xiūxiNghỉ ngơi你需要休息。
Nǐ xūyào xiūxi.
Bạn cần nghỉ ngơi.
25饮食yǐnshíĂn uống注意饮食。
Zhùyì yǐnshí.
Chú ý ăn uống.
26锻炼duànliànTập luyện我每天锻炼。
Wǒ měitiān duànliàn.
Tôi tập luyện mỗi ngày.
27体温tǐwēnNhiệt độ cơ thể量一下体温。
Liáng yíxià tǐwēn.
Đo nhiệt độ.
28血压xuèyāHuyết áp量血压。
Liáng xuèyā.
Đo huyết áp.
29心脏xīnzàngTim心脏很重要。
Xīnzàng hěn zhòngyào.
Tim rất quan trọng.
30呼吸hūxīHô hấp深呼吸。
Shēn hūxī.
Hít thở sâu.
31疫苗yìmiáoVắc-xin我去打疫苗。
Wǒ qù dǎ yìmiáo.
Tôi đi tiêm vắc-xin.
32保险bǎoxiǎnBảo hiểm我有医疗保险。
Wǒ yǒu yīliáo bǎoxiǎn.
Tôi có bảo hiểm y tế.
33急诊jízhěnCấp cứu去急诊。
Qù jízhěn.
Đi cấp cứu.
34救护车jiùhùchēXe cứu thương叫救护车。
Jiào jiùhùchē.
Gọi xe cứu thương.
35紧急jǐnjíKhẩn cấp紧急情况。
Jǐnjí qíngkuàng.
Tình huống khẩn cấp.
36伤口shāngkǒuVết thương伤口需要包扎。
Shāngkǒu xūyào bāozā.
Vết thương cần băng lại.
37包扎bāozāBăng bó护士帮我包扎。
Hùshi bāng wǒ bāozā.
Y tá băng bó cho tôi.
38疼痛téngtòngCơn đau疼痛减轻了。
Téngtòng jiǎnqīng le.
Cơn đau giảm rồi.
39失眠shīmiánMất ngủ我最近失眠。
Wǒ zuìjìn shīmián.
Gần đây tôi mất ngủ.
40疲劳píláoMệt mỏi我很疲劳。
Wǒ hěn píláo.
Tôi rất mệt.
41情绪qíngxùCảm xúc保持好情绪。
Bǎochí hǎo qíngxù.
Giữ tinh thần tốt.
42压力yālìÁp lực工作压力大。
Gōngzuò yālì dà.
Áp lực công việc lớn.
43营养yíngyǎngDinh dưỡng注意营养。
Zhùyì yíngyǎng.
Chú ý dinh dưỡng.
44维生素wéishēngsùVitamin我吃维生素。
Wǒ chī wéishēngsù.
Tôi uống vitamin.
45体检tǐjiǎnKhám sức khỏe我去体检。
Wǒ qù tǐjiǎn.
Tôi đi khám sức khỏe.
46病历bìnglìHồ sơ bệnh án这是我的病历。
Zhè shì wǒ de bìnglì.
Đây là hồ sơ bệnh án của tôi.
47病房bìngfángPhòng bệnh病房很安静。
Bìngfáng hěn ānjìng.
Phòng bệnh rất yên tĩnh.
48住院zhùyuànNhập viện他需要住院。
Tā xūyào zhùyuàn.
Anh ấy cần nhập viện.
49出院chūyuànXuất viện今天可以出院。
Jīntiān kěyǐ chūyuàn.
Hôm nay có thể xuất viện.
50医疗费yīliáo fèiChi phí y tế医疗费很高。
Yīliáo fèi hěn gāo.
Chi phí y tế cao.
51挂水guàshuǐTruyền nước我要挂水。
Wǒ yào guàshuǐ.
Tôi cần truyền nước.
52消毒xiāodúKhử trùng请先消毒。
Qǐng xiān xiāodú.
Vui lòng khử trùng trước.
53病毒bìngdúVi-rút病毒传播很快。
Bìngdú chuánbō hěn kuài.
Vi-rút lây lan nhanh.
54细菌xìjūnVi khuẩn细菌很多。
Xìjūn hěn duō.
Vi khuẩn rất nhiều.
55防护fánghùBảo vệ / phòng hộ做好防护。
Zuò hǎo fánghù.
Làm tốt việc phòng hộ.
56口罩kǒuzhàoKhẩu trang戴口罩。
Dài kǒuzhào.
Đeo khẩu trang.
57洗手xǐshǒuRửa tay记得洗手。
Jìde xǐshǒu.
Nhớ rửa tay.
58帮助bāngzhùGiúp đỡ谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
59恢复huīfùPhục hồi身体正在恢复。
Shēntǐ zhèngzài huīfù.
Cơ thể đang hồi phục.
60咨询zīxúnTư vấn我想咨询医生。
Wǒ xiǎng zīxún yīshēng.
Tôi muốn hỏi ý kiến bác sĩ.

Chủ đề 11: Công nghệ và giao tiếp

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1手机shǒujīĐiện thoại我的手机没电了。
Wǒ de shǒujī méi diàn le.
Điện thoại tôi hết pin rồi.
2电脑diànnǎoMáy tính我用电脑工作。
Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò.
Tôi dùng máy tính để làm việc.
3网络wǎngluòMạng / Internet这里网络很好。
Zhèlǐ wǎngluò hěn hǎo.
Mạng ở đây rất tốt.
4上网shàngwǎngLên mạng我每天上网学习。
Wǒ měitiān shàngwǎng xuéxí.
Tôi lên mạng học mỗi ngày.
5下载xiàzàiTải xuống下载这个软件。
Xiàzài zhè ge ruǎnjiàn.
Tải phần mềm này.
6安装ānzhuāngCài đặt安装应用程序。
Ānzhuāng yìngyòng chéngxù.
Cài ứng dụng.
7软件ruǎnjiànPhần mềm这个软件很好用。
Zhè ge ruǎnjiàn hěn hǎo yòng.
Phần mềm này dùng rất tốt.
8应用yìngyòngỨng dụng我有很多应用。
Wǒ yǒu hěn duō yìngyòng.
Tôi có nhiều ứng dụng.
9密码mìmǎMật khẩu忘记密码了。
Wàngjì mìmǎ le.
Quên mật khẩu rồi.
10账号zhànghàoTài khoản登录账号。
Dēnglù zhànghào.
Đăng nhập tài khoản.
11登录dēnglùĐăng nhập请先登录。
Qǐng xiān dēnglù.
Vui lòng đăng nhập trước.
12退出tuìchūĐăng xuất记得退出。
Jìde tuìchū.
Nhớ đăng xuất.
13信息xìnxīThông tin / tin nhắn我发你信息。
Wǒ fā nǐ xìnxī.
Tôi gửi bạn tin nhắn.
14消息xiāoxiTin nhắn我收到你的消息。
Wǒ shōudào nǐ de xiāoxi.
Tôi nhận được tin của bạn.
15发送fāsòngGửi发送文件。
Fāsòng wénjiàn.
Gửi tệp.
16接收jiēshōuNhận接收信息。
Jiēshōu xìnxī.
Nhận thông tin.
17通话tōnghuàGọi điện我们通话吧。
Wǒmen tōnghuà ba.
Chúng ta gọi điện nhé.
18视频shìpínVideo看视频。
Kàn shìpín.
Xem video.
19视频通话shìpín tōnghuàGọi video我们视频通话。
Wǒmen shìpín tōnghuà.
Chúng ta gọi video.
20拍照pāizhàoChụp ảnh用手机拍照。
Yòng shǒujī pāizhào.
Dùng điện thoại chụp ảnh.
21上传shàngchuánTải lên上传照片。
Shàngchuán zhàopiàn.
Tải ảnh lên.
22保存bǎocúnLưu保存文件。
Bǎocún wénjiàn.
Lưu tệp.
23删除shānchúXóa删除消息。
Shānchú xiāoxi.
Xóa tin nhắn.
24搜索sōusuǒTìm kiếm搜索资料。
Sōusuǒ zīliào.
Tìm tài liệu.
25浏览liúlǎnDuyệt浏览网页。
Liúlǎn wǎngyè.
Duyệt web.
26网站wǎngzhànWebsite这个网站很好。
Zhè ge wǎngzhàn hěn hǎo.
Website này rất tốt.
27链接liànjiēLiên kết点击链接。
Diǎnjī liànjiē.
Nhấn liên kết.
28邮件yóujiànEmail我发邮件给你。
Wǒ fā yóujiàn gěi nǐ.
Tôi gửi email cho bạn.
29附件fùjiànTệp đính kèm查看附件。
Chákàn fùjiàn.
Xem tệp đính kèm.
30打印dǎyìnIn打印文件。
Dǎyìn wénjiàn.
In tài liệu.
31扫描sǎomiáoQuét扫描二维码。
Sǎomiáo èrwéimǎ.
Quét mã QR.
32二维码èrwéimǎMã QR扫这个二维码。
Sǎo zhè ge èrwéimǎ.
Quét mã QR này.
33社交媒体shèjiāo méitǐMạng xã hội我用社交媒体联系朋友。
Wǒ yòng shèjiāo méitǐ liánxì péngyǒu.
Tôi dùng mạng xã hội để liên lạc bạn bè.
34朋友圈péngyǒuquānDòng thời gian (WeChat)发朋友圈。
Fā péngyǒuquān.
Đăng lên dòng thời gian.
35点赞diǎnzànThích给你点赞。
Gěi nǐ diǎnzàn.
Cho bạn một like.
36评论pínglùnBình luận写评论。
Xiě pínglùn.
Viết bình luận.
37转发zhuǎnfāChia sẻ转发这条消息。
Zhuǎnfā zhè tiáo xiāoxi.
Chia sẻ tin này.
38群聊qúnliáoChat nhóm我们在群聊。
Wǒmen zài qúnliáo.
Chúng ta đang chat nhóm.
39联系人liánxìrénDanh bạ添加联系人。
Tiānjiā liánxìrén.
Thêm liên hệ.
40通知tōngzhīThông báo我收到通知。
Wǒ shōudào tōngzhī.
Tôi nhận được thông báo.
41更新gēngxīnCập nhật软件需要更新。
Ruǎnjiàn xūyào gēngxīn.
Phần mềm cần cập nhật.
42版本bǎnběnPhiên bản最新版本。
Zuìxīn bǎnběn.
Phiên bản mới nhất.
43系统xìtǒngHệ thống系统出问题了。
Xìtǒng chū wèntí le.
Hệ thống gặp sự cố.
44信号xìnhàoSóng / tín hiệu这里信号不好。
Zhèlǐ xìnhào bù hǎo.
Ở đây sóng kém.
45充电chōngdiànSạc给手机充电。
Gěi shǒujī chōngdiàn.
Sạc điện thoại.
46电池diànchíPin电池快没了。
Diànchí kuài méi le.
Pin sắp hết.
47耳机ěrjīTai nghe戴耳机听音乐。
Dài ěrjī tīng yīnyuè.
Đeo tai nghe nghe nhạc.
48麦克风màikèfēngMicro打开麦克风。
Dǎkāi màikèfēng.
Bật micro.
49摄像头shèxiàngtóuCamera打开摄像头。
Dǎkāi shèxiàngtóu.
Bật camera.
50会议huìyìCuộc họp我参加线上会议。
Wǒ cānjiā xiànshàng huìyì.
Tôi tham gia họp online.
51在线zàixiànTrực tuyến我现在在线。
Wǒ xiànzài zàixiàn.
Tôi đang online.
52离线líxiànNgoại tuyến现在离线。
Xiànzài líxiàn.
Bây giờ offline.
53文件wénjiànTệp / tài liệu打开文件。
Dǎkāi wénjiàn.
Mở tệp.
54文件夹wénjiànjiāThư mục新建文件夹。
Xīnjiàn wénjiànjiā.
Tạo thư mục mới.
55备份bèifènSao lưu备份数据。
Bèifèn shùjù.
Sao lưu dữ liệu.
56数据shùjùDữ liệu数据很重要。
Shùjù hěn zhòngyào.
Dữ liệu rất quan trọng.
57隐私yǐnsīQuyền riêng tư保护隐私。
Bǎohù yǐnsī.
Bảo vệ quyền riêng tư.
58安全ānquánAn toàn / bảo mật网络安全。
Wǎngluò ānquán.
An ninh mạng.
59问题wèntíVấn đề出现问题了。
Chūxiàn wèntí le.
Đã xảy ra vấn đề.
60帮助bāngzhùTrợ giúp需要帮助吗?
Xūyào bāngzhù ma?
Bạn cần giúp không?

Chủ đề 12: Cảm xúc, tình cách và giao tiếp xã hội

(60 từ vựng – phục vụ giao tiếp, mô tả con người, hội thoại đời sống & công việc)

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng ViệtCâu ví dụ (Pinyin + Nghĩa)
1感觉gǎnjuéCảm giác我有一种奇怪的感觉。
Wǒ yǒu yì zhǒng qíguài de gǎnjué.
Tôi có một cảm giác kỳ lạ.
2开心kāixīnVui vẻ我今天很开心。
Wǒ jīntiān hěn kāixīn.
Hôm nay tôi rất vui.
3难过nánguòBuồn他听了这个消息很难过。
Tā tīng le zhè ge xiāoxi hěn nánguò.
Anh ấy buồn khi nghe tin này.
4生气shēngqìTức giận她对我生气了。
Tā duì wǒ shēngqì le.
Cô ấy giận tôi rồi.
5紧张jǐnzhāngCăng thẳng我考试前很紧张。
Wǒ kǎoshì qián hěn jǐnzhāng.
Tôi rất căng thẳng trước kỳ thi.
6放松fàngsōngThư giãn听音乐让我放松。
Tīng yīnyuè ràng wǒ fàngsōng.
Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.
7高兴gāoxìngVui mừng见到你我很高兴。
Jiàn dào nǐ wǒ hěn gāoxìng.
Gặp bạn tôi rất vui.
8害怕hàipàSợ他害怕一个人走路。
Tā hàipà yí ge rén zǒulù.
Anh ấy sợ đi một mình.
9担心dānxīnLo lắng妈妈担心我的健康。
Māma dānxīn wǒ de jiànkāng.
Mẹ lo cho sức khỏe của tôi.
10满意mǎnyìHài lòng我对这个结果很满意。
Wǒ duì zhè ge jiéguǒ hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với kết quả này.
11失望shīwàngThất vọng他对自己很失望。
Tā duì zìjǐ hěn shīwàng.
Anh ấy thất vọng về bản thân.
12自信zìxìnTự tin她很自信地发言。
Tā hěn zìxìn de fāyán.
Cô ấy phát biểu rất tự tin.
13害羞hàixiūNgại ngùng他有点害羞。
Tā yǒudiǎn hàixiū.
Anh ấy hơi ngại.
14热情rèqíngNhiệt tình老师对学生很热情。
Lǎoshī duì xuéshēng hěn rèqíng.
Thầy cô rất nhiệt tình với học sinh.
15冷静lěngjìngBình tĩnh遇到问题要冷静。
Yùdào wèntí yào lěngjìng.
Gặp vấn đề phải bình tĩnh.
16礼貌lǐmàoLịch sự他对每个人都很礼貌。
Tā duì měi ge rén dōu hěn lǐmào.
Anh ấy lịch sự với mọi người.
17诚实chéngshíTrung thực我喜欢诚实的人。
Wǒ xǐhuān chéngshí de rén.
Tôi thích người trung thực.
18勇敢yǒnggǎnDũng cảm他是个勇敢的孩子。
Tā shì ge yǒnggǎn de háizi.
Cậu bé rất dũng cảm.
19友好yǒuhǎoThân thiện她对我很友好。
Tā duì wǒ hěn yǒuhǎo.
Cô ấy rất thân thiện với tôi.
20尊重zūnzhòngTôn trọng我们要尊重别人。
Wǒmen yào zūnzhòng biérén.
Chúng ta phải tôn trọng người khác.
21同意tóngyìĐồng ý我同意你的看法。
Wǒ tóngyì nǐ de kànfǎ.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
22反对fǎnduìPhản đối他反对这个计划。
Tā fǎnduì zhè ge jìhuà.
Anh ấy phản đối kế hoạch này.
23建议jiànyìĐề xuất老师给我一些建议。
Lǎoshī gěi wǒ yìxiē jiànyì.
Thầy cô cho tôi vài lời khuyên.
24讨论tǎolùnThảo luận我们一起讨论这个问题。
Wǒmen yìqǐ tǎolùn zhè ge wèntí.
Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này.
25聊天liáotiānTrò chuyện我和朋友聊天。
Wǒ hé péngyǒu liáotiān.
Tôi trò chuyện với bạn.
26交流jiāoliúGiao tiếp学习语言要多交流。
Xuéxí yǔyán yào duō jiāoliú.
Học ngôn ngữ cần giao tiếp nhiều.
27帮助bāngzhùGiúp đỡ谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
28道歉dàoqiànXin lỗi我要向你道歉。
Wǒ yào xiàng nǐ dàoqiàn.
Tôi muốn xin lỗi bạn.
29原谅yuánliàngTha thứ请原谅我。
Qǐng yuánliàng wǒ.
Xin hãy tha thứ cho tôi.
30关心guānxīnQuan tâm他很关心家人。
Tā hěn guānxīn jiārén.
Anh ấy rất quan tâm gia đình.
31信任xìnrènTin tưởng我信任你。
Wǒ xìnrèn nǐ.
Tôi tin bạn.
32鼓励gǔlìKhích lệ老师鼓励学生。
Lǎoshī gǔlì xuéshēng.
Thầy cô khích lệ học sinh.
33理解lǐjiěThấu hiểu谢谢你的理解。
Xièxie nǐ de lǐjiě.
Cảm ơn sự thấu hiểu của bạn.
34关怀guānhuáiChăm sóc社会需要更多关怀。
Shèhuì xūyào gèng duō guānhuái.
Xã hội cần nhiều sự quan tâm hơn.
35合作hézuòHợp tác我们一起合作吧。
Wǒmen yìqǐ hézuò ba.
Chúng ta cùng hợp tác nhé.
36领导lǐngdǎoLãnh đạo他是一个好领导。
Tā shì yí ge hǎo lǐngdǎo.
Anh ấy là một lãnh đạo giỏi.
37负责fùzéCó trách nhiệm我要对工作负责。
Wǒ yào duì gōngzuò fùzé.
Tôi phải có trách nhiệm với công việc.
38耐心nàixīnKiên nhẫn老师很有耐心。
Lǎoshī hěn yǒu nàixīn.
Thầy cô rất kiên nhẫn.
39幽默yōumòHài hước他是个幽默的人。
Tā shì ge yōumò de rén.
Anh ấy là người hài hước.
40严肃yánsùNghiêm túc老师上课很严肃。
Lǎoshī shàngkè hěn yánsù.
Thầy cô rất nghiêm túc khi dạy.
41乐观lèguānLạc quan她很乐观。
Tā hěn lèguān.
Cô ấy rất lạc quan.
42悲观bēiguānBi quan不要太悲观。
Bú yào tài bēiguān.
Đừng quá bi quan.
43认真rènzhēnChăm chỉ / nghiêm túc他工作很认真。
Tā gōngzuò hěn rènzhēn.
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
44随和suíhéDễ gần他是个很随和的人。
Tā shì ge hěn suíhé de rén.
Anh ấy là người rất dễ gần.
45自由zìyóuTự do我喜欢自由的生活。
Wǒ xǐhuān zìyóu de shēnghuó.
Tôi thích cuộc sống tự do.
46压力yālìÁp lực工作压力很大。
Gōngzuò yālì hěn dà.
Áp lực công việc rất lớn.
47目标mùbiāoMục tiêu我的目标是学好中文。
Wǒ de mùbiāo shì xué hǎo Zhōngwén.
Mục tiêu của tôi là học giỏi tiếng Trung.
48梦想mèngxiǎngƯớc mơ每个人都有梦想。
Měi ge rén dōu yǒu mèngxiǎng.
Ai cũng có ước mơ.
49成功chénggōngThành công他取得了成功。
Tā qǔdé le chénggōng.
Anh ấy đã thành công.
50失败shībàiThất bại失败是成功之母。
Shībài shì chénggōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ thành công.
51相信xiāngxìnTin tưởng请相信我。
Qǐng xiāngxìn wǒ.
Hãy tin tôi.
52感谢gǎnxièCảm ơn感谢你的支持。
Gǎnxiè nǐ de zhīchí.
Cảm ơn sự ủng hộ của bạn.
53祝福zhùfúChúc phúc我祝福你成功。
Wǒ zhùfú nǐ chénggōng.
Tôi chúc bạn thành công.
54接受jiēshòuChấp nhận我接受你的意见。
Wǒ jiēshòu nǐ de yìjiàn.
Tôi chấp nhận ý kiến của bạn.
55拒绝jùjuéTừ chối他拒绝了邀请。
Tā jùjué le yāoqǐng.
Anh ấy từ chối lời mời.
56表达biǎodáDiễn đạt我想表达我的想法。
Wǒ xiǎng biǎodá wǒ de xiǎngfǎ.
Tôi muốn diễn đạt suy nghĩ của mình.
57倾听qīngtīngLắng nghe我们要学会倾听。
Wǒmen yào xuéhuì qīngtīng.
Chúng ta phải học cách lắng nghe.
58关爱guān’àiQuan tâm, yêu thương社会需要更多关爱。
Shèhuì xūyào gèng duō guān’ài.
Xã hội cần nhiều yêu thương hơn.
59尊严zūnyánPhẩm giá每个人都有尊严。
Měi ge rén dōu yǒu zūnyán.
Ai cũng có phẩm giá.
60和谐héxiéHòa hợp我们要建立和谐的关系。
Wǒmen yào jiànlì héxié de guānxì.
Chúng ta cần xây dựng mối quan hệ hòa hợp.

IV. Gợi ý lộ trình học 1000 từ vựng trong 30–60 ngày

1. Kế hoạch 30 ngày

  • Mỗi ngày: 30–35 từ

  • 20 từ mới

  • 10–15 từ ôn tập

  • 10 phút đặt câu và luyện nói

2. Kế hoạch 60 ngày

  • Mỗi ngày: 15–20 từ

  • Tập trung phát âm chuẩn

  • Viết tay chữ Hán

  • Giao tiếp theo từng chủ đề

V. Tài nguyên học kèm miễn phí

  • App học từ vựng tiếng Trung

  • File PDF bảng từ vựng theo chủ đề

  • Audio phát âm chuẩn

  • Flashcard online để ôn tập nhanh

VI. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Học 1000 từ vựng có giao tiếp được không?

Có. Với 1000 từ thông dụng, bạn có thể giao tiếp cơ bản trong hầu hết các tình huống đời sống và học tập.

Bao lâu thì nhớ mặt chữ Hán?

Nếu luyện viết và ôn tập đều đặn, sau 1–2 tháng bạn sẽ nhận diện được phần lớn mặt chữ cơ bản.

Có cần học viết tay không?

Nên. Viết tay giúp bạn nhớ lâu và hiểu cấu trúc chữ Hán tốt hơn.

VII. Lời kết

Học 1000 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề không chỉ là một phương pháp, mà còn là nền tảng vững chắc để bạn:

  • Giao tiếp trôi chảy trong đời sống và công việc

  • Luyện thi HSK hiệu quả, tự tin bước vào phòng thi

  • Tiếp tục học nâng cao với tâm thế chủ động và vững vàng

Nếu bạn đang tìm một lộ trình học bài bản, dễ áp dụng và có tính thực tiễn cao, hãy lưu bài viết này, tải bộ tài liệu đi kèm và theo dõi các bài học tiếng Trung tiếp theo trên website để từng bước chinh phục ngôn ngữ này một cách bền vững và hiệu quả.

ShareTweetShareShare

Related Posts

500 Từ vựng HSK 1 đầy đủ mới nhất theo chủ đề
Tiếng Trung

500 Từ vựng HSK 1 đầy đủ mới nhất theo chủ đề

20 Tháng 2, 2025
Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc Pinyin full cho người mới học
Ngoại ngữ

Bảng chữ cái tiếng Trung Quốc Pinyin full cho người mới học

1 Tháng 1, 2025
HSK 1 là gì? Học HSK 1 mất bao lâu? Cấu trúc đề thi HSK 1
Tiếng Trung

HSK 1 là gì? Học HSK 1 mất bao lâu? Cấu trúc đề thi HSK 1

20 Tháng 2, 2025
HSK là gì? HSK mấy có thể đi làm, HSK mấy cao nhất
Ngoại ngữ

HSK là gì? HSK mấy có thể đi làm, HSK mấy cao nhất

20 Tháng 2, 2025
Please login to join discussion

Xem Nhiều

Bài thuyết trình trang phục làm từ giấy, báo cũ

Bài thuyết trình trang phục làm từ giấy, báo cũ

10 Tháng 4, 2025
Bài thuyết trình về trang phục tái chế bằng ni lông

Bài thuyết trình về trang phục tái chế bằng ni lông

7 Tháng 8, 2025
Bài thuyết trình trang phục thân thiện, bảo vệ môi trường

Bài thuyết trình trang phục thân thiện, bảo vệ môi trường

10 Tháng 4, 2025
Sự biến đổi hóa học là gì? Lấy 10 ví dụ, bài tập và lời giải

Sự biến đổi hóa học là gì? Lấy 10 ví dụ, bài tập và lời giải

1 Tháng 1, 2025
Tất cả các Công Thức Đạo Hàm đầy đủ nhất [Full]

Tất cả các Công Thức Đạo Hàm đầy đủ nhất [Full]

23 Tháng 3, 2025

Đề Xuất

Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức, đơn vị nào?

Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức, đơn vị nào?

26 Tháng 2, 2025
Soạn bài Đất Nước – Nguyễn Đình Thi [Đầy đủ, dễ hiểu]

Soạn bài Đất Nước – Nguyễn Đình Thi [Đầy đủ, dễ hiểu]

28 Tháng 12, 2025
Đạo hàm ln u, ln bình x, lnx chia x, … – Công thức và bài tập

Đạo hàm ln u, ln bình x, lnx chia x, … – Công thức và bài tập

23 Tháng 3, 2025
Phong hóa và các kiểu phong hóa: Khái niệm, Quá trình và Ví dụ

Phong hóa và các kiểu phong hóa: Khái niệm, Quá trình và Ví dụ

2 Tháng 12, 2025
Thuyết trình về ô nhiễm môi trường ngắn gọn [Dàn ý + Văn mẫu]

Thuyết trình về ô nhiễm môi trường ngắn gọn [Dàn ý + Văn mẫu]

12 Tháng 5, 2025

Thông tin về website

Cung cấp kiến thức và những thông tin hữu ích phục vụ quá trình học tập của học sinh, sinh viên. Các bạn có thể liên hệ để được học kèm online miễn phí với giáo viên thân thiện, nhiệt tình.

Bản quyền kỹ thuật số

DMCA.com Protection Status

Danh mục

  • Bài thuyết trình
  • Công thức
  • Địa lý
  • Hóa học
  • Hỏi đáp
  • Lịch sử
  • Ngoại ngữ
  • Ngữ Văn
  • Sinh học
  • Soạn văn 12
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung
  • Toán
  • Văn mẫu lớp 10
  • Văn mẫu lớp 11
  • Văn mẫu lớp 12
  • Văn mẫu lớp 3
  • Văn mẫu lớp 5
  • Văn mẫu lớp 7
  • Văn mẫu lớp 8
  • Văn mẫu lớp 9
  • Vật lý

Recent Posts

  • 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản, thông dụng nhất – Học 3 tháng
  • Tác gia là gì? Phân biệt giữa tác gia và tác giả
  • Soạn bài Đất Nước – Nguyễn Đình Thi [Đầy đủ, dễ hiểu]
  • Cảm nhận về bài thơ Đất Nước – Nguyễn Đình Thi [Dàn ý + Văn mẫu]

Follow us

  • Buy JNews
  • Landing Page
  • Documentation
  • Support Forum

© 2023 Học Online miễn phí - Design by Steve Duong.

Welcome Back!

Login to your account below

Forgotten Password?

Retrieve your password

Please enter your username or email address to reset your password.

Log In
No Result
View All Result
  • Lịch sử
  • Ngoại ngữ
  • Toán
  • Vật lý
  • Ngữ Văn
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Địa lý

© 2023 Học Online miễn phí - Design by Steve Duong.